Đề cuối học kì 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Huệ - TP HCM

Đề cuối học kì 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Huệ - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 trường THCS Nguyễn Huệ, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án và thang chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán 7 năm 2022 – 2023 trường THCS Nguyễn Huệ – TP HCM : + Anh Nam đến cửa hàng điện máy A mua một tivi có giá niêm yết là 5 200 000 đồng. Nhân dịp tết dương lịch, siêu thị điện máy A đã giảm giá các mặt hàng là 20% so với giá niêm yết. Đặc biệt nếu khách hàng nào có thẻ khách hàng thân thiết của cửa hàng thì được giảm giá thêm 5% trên giá đã giảm. Hỏi anh Nam là khách hàng thân thiết đã trả bao nhiêu tiền để mua tivi? + Bạn Na đổ nước vào bể kính hình hộp chữ nhật có hai cạnh đáy là 50cm và 20cm và mực nước đo được là 20cm (Hình a). Sau đó bạn Na để hòn đá vào bể thì thấy nước ngập hòn đá và mực nước đo được là 25cm. (Hình b) a) Tính thể tích nước trong bể (Hình a). b) Thể tích của hòn đá. + Cho hình vẽ. Biết a // b và A1 = 77°. a) Kể tên các cặp góc so le trong, đồng vị với A1. b) Tính số đo góc B3 và B4.

Xem trước nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7 NĂM HỌC 2022-2023

TT

(1)

Chương/

Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá (4-11)

Tổng

% điểm

(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Số hữu tỉ

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

2 (TN 1, 2)

25%

Phép tính với số hữu tỉ

2 (TL 1a,

1b)

1 (TL 2) 1 (TL 3)

2

Số thực

Căn bậc hai số học 1 (TN 3) 1 (TL 4b)

20% Số vô tỉ, số thực làm tròn số và ước lượng.

1 (TN 4) 1 (TL 4a) 1 (TL 4c)

3

Các hình

khối trong thực tiễn

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

1 (TN 5) 1 (TL 5a) 1 (TL 5b)

20% Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác

1 (TN 6)

4

Góc, đường

thẳng

song song

Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác

1 (TN 7)

25% Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song

2 (TN 8, 9)

1 (TL

6a)

1 (TL 6b)

Khái niệm định lí, chứng minh một định lí

1 (TN 10)

5

Một số

yếu tố thống kê

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên bảng, biểu đồ

2 (TN 11,

12)

5%

Tổng 12 1 5 3 2 23 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7 NĂM HỌC 2022-2023

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn

vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

1 Số hữu tỉ

Tập số hữu tỉ

Nhận biết: – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.

2 (TN 1, 2)

2 (TL 1a,

1b)

Phép tính với

số hữu tỉ

Thông hiểu: – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa). – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc vế trong tập hợp số hữu tỉ. Vận dụng cao:

–Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.

1 (TL 4b)

1 (TL 2)

1 (TL 3)

2 Số thực Căn bậc hai số

học

Thông hiểu: – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay.

1 (TN 3)

1 (TL 4a)

Số vô tỉ, số

thực làm tròn số và

ước lượng.

Nhận biết: – Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn. – Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực. – Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực. Vận dụng: – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước.

1 (TN 4)

1 (TL 5a)

1 (TL 4c)

3

Các hình

khối trong thực tiễn

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

Nhận biết Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương. Thông hiểu – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).

1 (TN 5) 1 (TL 5b)

Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác

Nhận biết

– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).

1 (TN 6)

4

Góc, đường

thẳng song song

Góc ở vị trí đặc biệt, tia

phân giác

Nhận biết: – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh). – Nhận biết được tia phân giác của một góc. – Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng cụ học tập

1 (TN 7)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.