Đề kiểm tra HKI Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Hoàng Diệu - TP HCM

Đề kiểm tra HKI Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Hoàng Diệu - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 trường THCS Hoàng Diệu, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án và thang chấm điểm. Trích dẫn Đề kiểm tra HKI Toán 7 năm 2022 – 2023 trường THCS Hoàng Diệu – TP HCM : + Cô Lan mua hai món hàng ở một siêu thị: Món hàng thứ nhất giá 2 250 000 đồng và được giảm giá 15%; món hàng thứ hai giá được giảm giá 25%. Tổng số tiền cô Lan phải thanh toán cho siêu thị là 2 662 500 đồng. Hỏi giá tiền món hàng thứ hai lúc chưa giảm giá là bao nhiêu? + Lớp trưởng khảo sát về các thể loại phim được yêu thích của các bạn trong lớp 7A và thu được bảng thống kê sau: Thể loại phim Hành động Khoa học viễn tưởng Hoạt hình Hài Số lượng bạn yêu thích 8 5 13 14. Từ bảng thống kê trên hãy cho biết: a) Lớp 7A có bao nhiêu học sinh tham gia cuộc khảo sát? b) Tính tỉ lệ % của các thể loại phim được yêu thích của các bạn trong lớp 7A. + Cho biểu đồ tỉ lệ phần trăm các loại gạo đã bán trong tháng 11 của năm 2022 của một đại lý như sau. Tìm câu trả lời sai trong các câu sau: A. Gạo ST 25 bán được ít nhất. B. Gạo ST 24 bán được ít hơn gạo Jasmine. C. Gạo 504 bán được bằng gạo Jasmine. D. Cả A, B đều đúng.

Xem trước nội dung

Trang - 1

UBND QUẬN TÂN PHÚ TRƯỜNG THCS HOÀNG DIỆU

ĐỀ KIỂM TRA HK I – NH 2022-2023

MÔN TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút HỌ TÊN: LỚP: SỐ TT: SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ Chữ ký GT1

Chữ ký GT2

ĐIỂM

Chữ ký GK SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất điền vào bảng trả lời bên dưới

Câu 1. Số đối của

22

−23 là:

𝐀. 23

−22 𝐁. 22

23 𝐂. −22

23 𝐃. 23

22

Câu 2. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ? (chọn đáp án đúng nhất)

1. Căn bậc hai số học của 169 là 13. 2. Căn bậc hai số học của 7 là −√7. 3. Căn bậc hai số học của 0 là 0. 4. Căn bậc hai số học của 3 là 9. A. Khẳng định 1 và 3. B. Khẳng định 2 và 4. C. Khẳng định 1, 3 và 4. D. Khẳng định 2 và 3.

Câu 3. Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 15 dm, chiều rộng 6 dm, chiều cao 7 dm. Thể tích của bể cá là:

A. 630 𝑑𝑚3. B. 630 𝑑𝑚2. C. 147 𝑑𝑚3. D. 147 𝑑𝑚2.

Câu 4. Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng GHF.OPQ:

A. 1320 𝑑𝑚2. B. 660 𝑐𝑚3.

C. 396 𝑐𝑚2. D. 660 𝑐𝑚2.

Câu 5. Cho hình vẽ. Biết rằng a // b; đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b lần lượt tại A, B sao cho A1 ̂ = 1150. Số đo của B2 ̂ là: A. 1150. B. 750. C. 900. D. 650.

Câu 6. Hình nào dưới đây có cặp góc đối đỉnh? (chọn đáp án đúng nhất)

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 2 và 3. B. Hình 1 và 3. C. Hình 2. D. Hình 2 và 4. Câu 7. Căn bậc hai số học cùa 126 là:

A. √126. B. 63. C. 3969. D. 15876.

Trang - 2

HỌC SINH KHÔNG VIẾT VÀO KHUNG NÀY

VÌ ĐÂY LÀ PHẦN PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT

Câu 8. Cho biểu đồ tỉ lệ phần trăm các loại gạo đã bán trong tháng 11 của năm 2022 của một đại lý như sau:

Tìm câu trả lời sai trong các câu sau:

A. Gạo ST 25 bán được ít nhất. B. Gạo ST 24 bán được ít hơn gạo Jasmine. C. Gạo 504 bán được bằng gạo Jasmine. D. Cả A, B đều đúng.

Câu 9. Cho |x| = √5 thì giá trị của x là: (chọn đáp án đúng nhất)

A. x = −√5. B. x = 5. C. x = √5 hoặc x = −√5. D. x = 5 hoặc x = – 5.

Câu 10. Trong 5 số sau: 1,23 ; √3; −3,121357; 2, (2); √7. Số nào là số thập phân hữu hạn?

A. −3,121357 và 1,23. B. 1,23 và √7. C. √3. D. 2, (2) và 1,23.

Câu 11. Giá trị gần đúng khi làm tròn đến hàng phần trăm của √29 = 5,38516480 …. là:

A. 5,385. B. 5,39. C. 5,4. D. 5,38.

Câu 12. Một đường thẳng cắt hai đường thẳng và trong các góc tạo thành có một cặp góc ……………… bằng nhau thì chúng song song với nhau. Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định đúng.

A. đối đỉnh. B. kề bù. C. kề. D. đồng vị.

Phần trả lời trắc nghiệm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đáp án

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Câu 1. (0,5 điểm) Tìm giá trị tuyệt đối của các số thực sau:

−12

13 ; 4,13.

.............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. Câu 2: (0,5 điểm) Viết giả thiết, kết luận của định lí: “ Hai góc cùng bù với một góc thứ ba thì hai góc đó bằng nhau.” .............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.