Đề học kì 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT thành phố Ninh Bình

Đề học kì 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT thành phố Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 20% trắc nghiệm kết hợp 70% tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giám thị coi thi phát đề); đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán 7 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT thành phố Ninh Bình : + Tùng, Huy và Minh cùng trồng hoa cúc trong chậu để bán dịp tết. Tùng trồng được 6 chậu hoa, Huy trồng được 4 chậu hoa và Minh trồng được 5 chậu hoa. Ba bạn bán hết hoa thu được tổng số tiền là 1,5 triệu đồng. Ba bạn quyết định chia tiền tỉ lệ với số chậu hoa trồng được. Tính số tiền mỗi bạn nhận được? + Cho hình vẽ biết AB // Mx, MN và NP vuông góc với nhau, 0 ABM BMN 135. 1) Tính số đo các góc M M1 2. 2) Chứng minh: AB // NP. 3) Kẻ tia phân giác của MNP, cắt tia Mx tại điểm Q. Chứng minh: NQ // MB. + Số đường thẳng đi qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a và song song với đường thẳng a là?

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ NINH BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023. MÔN TOÁN 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề gồm 13 câu, 02 trang)

Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm.

Câu 1. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định đúng là:

A. 5 2 Q. B. 7,5 Z. C. 9 5 N. D. 3 2  Q.

Câu 2. Trong các số dưới đây, số vô tỉ là:

A. 1. 4 B. 2,142. C. 3. D. 0.

Câu 3. Khi x 6  thì x có giá trị là:

A.12. B.-12. C.36. D.-36.

Câu 4. Khi x = 25 thì x có giá trị là:

A. x = 25. B. x = – 25. C. x {5; -5}. D. x{25; -25}.

Câu 5. Cho biết a 5 2,2360679...   , khi làm tròn số a với độ chính xác 0,05 ta được:

A. 2,2. B. 2,24. C. 2,23. D. 2,236.

Câu 6. Số đường thẳng đi qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a và song song với đường thẳng a là:

A. 1. B. 2. C. 0. D. vô số.

Câu 7. Cho hình vẽ bên, biết AB//CD thì góc bằng  ABD là:

A.  BAD. B.  BCD.

C.  ADB. D.  BDC. D C

B A

Câu 8. Cho hình vẽ, biết Cx là tia phân giác của  ACy

thì  ACx có số đo là :

A. 0 50 . B. 0 60 .

C. 0 65 . D. 0 80 .

2

Phần II – Tự luận (8,0 điểm)

Câu 9 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể) :

3 2 7 1) 1 4 3 9  

2 1 4 1 9 2) : 7 3 7 11        

3) 4 3 1 1 5 1 :1 :1 9 5 5 5 9 5                

2 9 7 4 1 2 2 4)0,5. 1,5 : 9 3 3 3

æ ö æ ö æ ö ÷ ÷ ÷ ç ç ç + - - ÷ ÷ ÷ ç ç ç ÷ ÷ ÷ ç ç ç è ø è ø è ø

Câu 10 (1,0 điểm). Tìm x biết:

1) 5 3 1 x 2 4 4   2) x 4 5 20 x 4   

Câu 11(1,5 điểm). Tùng, Huy và Minh cùng trồng hoa cúc trong chậu để bán dịp tết. Tùng trồng được 6 chậu hoa, Huy trồng được 4 chậu hoa và Minh trồng được 5 chậu hoa. Ba bạn bán hết hoa thu được tổng số tiền là 1,5 triệu đồng. Ba bạn quyết định chia tiền tỉ lệ với số chậu hoa trồng được. Tính số tiền mỗi bạn nhận được?

Câu 12(3,0 điểm). Cho hình vẽ biết AB//Mx, MN

và NP vuông góc với nhau,   0. ABM BMN 135  

1) Tính số đo các góc 

1 2 M , M .

2) Chứng minh: AB//NP.

3) Kẻ tia phân giác của  MNP , cắt tia Mx tại điểm Q. Chứng minh: NQ // MB.

x 2

1

P N

M

B A

Câu 13 (0,5 điểm). Tìm x, y, z biết: 3x 2y 2z 4x 4y 3z 4 3 2      và x + y – z = - 10

Hết./.

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ............................................... Số báo danh.....................................

3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ NINH BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I Năm học: 2022 - 2023. MÔN TOÁN 7 (Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)

I. Hướng dẫn chung:

- Dưới đây chỉ là hướng dẫn tóm tắt của một cách giải.

- Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới được điểm tối đa.

- Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm tới đó.

- Nếu học sinh có cách giải khác hoặc có vấn đề phát sinh thì tổ chấm trao đổi và thống nhất cho điểm nhưng không vượt quá số điểm dành cho câu hoặc phần đó.

II. Hướng dẫn chấm và biểu điểm:

Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án A C C D B A D C

Phần II – Tự luận (8,0 điểm)

Câu Đáp án Điểm

9

(2,0 điểm)

3 2 7 3 5 7 27 60 28 59 1) 1 4 3 9 4 3 9 36 36 36 36          0,5

2)

2 1 4 1 9 : 7 3 7 11        

1 16 1 11 7 9 7 9     1 16 11 1 5 5 7 9 9 7 9 63            0,5

3) 4 3 1 1 5 1 :1 :1 9 5 5 5 9 5                 = 4 3 6 1 5 6 : : 9 5 5 5 9 5                

4 3 5 1 5 5 . . 9 5 6 5 9 6                 = 4 3 1 5 5 . 9 5 5 9 6           = 1 5 . 5 6  = 1 6 

0,25

0,25

2 9 7 4 1 2 2 4)0,5. 1,5 : 9 3 3 3

æ ö æ ö æ ö ÷ ÷ ÷ ç ç ç + - - ÷ ÷ ÷ ç ç ç ÷ ÷ ÷ ç ç ç è ø è ø è ø

æ ö æ ö ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ = + - - ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø

2 2 1 4 1 3 2 . 2 9 3 2 3

2 2 7 4 9 6 9          

2 49 4 41 9 36 9 36    

0,25

0,25

5 3 1 5 1 3 5 5 2 1) x x x 1 x 1: x 2 4 4 2 4 4 2 2 5           0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.