Đề cuối kì 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Tiền Hải - Thái Bình

Đề cuối kì 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Tiền Hải - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề khảo sát chất lượng cuối học kì 1 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán 7 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Tiền Hải – Thái Bình : + Bác Hai dùng chiếc xe rùa để vận chuyển vôi vữa trong các công trình. Biết thùng chứa có dạng lăng trụ đứng tam giác với kích thước như hình vẽ: Thể tích thùng chứa xe rùa trên bằng? + Một hộp sữa giấy dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước như sau: chiều dài 4,5cm, chiều rộng 3,5cm, chiều cao 12cm. Trên hộp sữa có ghi thể tích thực là 180ml, tức là thể tích sữa trong hộp là 180ml. a) Tính thể tích của hộp sữa. b) Hỏi lượng sữa trong hộp chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích hộp (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) (Biết 180ml = 180cm3). + Các mặt bên của hình lăng trụ đứng ABCD.HKIC là: A. Các hình bình hành. B. Các hình thang cân. C. Các hình chữ nhật. D. Các hình thoi.

Xem trước nội dung

3cm

4cm

3cm 2cm

A

B C

B'

A'

C'

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TIỀN HẢI

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNGCUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023–2024

MÔN TOÁN 7 (Thời gian làm bài 90 phút)

I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Em hãy chọn câu trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước câu trả lời đó vào bài làm. Câu 1: Kết quả của phép tính 6 4 3 .3 bằng: A. 10 9 B. 10 3 C. 24 3 D. 24 9

Câu 2: Kết quả của phép tính

2 2 3   −    

bằng:

A. 2 3 B. 2 9 − C. 4 9 − D. 4 9

Câu 3: Trong các số 0; 2 3 ; 7 ; 3,5. Số nào là số vô tỉ?

A. 2 3 B. 7 C. 0 D. 3,5

Câu 4: Trong các số 3 2 −; 0 ; 1 ; 2 3 − . Số nhỏ nhất là:

3 A. 2 − B. 1 B. C .0 2 D. 3 −

Câu 5: Giá trị tìm được của x trong biểu thức 3 1 4 2 x − = là

A. 1 4 − B. 5 4 − C. 3 4 D. 5 4

Câu 6: Cho tia Oz là tia phân giác của  70 = o xOy . Khi đó, số đo của  xOzlà:

A. 35o B. 40o C. 70o D. 140o Câu 7: Cho a ⊥ b và a ⊥ c khi đó: A. b // c B. b ⊥ c C. a // c D. a // b Câu 8: Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng qua A và song song với d A. 0. B. 1 C. 2 D. vô số. Câu 9: Cho hình vẽ. Trên hình có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 10: Kết quả nào là diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng. Biết kích thước như hình vẽ bên. . A. 18 cm2 ; B. 32 cm2 ; C. 27 cm2 ; D. 26 cm2

y

x

y'

x' 4

3 2 1 K

3,5cm

12cm

4,5cm

Câu 12: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng ABCD.HKIC là:

A. Các hình bình hành. B. Các hình thang cân. C. Các hình chữ nhật. D. Các hình thoi. II.TỰ LUẬN (7,0 điểm). Bài 1(3,0 điểm):

1) Thực hiện phép tính: a) 2 3 1 2 + . - 1 5 5 3 5 b)

2 0 1 3 - (0,25) + . 2 2      

2) Tìm x, y, z biết: a) 2 2 5 x + = 7 3 7 b) = ; = 2 3 4 5 x y y z và x + y - z = 30

Bài 3(2,5 điểm): Cho hình vẽ bên. Biết xy ⊥ HK, zt ⊥ HK

và  0 140 ABH = a) Tính số đo  BAyvà  BAK ? b) Trên tia Bt lấy điểm C sao cho = 0 BAC 70 . Chứng minh AC là tia phân giác của  BAy .

c) Vẽ tia Bm là phân giác của  HBA và tia Bn là phân giác  ABt . Chứng minh Bm Bn ⊥

Bài 4(0,5 điểm): So sánh

2024

2025 2024 1 A= 2024 1 + + và

2023

2024 2024 1 B= 2024 1 + +

…………………….Hết …………….. Số báo danh: ………………………………..

K A

H t z

y x

B

Câu 11: Bác Hai dùng chiếc xe rùa để vận chuyển vôi vữa trong các công trình. Biết thùng chứa có dạng lăng trụ đứng tam giác với kích thước như hình vẽ: Thể tích thùng chứa xe rùa trên bằng:

A. 120 cm2. B. 120 dm3.

C. 120 cm3 D. 120000 dm3

Bài 2(1,0điểm): Một hộp sữa giấy dạng hình hộp chữ nhật có các

kích thước như sau: chiều dài 4,5cm, chiều rộng 3,5cm, chiều cao

12cm. Trên hộp sữa có ghi thể tích thực là 180ml, tức là thể tích

sữa trong hộp là 180ml.

a) Tính thể tích của hộp sữa.

b) Hỏi lượng sữa trong hộp chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích

hộp. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vi.) (Biết 180ml = 180cm3)

I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đáp án B D B A D A A B B C B C

II.TỰ LUẬN (7,0 điểm):

Bài Nội dung Điểm

Bài1 (3,0 đ)

1) Thực hiện phép tính: a) 2 3 1 2 . 1 5 5 3 5 + − b)

2 0 1 3 - (0,25) + . 2 2       2) Tìm x, y, z biết a) 2 2 4 5 3 5 x + = b) = ; = 2 3 4 5 x y y z và x + y - z = 30

0,75đ

2 3 1 2 2 1 7 2 + 1 - 7 - 4 + . - 1 = + - = = 5 5 3 5 5 5 5 5 5 0,75đ

0,75

2 0 1 3 - (0,25) + . 2 2      

1 1 5 3 - 1 + . 2 = 2 + = 4 2 2 =

0,75đ

0,75 đ

2 2 5 x + = 7 3 7 ;

2 5 2 x = 7 7 3 −

;

2 15 14 x = 7 21 21 −

;

0,5đ

2 1 7 21 x =

;

1 6 x =

Vậy 1 6 x =

0,25đ

0,75 đ

= ; = 2 3 4 5 x y y z Ta có = = 2 3 2.4 3.4 x y x y ⇒ hay = 8 12 x y

và = = 4 5 4.3 5.3 y z y z ⇒ hay = 12 15 y z

0,25đ

Do đó 30 = 6 8 12 15 8 12 15 5 x y z x y z + − = = = = + −

0,25đ

6 8 x = suy ra x = 6.8 = 48; 6 12 y = suy ra y =12. 6 =72;

6 15 z = suy ra z =15.6 = 90. Vậy x = 48; y = 72; z = 90

0,25đ

Bài 2 (1,0 đ)

Một hộp sữa giấy dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước như sau: chiều

dài 4,5cm, chiều rộng 3,5 cm, chiều cao 12cm. Trên hộp sữa có ghi thể tích

thực là 180ml, tức là thể tích sữa trong hộp là 180ml.

a) Tính thể tích của hộp sữa.

b) Hỏi lượng sữa trong …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.