Đề cuối học kì 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT thành phố Sơn La

Đề cuối học kì 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT thành phố Sơn La

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 1 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; kỳ thi được diễn ra vào ngày 03 tháng 01 năm 2024; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 1 Toán 7 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT thành phố Sơn La : + Một bể kính có dạnh hình lập phương cạnh là 15dm dùng để nuôi cá cảnh (Hình 8). Biết rằng bể nuôi cá cảnh chỉ được chứa lượng nước bằng 2 3 thể tích của bể để tránh cá nhảy ra khỏi bể. Tính thể tích nước trong bể thích hợp để nuôi cá cảnh? + Công ty Minh Châu chuyên sản xuất hàng thủ công truyền thống của địa phương, theo thống kê tháng 11 năm 2023 số sản phẩm làm được của tổ I, tổ II, tổ III trong công ty lần lượt tỉ lệ thuận với 10; 13; 12. Biết tháng đó cả ba tổ làm được tất cả 1400 sản phẩm. Hỏi trong tháng 11 năm 2023 mỗi tổ làm được bao nhiêu sản phẩm? + Một chủ cửa hàng đã bỏ ra 48 000 000 đồng mua một loại sản phẩm để bán. Chủ cửa hàng đã bán 7 8 số sản phẩm mua về đó với giá mỗi sản phẩm cao hơn 20% so với giá mua vào và bán 1 8 số sản phẩm còn lại với giá bán mỗi sản phẩm thấp hơn 30% so với giá mua vào. a) Tính số tiền chủ cửa hàng thu về khi bán hết số sản phẩm đó. b) Hỏi chủ cửa hàng đã lãi hay lỗ bao nhiêu phần trăm?

Xem trước nội dung

1

UBND THÀNH PHỐ SƠN LA PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Đề kiểm tra có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I

NĂM HỌC 2023-2024

Môn: Toán 7 Ngày kiểm tra: Ngày 03 tháng 01 năm 2004. Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Mã đề 1

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. 3 . 4  B. 9 . 8   C. 4 . 5  D. 17 .  

Câu 2. 3,5 − =.... . Số thích hợp để điền vào chỗ (...) là:

A. - 3,5. B. 15. C. - 15. D. 3,5.

Câu 3. Trong các số sau số nào là số vô tỉ ?

A. 2. 3 B. 2. C. 3,25. D. 0.

Câu 4. Hai góc được đánh dấu trong hình nào dưới đây là hai góc đối đỉnh?

A. Hình 4. B. Hình 3. C. Hình 2. D. Hình 1.

Câu 5. Từ đẳng thức 3. 4 = 2. 6 suy ra:

A. 3 2. 4 6 = B. 3 6 . 2 4 = C. 3 4. 6 2 = D. 3 4. 2 6 =

Câu 6. Giá trị của x trong tỉ lệ thức 3 2 6 x = là:

A. 3. B. 2. C. 1. D. 6.

Câu 7. Số đối của số hữu tỉ 4 7 − là:

A. 4 . 7 − B. 4. 7 C. 7. 4 − D. 7. 4

Câu 8. Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ âm?

A. 5. 7 − − B. 0. 3 C. 1. 4 D. 3 . 5 −

Câu 9. Căn bậc hai số học của 16 là:

A. - 4. B. -16. C. 4. D. 16.

ĐỀ CHÍNH THỨC

2

Câu 10. Cho đường thẳng a và điểm M nằm ngoài đường thẳng a. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm M và song song với đường thẳng a ? A. Vô số đường thẳng. C. Hai đường thẳng. B. Không có đường thẳng nào. D. Có một đường thẳng.

Câu 11. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' (Hình 5) có cạnh AC = 3cm, AB = 4cm, B'B = 9cm. Độ dài cạnh CC' bằng:

A. 9cm. B. 4cm.

C. 6cm. D. 5cm.

Hình 5 Câu 12. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng:

A. 600. B. 900. C. 450. D. 1800.

Mã đề 2

Câu 1. Số đối của số hữu tỉ 6 5 − là:

A. 6 5 − B. 5 6 C. 6 5 D. 5 6 −

Câu 2. Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ âm ?

A. 5 7 B. 0 5 C. 1 4 − − D. 3 5 −

Câu 3. Căn bậc hai số học của 9 là:

A. - 3 B. 3 C. - 81 D. 81 Câu 4. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. 3 . 5  B. 9 . 8   C. 2 . 7  D. 12 .  

Câu 5. 5,7 − =.... . Số thích hợp để điền vào chỗ (...) là:

A. 5,7. B. 7,5. C. - 5,7. D. - 7,5 Câu 6. Trong các số sau số nào là số vô tỉ?

A. 2 3 . B. 0. C. 3,25. D. 5 .

3

Câu 7. Từ đẳng thức 3.6 = 2.9 ta suy ra được tỉ lệ thức:

A. 3 2. 6 9 = B. 9 2. 6 3 = C. 3 9 . 2 6 = D. 9 6. 2 3 =

Câu 8. Giá trị của x trong tỉ lệ thức 2 2 4 x = là:

A. 4. B. -1. C. 2. D. 1. Câu 9. Cho đường thẳng d và điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường thẳng d? A. Vô số đường thẳng. B. Hai đường thẳng. C. Có một đường thẳng. D. Không có đường thẳng nào. Câu 10. Hai góc được đánh dấu trong hình nào dưới đây là hai góc đối đỉnh?

A. Hình 3. B. Hình 1. C. Hình 2. D. Hình 4. Câu 11. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' (Hình 5) có cạnh AC = 3cm,

AB = 4cm, B'B = 9cm. Độ dài cạnh A'B' bằng:

A. 9 cm. B. 4 cm.

C. 6 cm. D. 3 cm.

Hình 5 Câu 12. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng:

A. 450. B. 900. C. 1800. D. 600. II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 13. (1,0 điểm)

a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 4 ; - 2,5; 0;

2 3 .

b) Cho hình 6. Nêu tên các cặp góc kề bù trên hình.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.