Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Tả Thanh Oai - Hà Nội

Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Tả Thanh Oai - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề thi cuối học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 trường THCS Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội; kỳ thi được diễn ra vào ngày 20 tháng 12 năm 2023; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 – 2024 trường THCS Tả Thanh Oai – Hà Nội : + Biểu đồ hình quạt tròn ở Hình 6 thể hiện kết quả học tập học kỳ I của học sinh lớp 7E (tính theo tỉ số phần trăm) được đánh giá ở bốn mức: Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt. a) Em hãy lập bảng thống kê kết quả học tập học kỳ I của học sinh lớp 7E (đơn vị %) theo bốn mức: Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt. b) Biết lớp 7E có 40 học sinh. Tính số học sinh xếp loại học tập Tốt của lớp 7E trong học kỳ I. + Cho ∆ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD. a) Chứng minh AMB DMC. b) Kẻ BI AD I AD và CK AD K AD. Chứng minh BI CK AI DK. c) Chứng minh 0 ACD 90 và AD BC. d) Dành riêng cho lớp 7A11: Tam giác ABC thỏa mãn thêm điều kiện gì để AI = IM = MK = KD. (Vẽ hình hết câu b + viết GT – KL được 0,5 điểm và ký hiệu trên hình có thể thay đổi sau câu C). + Chọn khẳng định Đúng trong các khẳng định sau: A. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. C. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. B. Hai đường thẳng song song thì cắt nhau. D. Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN THANH TRÌ

TRƯỜNG THCS TẢ THANH OAI

---------***---------

ĐỀ THI HỌC KỲ 1 TOÁN 7

Thời gian: 90 phút

Tả Thanh Oai, Ngày 20 tháng 12 năm 2023

ĐỀ BÀI

(Đề thi gồm 2 trang)

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Câu 1. Kết quả phép tính 25 5 3 :3 là? A. 20 3 . B. 30 6 . C. 30 3 . D. 20 1 . Câu 2. Hai số nào sau đây cùng biểu diễn một số hữu tỉ?

A. 1 5 2 và 6 2 . B. 1 5 2 − và 9 2 −. C. 1 5 2 và 5,2 . D. 1 5 2 − và 11 2 − .

Câu 3. Trong các số hữu tỉ: 1 4 0,75; 1 ; 5; 2 5 − − − − số nào lớn nhất:

A. 1 12 − B. 4 5 − −. C. – 5. D. 0.75.

Câu 4. Số hữu tỉx thỏa mãn 4 5 3 5 2 10 x − − + = là:

A. 1 5 x − = . B.

1 5 x = . C.

2 5 x = . D. 2 5 x − = .

Câu 5. Cho Hình 1, biết m n ∥ . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.   1 1 180 P Q + = ° . B.   1 1 P Q = .

C.   2 1 180 P Q + = ° . D.   2 1 90 P Q + = ° .

Hình 1

Câu 6. Cho ∆ ABC vuông tại A,  0 75 = B . Số đo của góc C bằng: A. 0 75 B. 0 25 C. 0 15 D. 0 115 Câu 7. Cho MNP ∆ và HIK ∆ có   M H = ; MN HI = . Bổ sung thêm điều kiện nào sau đây để MNP ∆ bằng HIK ∆ theo trường hợp cạnh – góc – cạnh: A. NP = IK. B. MP = HK. C. PM = IK. D. MN = IK. Câu 8. Chọn khẳng định Đúng trong các khẳng định sau:

A. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. C. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

B. Hai đường thẳng song song thì cắt nhau. D. Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc. II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Bài 1. (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:

a) 4 4 9 . 5 3 20

           

. b)

2 1 2 5 : 25 9 3 3

           

.

Bài 2. (1,5 điểm). Tìm x biết:

a) 4 2 1 9 3 3 x   . b)

2 5 3 4 6 x            

.

Bài 3. (1,0 điểm).

Biểu đồ hình quạt tròn ở Hình 6 thể hiện kết quả học tập học kỳ I của học sinh lớp

7E (tính theo tỉ số phần trăm) được đánh giá ở bốn mức: Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt. a) Em hãy lập bảng thống kê kết quả học tập học kỳ I của học sinh lớp 7E (đơn vị

% ) theo bốn mức: Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt.

b) Biết lớp 7E có 40 học sinh. Tính số học sinh xếp loại học tập Tốt của lớp 7E trong học kỳ I .

Hình 6

Bài 4. (3,5 điểm). Cho ABC ∆ vuông tại A, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD. a) Chứng minh ∆ = ∆ AMB DMC (1 điểm) b) Kẻ ( ) BI AD I AD ⊥ ∈ và ( ) CK AD K AD ⊥ ∈ Chứng minh // và = BI CK AI DK (1 điểm)

c) Chứng minh  0 90 ACD = và AD BC = (1 điểm) d) Dành riêng cho lớp 7A11:

Tam giác ABC thỏa mãn thêm điều kiện gì để AI = IM = MK = KD. (Vẽ hình hết câu b + viết gt, kl được 0,5 điểm và ký hiệu trên hình có thể thay đổi sau câu C ) Bài 5. (0,5 điểm)

a) Tìm GTLN của biểu thức ( ) 4 2 3 2 B x x = ≤ + −

b) Dành riêng cho lớp 7A11:

Tìm tất cả các cặp số nguyên dương (x;y) thỏa mãn 2 2 2 x y x y + + =

---------------- Hết---------------

Tốt 5%

Đạt 35%

Chưa đạt 3%

Khá 57%

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1. ( 2 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án A D B B B C B A

Bài Nội dung Điểm

1 TS: 1,5 đ

a) 4 4 9 . 5 3 20

            4 3 5 5 − = +

1 5 =

0,25

0,5

b)

2 1 2 5 : 25 9 3 3

           

2 7 5 1 . 9 3 5   = −     49 1 81 3 = −

49 27 81 81 = −

22 81 =

0,25

0,25

0,25

2

4 2 1 ) 9 3 3 a x  

2 4 1 3 9 3 = − x

2 1 3 9 = x

1 2 1 3 : . 9 3 9 2 = = x

1 6 = x

1 6 Vaäy = x

TS: 1,5 đ

0,25

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.