Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Hải Hậu - Nam Định

Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Hải Hậu - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Hải Hậu – Nam Định : + Một chiếc hộp làm bằng bìa cứng để đựng quà sinh nhật dạng hình lập phương có độ dài một cạnh là 30 cm. a) Tính thể tích của chiếc hộp đó. b) Để trang trí chiếc hộp đó người ta mua giấy màu dán kín tất cả các mặt ngoài của hộp đó, biết một tờ giấy màu có diện tích 600 cm2. Hỏi cần mua bao nhiêu tờ giấy màu để dán đủ chiếc hộp đó (mép dán là không đáng kể)? + Cho tam giác ABC có độ dài cạnh AB lớn hơn 2 cm, gọi M là trung điểm của cạnh BC, trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA (Hình 1). a) Chứng minh tam giác MAB và tam giác MDC bằng nhau. b) Trên cạnh AB lấy điểm I sao cho BI = 2 cm, kéo dài IM cắt cạnh CD tại K. Tính độ dài đoạn thẳng CK. + Một cửa hàng thời trang giảm giá 20% cho tất cả các sản phẩm, cô Nga là khách hàng nhận được thẻ ưu tiên nên được giảm giá thêm 10% của giá đã giảm. Cô Nga mua một bộ quần áo và phải trả số tiền là 576 000 đồng. Hỏi giá tiền lúc ban đầu (khi chưa giảm giá lần nào) của bộ quần áo cô Nga đã mua là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT HẢI HẬU

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn Toán lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề khảo sát gồm 02 trang) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào phần bài làm

Câu 1. Kết quả của phép tính 4 5 .1 3 8 − là

A. 13 12 . B. 13 12 − . C. 1 2 6 − . D. 1 2 6 .

Câu 2. Số 9 là căn bậc hai số học của số A. -81. B. 81. C. 3. D. – 3. Câu 3. Làm tròn số 35,3256 với độ chính xác 0,05 là A. 35,3. B. 35,33. C. 35,32. D. 35,325. Câu 4. Số x trong đẳng thức 2 0 x − = là A. 0. B. 2. C. - 2. D. 4.

Câu 5. Giá trị của x trong đẳng thức 1 5 15 x −= − là

A. 75. B. -3. C. 3. D. -75. Câu 6. Số nào sau đây là số thập phân vô hạn không tuần hoàn?

A. 5 8 . B. 6 13 −. C. 0,72727272..... D. 10 .

Câu 7. Ba lớp 7A; 7B; 7C quyên góp ủng hộ được 180 quyển vở cho các bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn. Số quyển vở góp được của lớp 7A; 7B; 7C tỉ lệ với 4; 3; 2. Số quyển vở quyên góp của lớp 7A, lớp 7B, lớp 7C lần lượt là A. 40 quyển; 60 quyển; 80 quyển. B. 60 quyển; 40 quyển; 80 quyển. C. 60 quyển; 80 quyển; 40 quyển. D. 80 quyển; 60 quyển; 40 quyển. Câu 8. Một cái bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2 m, chiều rộng 1,5 m và chiều cao 0,8 m. Thể tích nước chứa đầy trong bể đó là A. 0,24 m3. B. 0,24 m2. C. 2,4 m3. D. 2,4 m2. Câu 9. Cho hình lăng trụ đứng tam giác

/ / / . ABC A B C đáy là tam giác ABC có AB = 3 cm, AC = 4 cm, BC = 5 cm và chiều cao AA/ = 15 cm. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đó là A. 180 cm2. B. 180 cm3. C. 360 cm2. D. 360 cm3.

Câu 10. Tam giác ABC có   0 0 A 60 ; B 35 = = , khi đó số đo của góc C là A. 850. B. 750. C. 950. D. 600. Câu 11. Cho  xOy và  yOz là 2 góc kề bù. Biết  0 xOy 25 = , khi đó số đo  yOz bằng A. 250. B. 650. C. 750. D. 1550. Câu 12. Cho , MNP DEF ∆ = ∆ biết MN = 4 cm; MP = 6 cm; EF = 5 cm thì chu vi tam giác MNP là A. 15 cm. B. 15 cm2. C. 30 cm. D. 30 cm2. II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1 (1,25 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 2 2 17 12 5 5 ⋅ − ⋅ b) ( )

3 1 7 2 1 . 2,5 49 : 3 5 − + −

Bài 2 (1,5 điểm):

a) Tìm x biết 3 7 1 :5 5 2 2 x + =

b) Tìm a và b biết 3 5 a b = và 10 b a − =

ĐỀ CHÍNH THỨC

Bài 3 (1,25 điểm) Một chiếc hộp làm bằng bìa cứng để đựng quà sinh nhật dạng hình lập phương có độ dài một cạnh là 30 cm.

a) Tính thể tích của chiếc hộp đó. b) Để trang trí chiếc hộp đó người ta mua giấy màu dán kín tất cả các mặt ngoài của hộp đó, biết một tờ giấy màu có diện tích 600 cm2. Hỏi cần mua bao nhiêu tờ giấy màu để dán đủ chiếc hộp đó (mép dán là không đáng kể)? Bài 4 (2 điểm) Cho tam giác ABC có độ dài cạnh AB lớn hơn 2 cm, gọi M là trung điểm của cạnh BC, trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA (Hình 1).

a) Chứng minh tam giác MAB và tam giác MDC bằng nhau. b) Trên cạnh AB lấy điểm I sao cho BI = 2 cm, kéo dài IM cắt cạnh CD tại K. Tính độ dài đoạn thẳng CK.

Bài 5 (1điểm):

a) Một cửa hàng thời trang giảm giá 20% cho tất cả các sản phẩm, cô Nga là khách hàng nhận được thẻ ưu tiên nên được giảm giá thêm 10% của giá đã giảm. Cô Nga mua một bộ quần áo và phải trả số tiền là 576 000 đồng. Hỏi giá tiền lúc ban đầu (khi chưa giảm giá lần nào) của bộ quần áo cô Nga đã mua là bao nhiêu?

b) Tính giá trị của biểu thức

2 2023 – M x y = . Biết x và y là hai số hữu tỉ khác 0 thoả mãn : x y x y x y + = ⋅ = .

....................... Hết .........................

A

B C M

D

Hình 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.