Đề học kì 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Hưng Hà - Thái Bình

Đề học kì 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Hưng Hà - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề khảo sát chất lượng cuối học kì 1 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán 7 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Hưng Hà – Thái Bình : + Cho ΔABC với D là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia DA lấy điểm E sao cho D là trung điểm của AE. a) Chứng minh ΔADB = ΔEDC. b) Chứng minh AC // BE. c) Kẻ AH vuông góc với BC tại H, AH cắt BE tại M, kẻ EI vuông góc với BC tại I, EI cắt AC tại N. Chứng minh ba điểm M, D, N thẳng hàng. + Trong các hình vẽ dưới đây, hình vẽ nào cho biết Ot là tia phân giác của góc xOy? + Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)?

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN HƯNG HÀ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học : 2023 - 2024

Môn Toán, lớp 7 Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề khảo sát gồm 02 trang PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Trong các số sau, số nào không là số hữu tỉ?

A. 5 B. 0,25 C. 1 12 − D. 3 8 −

Câu 2. Kết quả phép tính

6 3 3 3 . 4 4            

là

A.

18 3 4      

B.

9 3 4      

C.

3 3 4      

D.

2 3 4      

Câu 3. Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Số đo của B là

A.

0 40 B.

0 90 C.

0 45 D.

0 145

Câu 4. Giá trị của biểu thức 12 5 − + là

A. 7 B. - 7 C. 17 D. -17

Câu 5. Nếu x 3 = thì x bằng

A. 9 B. 3 C. – 9 D. – 3 Câu 6. Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 7. Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là

A. 5 20 B. 29 58 C. 26 39 D. 55 100

Câu 8. Kết quả làm tròn số 345,678 với độ chính xác 0,5 là

A. 345,68 B. 345,7 C. 350 D. 346 Câu 9. Trong các hình vẽ dưới đây, hình vẽ nào cho biết Ot là tia phân giác của góc xOy?

Câu 10: Trong các câu sau, câu nào phát biểu đúng nội dung tiên đề Euclid ? A. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng kẻ được hai đường thẳng song song với đường thẳng đó. B. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng kẻ được duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đó. C. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng kẻ được vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó. D. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng không kẻ được đường thẳng nào song song với đường thẳng đó.

C. D. A. B.

Câu 11: Cho ΔABC và ΔDEF có   = C F ,  . = B E Để ΔABC = ΔDEF theo trường hợp góc - cạnh - góc thì cần có thêm điều kiện nào sau đây?

A. BC = EF B. AC = DE C. AB = EF D. AB = DE

Câu 12: Cho hình vẽ. Số đo của góc  DCB trong hình vẽ bên là: A. 0 40 B. 0 50 C. 0 90 D. 0 130 PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm): Bài 1: (2,0điểm). Thực hiện phép tính:

a) 2 1 2 9 2 9 −+ + b) 11 4 11 39 . . 0,5 5 7 5 7 − + c)

2 3 1 3: 36 0,75 2 9 −  + ⋅ +    

Bài 2: (1,5điểm). Tìm x biết:

a) 1 5 4 2 x + = b)

2 6 1 3 7 x − + = c) ( )5 x 1 32 − = −

Bài 3: (3,0điểm). Cho ΔABC , D là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia DA lấy điểm E sao cho D là trung điểm của AE. a) Chứng minh ΔADB = EDC ∆ . b) Chứng minh AC // BE. c) Kẻ AH vuông góc với BC tại H , AH cắt BE tại M, kẻ EI vuông góc với BC tại I, EI cắt AC tại N. Chứng minh ba điểm M, D, N thẳng hàng. Bài 4: (0,5điểm). Cho các số a,b,c khác 0 thoả mãn: 1 ab ac bc + + =

Tính giá trị của biểu thức: P = ( ) ( )( )( )

2

2 2 2 a b c abc

a 1 b 1 c 1

+ + −

+ + +

……… Hết ……...

Họ và tên:…………………………………………………………… ……. Số báo danh: …………

? C

D

B

A

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học : 2023 - 2024

Môn: Toán 7 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Mỗi phương án đúng 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ/ án A B C C A B C D D B A B PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài Ý Nội dung Điể

m 1 (2,0 điểm )

a

2 1 2 2 2 1 9 2 9 9 9 2 1 1 0 2 2

− −   + + = + +    

= + =

0,25

0,25

b

11 4 11 39 11 4 39 . . 0,5 0,5 5 7 5 7 5 7 7 11.( 5) 0,5 11 0,5 10,5 5

  − + = − +    

= − + = − + = −

0,25

0,5

c

2 3 1 3: . 36 0,75 2 9 4 1 3. .6 0,75 9 9 4 2 0,75 3 3 2 0,75 2,75

−  + +    

= + +

= + +

= + =

0,25

0,25

0,25 2 (1,5 điểm )

a

1 5 4 2 5 1 2 4 10 1 4 4 9 4

x

x

x

x

+ =

⇒ = −

⇒ = −

⇒ =

Vậy 9 4 x =

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.