Đề tham khảo học kỳ 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường Đức Trí - TP HCM

Đề tham khảo học kỳ 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường Đức Trí - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 trường Đức Trí, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm kết hợp 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang chấm điểm. Trích dẫn Đề tham khảo học kỳ 1 Toán 7 năm 2022 – 2023 trường Đức Trí – TP HCM : + Năm mới cửa hàng trà sữa giảm giá 20% cho một ly trà sữa. Nếu có thẻ hội viên của cửa hàng thì được giảm tiếp 10% trên giá đã giảm. Nhóm An mua 5 ly trà sữa, mỗi ly giá 25 000 đồng thì phải trả tổng cộng bao nhiêu tiền ? (biết rằng An có thẻ hội viên của cửa hàng). + Cho hình vẽ sau: a) [NB – TL8] Tính số đo góc zOy. b) [TH – TL9] Biết On là tia phân giác của góc zOx, tính số đo góc zOn. + Một xe chở hàng có thùng xe là hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 6m; 2m và 2,5m. a) [TH – TL10] Tính thể tích của thùng xe. b) [VD – TL11] Mỗi thùng hàng có dạng hình hộp chữ nhật có kích thước 0,6m; 0,6m và 0,3m. Thùng xe có thể chở tối đa bao nhiêu thùng hàng nếu biết cách sắp xếp hợp lý?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC 2022-2023 TRƯỜNG THCS VÀ THPT MÔN TOÁN LỚP 7 ĐỨC TRÍ Thời gian làm bài: 90 phút PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm). Câu 1: [NB – TN1] Căn bậc hai số học của 121 là: A. 10 B. 11 C. 12 D. 13

Câu 2: [NB – TN2] Số nào là số thực trong các số sau: A. 2

B. 1 9

C. 3 5

D. Tất cả các số trên

Câu 3: [NB – TN3] Làm tròn số 7,495 đến hàng phần trăm, ta được kết quả: A. 7,5 B. 7,4 C. 7,49 D. 7,495

Câu 4: [NB – TN4] Số cạnh của hình hộp chữ nhật là: A. 8 B. 10 C. 12 D. 14

Câu 5: [NB – TN5] Các đường cao của hình lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF là:

A. DE, EF, FD B. EB, DA, CF C. BA, AC, BC D. AB, AC, DA

Câu 6: [NB – TN6] Các mặt của hình lập phương là:

A. Hình chữ nhật B. Hình vuông C. Hình bình hành D. Hình thoi

Câu 7: [NB – TN7] Các mặt của hình hộp chữ nhật là:

A. Hình chữ nhật B. Hình vuông C. Hình bình hành

D. Hình thoi

Câu 8: [NB – TN8] Hai góc đối đỉnh ở hình bên là:

A.  xOz và  tOy

B.  xOz và  zOt

C.  xOt và  tOy

D.  xOt và  xOz

Câu 9: [NB – TN9] Kết quả của phép tính  

2 3  là:

A. 3  B. 3 C. 9 D. 9 

Câu 10: [NB – TN10] Cho hình lăng trụ đứng tam giác có các kích thước như hình bên. Độ dài cạnh AB là:

A. 12cm B. 10cm C. 7cm D. 6cm

Câu 11: [NB – TN11] Cho góc tOy có số đo 0 120 . Tính số đo góc zOy.

A. 0 60

B. 0 180

C. 0 120

D. 0 90

Câu 12: [NB – TN12] Cho đường thẳng xy // zt, tính số đo của  xBA

A. 0 45

B. 0 145

C. 0 180

D. 0 135 PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 1: (1,5 điểm) a) [NB – TL1] Tìm căn bậc hai số học của các số sau: 9; 23

b) [NB – TL2] Tìm số đối của các số sau: 7 8  ; 5

c) [NB – TL3] Làm tròn đến hàng trăm các số sau: 14 794; 345

Câu 2: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính

a) [TH – TL4] 1 5 7 3 4 6  

b) [TH – TL5] 11 2 11 8 11 . . 3 5 3 5 3  

Câu 3: (1,0 điểm) [VD – TL6] Tìm x biết:   0 2 3 x 2022 5 7  

Câu 4: (1,0 điểm) [VDC – TL7] Năm mới cửa hàng trà sữa giảm giá 20% cho một ly trà sữa. Nếu có thẻ hội viên của cửa hàng thì được giảm tiếp 10% trên giá đã giảm. Nhóm An mua 5 ly trà sữa, mỗi ly giá 25 000 đồng thì phải trả tổng cộng bao nhiêu tiền ? (biết rằng An có thẻ hội viên của cửa hàng). Câu 5: (1,0 điểm) Cho hình vẽ sau:

a) [NB – TL8] Tính số đo góc zOy. b) [TH – TL9] Biết On là tia phân giác của góc zOx, tính số đo góc zOn. Câu 6: (1,5 điểm) Một xe chở hàng có thùng xe là hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 6m; 2m và 2,5m. a) [TH – TL10] Tính thể tích của thùng xe. b) [VD – TL11] Mỗi thùng hàng có dạng hình hộp chữ nhật có kích thước 0,6m; 0,6m và 0,3m. Thùng xe có thể chở tối đa bao nhiêu thùng hàng nếu biết cách sắp xếp hợp lý? ----------- HẾT -----------

TRƯỜNG THCS VÀ THPT ĐỨC TRÍ

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM Môn : Toán – Lớp : 7 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm). Mỗi phương án đúng 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B D A C B B A A B D A A PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm).

CÂU LỜI GIẢI ĐIỂM 1 (1,5đ) a/ 3; 23

b/ 7 ; 5 8 

c/ 14 700; 300

0,25x6

2 (1đ)

1 5 7 / 3 4 6   a 4 3 14 15 5 12 12 12 12 4     

11 2 11 8 11 . . 3 5 3 b 5 3 /   11 2 8 . 1 3 5 5         

11 11 .1 3 3  

0,25x2 0,25 0,25

3 (1đ)   0 2 3 x 2022 5 7  

2 3 x 1 5 7   3 2 3 x 1 7 5 5   

3 3 7 x : 5 7 5    

0,25x4

4 (1đ) Tổng số tiền An phải trả là: 25 000 . 5 = 125 000 đồng

Số tiền được giảm lần 1 là: 125 000 . 80% = 100 000 đồng

Số tiền được giảm lần 2 do có thẻ hội viên là:

100 000 . 90% = 90 000 đồng

Vậy số tiền nhóm An phải trả là 90 000 đồng.

0,25

0,25

0.25

0,25

5 (1.0đ) a/  0 0 0 zOy 180 140 40    (kề bù) 0,5 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.