Phần I. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1: Căn bậc hai số học của 36 là :
A. 6 B. 6 C. – 6 D. – 6
Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. − ∉ 1,(3) B. ∈ 3,5 I C. π ∈ D. ∉ 11 I
Câu 3: Cho x = 9 thì giá trị của x là :
A. x = 9 hoặc x = –9 B. x = 3 C. x = 3 hoặc x = – 3 D. x = –9
Câu 4: Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AD=7cm . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. A'B' 7 cm B. B'C' 7 cm
C. CC' 7cm D. BD' 7cm
Câu 5: Quan sát lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF ở hình bên. Hỏi mặt bên ABED là hình gì?
A. Hình thoi. B. Hình bình hành.
C. Hình thang cân. D. Hình chữ nhật.
Câu 6: Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định đúng: Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng song song với đường thẳng a.
A. chỉ có một B. có vô số C. không có D. có hai Câu 7: Quan sát lăng trụ đứng tứ giác ở hình bên. Cho biết lăng trụ đứng bên là hình gì?
A. Hình trụ đứng tam giác. B. Hình lăng trụ đứng lục giác.
C. Hình trụ. D. Hình lập phương.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GÒ VẤP
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
NGUYỄN VĂN NGHI
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có bốn trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn : TOÁN – LỚP 7
Ngày kiểm tra: 22/12/2022
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra)
4 cm
4 cm
Câu 8: Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền của học sinh
khối 7 ở trường A. Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến. Hỏi số học
sinh chọn môn Bóng đá và Cầu lông chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 40%
B. 65%
C. 55%
D. 45%
Câu 9: Trong các số sau, số nào biểu diễn số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A. 1 10 B. 2 5 C. 7 6 D. 13
Câu 10: Quan sát hình vẽ bên dưới, tia phân giác của góc xOy là:
A. Ox B. Oy C. Ot D. không có
Câu 11: Cho hình vẽ bên, biết a // b. Số đo N1 là bao nhiêu?
A. 600 B. 650 C. 1150 D. 1000
Câu 12: Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Phần II. Tự luận. (7,0 điểm)
Bài 1: (0,5 điểm) Tìm số đối của các số sau : 11 29 ; 97 −
Bài 2: (1,0 điểm)
a) Tính: 7 15 7 4 10 19 10 19 ⋅ + ⋅ b) Tìm x, biết: 3 1 0,8 5 2 x+ − =
Bài 3: (0,5 điểm) Viết giả thiết, kết luận của định lí: “Nếu hai đường thẳng a và b phân biệt cùng
vuông góc với một đường thẳng c thì a và b song song với nhau”.
Bài 4: (0,75 điểm) Tính các căn bậc hai số học của các số sau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
a) 31 b) 123 c) 200 5 −
Bài 5: (0,75 điểm) Quan sát hình vẽ sau.
Giải thích vì sao BC song song với EF?
Bài 6: (1,0 điểm) Hãy nêu dữ liệu chưa hợp lí trong mỗi bảng thống kê sau:
a)
Lớp Sĩ số Số học sinh đăng ký tham quan ngoại khóa
7A 45 35
7B 50 42
7C 48 50
7D 47 30
Tổng 190 157
b)
Tỉ số phần trăm các loại xe trong nhà xe của chung cư A
Loại xe Tỉ số phần trăm
Xe đạp 15%
Xe gắn máy 65%
Xe điện 15%
Ô tô 8%
Tổng 103%
Bài 7: (0,5 điểm) Số học sinh yêu thích các môn thể thao: đá bóng, đá cầu, cầu lông, bơi và môn thể thao khác của một trường THCS được biểu diễn qua biểu đồ hình quạt tròn dưới đây. Tính số phần trăm học sinh yêu thích môn thể thao khác?
Bài 8: (0,5 điểm) Tính đến ngày 01/04/2019 Việt Nam là quốc gia đông dân thứ ba trong khu vực Đông
Nam Á. Tổng số dân của Việt Nam là 96 208 984 người, trong đó dân số nam là 47 881 061 người và
dân số nữ là 48 327 923 người. Hãy làm tròn các số liệu về dân số nam và dân số nữ nêu trên đến hàng
nghìn.
Bài 9: (0,5 điểm) Kết quả tìm hiểu về mức độ yêu thích đối với việc đọc sách trong thư viện của các bạn
nam lớp 7C tại một trường Trung học cơ sở được cho bởi bảng thống kê sau:
Sở thích Không thích Thích Rất thích Không quan tâm
Số bạn nam 5 7 6 4
a) Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa vào tiêu chí định tính và định lượng. b) Biết lớp 7C có 50 học sinh. Hỏi dữ liệu trên có đại diện được cho mức độ yêu thích đối với …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.