Đề cuối kỳ 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Trần Huy Liệu - TP HCM

Đề cuối kỳ 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Trần Huy Liệu - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 trường THCS Trần Huy Liệu, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 7 năm 2022 – 2023 trường THCS Trần Huy Liệu – TP HCM : + Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH như hình vẽ. Biết AB = 4 cm, EH = 8 cm, CG = 6cm. a) Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật. b) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật. + Tìm hiểu khả năng chạy 100m của các bạn nam lớp 7A được cho bởi bảng thống kê sau: Khả năng chạy 100m Tốt Chưa đạt Khá Đạt Số bạn nam được đánh giá 9 2 7 3 a) Dữ liệu nào là định tính? b) Dữ liệu nào là định lượng? + Một xe tải được phép chở tối đa 5 tấn (không tính khối lượng của xe và người ngồi trên xe). a) Biết xe đang chở 27 thùng hàng, mỗi thùng hàng nặng 0,182 tấn. Tính khối lượng hàng xe đang chở. b) Làm tròn kết quả vừa tìm được với độ chính xác d = 0,05 thì xe có chở vượt quá quy định về khối lượng không?

Xem trước nội dung

UBND QUẬN PHÚ NHUẬN TRƯỜNG THCS TRẦN HUY LIỆU

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN KHỐI 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (3,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) 1

2

5 −

3

2 b)

1

5.

−13

7 +

−8

7 .

1

5 c)√9 + (2022)0 −

2

3 .

15

8

Bài 2: (2,0 điểm) Tìm x, biết:

a) |𝑥| = √25 b)

−22

45 : (

5

7 + 𝑥) =

11

15

Bài 3: (1,0 điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH như hình vẽ. Biết AB = 4 cm, EH = 8 cm, CG=6cm. a) Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật. b) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật. Bài 4: (2 điểm) Quan sát hình vẽ bên. a) Chứng minh xy//zt . b) Biết 𝑥𝑀𝑁 ̂ =1100 Tính số đo 𝑀𝑁𝐵 ̂ . Bài 5: (1 điểm) Tìm hiểu khả năng chạy 100m của các bạn nam lớp 7A được cho bởi bảng thống kê sau:

Khả năng chạy

100m

Tốt Chưa đạt Khá Đạt

Số bạn nam được đánh giá

9 2 7 3

a) Dữ liệu nào là định tính? b) Dữ liệu nào là định lượng? Bài 6: (1 điểm) Một xe tải được phép chở tối đa 5 tấn ( không tính khối lượng của xe và người ngồi trên xe) . a) Biết xe đang chở 27 thùng hàng, mỗi thùng hàng nặng 0,182 tấn.Tính khối lượng hàng xe đang chở. b) Làm tròn kết quả vừa tìm được với độ chính xác d = 0,05 thì xe có chở vượt quá quy định về khối lượng không?

---HẾT---

B

A

N

M

110°

n

m c

t z

y x

ĐÁP ÁN

Bài 1: 3,0 điểm) a) 1

2

5 −

3

2

=

7

5 −

3

2………………………………………………………………….0,25đ

=

14

10 −

15

10…………………………...………………………………......0,25đx2

=

−1

10…………………………...………………………………………...0,25đ

Nếu học sinh bấm máy tính ra kết quả đúng: 0,25đ

b)

1

5 .

−13

7 +

−8

7 .

1

5

=

1

5 . (

−13

7 +

−8

7 )…………………………...……………………………….0,5đ

=

1

5 . (−3)…………………………...………………………………........0,25đ

=

−3

5 …………………………...………………………………..………..0,25đ Học sinh không tính hợp lí không cho điểm.

c) √9 + (2022)0 −

2

3 .

15

8

= 3 + 1 −

5

4…………………………...………………………. ……….0,25đx2

= 4 −

5

4

=

16

4 −

5

4 =

11

4 ………..…………………………...…………………………0,5đ Nếu học sinh bấm máy ra kết quả đúng: 0,25đ toàn bài.

Bài 2: (2,0 điểm)

a) |𝑥| = √25

|𝑥| = 5…………………………………………………………………..0,25đ

x = 5………..…………………………...…….…………… …………. .0,5đ hoặc x = −5………..…………………………...……………………. 0,25đ

b)

−22

45 : (

5

7 + 𝑥) =

11

15

5

7 + x =

−22

45 :

11

15 ………………………………………………………….0,25đ

5

7 + x =

−2

3 ………………...………………………………...... …………0,25đ

x =

−2

3 −

5

7………………...………………………….………...................0,25đ

x =

−29

21 ………………...………………………….………........................0,25đ Bài 3: (1,0 điểm)

a)Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật :

Sxq =2.(4+8).6 = 144cm2 ........................................................................0,25đx2

b)Thể tích hình hộp chữ nhật :

V=8.4.6=192(cm3)................................................................................0,25đx2

Nếu học sinh làm sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0,25đ toàn bài.

Bài 4: (1 điểm)

a) Ta có

xy mn zt mn ⊥ ⊥ (gt)……………………………………………………………….0,25đx2

⇒ xy//zt ........................................................................................................0,5đ

Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

b) Vì xy//zt....................................................................................................0,25đ

⇒𝑥𝑀𝑁 ̂ =𝑀𝑁𝐵 ̂ ( Hai góc so le trong ) ……………………………………..0,25đx2

mà 𝑥𝑀𝑁= ̂ 1100 nên 𝑀𝑁𝐵 ̂ = 1100 ………………………………………..0,25đ

Bài 5: (1 điểm)

a)Dữ liệu định tính :

Khả năng chạy 100m: Tốt ; khá ; đạt; chưa đạt ...........................................0,25đx2

b)Dữ liệu định lượng :

Số bạn nam được đánh giá :2; 3; 7; 9 ............................................................0,25đx2

Bài 6: (1 điểm)

a) Khối lượng hàng xe đang chở :

27.0,182 = 4,914 tấn ...................................................................................0,25đx2

b) Vì độ chính xác d=0,05 đến hàng phần trăm nên ta làm tròn kết quả đến hàng phần mười : 4,914 ≈4,9 tấn ...................................................................................................0,25đ

4,9 tấn < 5 tấn nên xe chở không vượt quá quy …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.