PHÒNG GDĐT TUY PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – LỚP 7 (Sách chân trời sáng tạo)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)
Họ và tên:…………………………………………....SBD: ………
Trường:…………………………… ………………...Lớp: ………
Chữ kí giám thị:………..
Mã phách:………………
I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1. Trong các khẳng định sau. Khẳng định đúng là
A. 3 ∈ Q B. 1 15 Q ∉ C. 2 3 N ∈ D. 1 7 Z − ∈
Câu 2. Căn bậc hai số học của 121 là ? A. -11 B. 11 C. 11 và -11 D. 112 Câu 3. Diện tích của đất nước Việt Nam là 331 690 km2. Làm tròn số này với độ chính xác là d = 500 được số A. 331 600 B. 332 000 C. 331 700 D. 331 000
Câu 4. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF (hình vẽ), biết AB = 4cm, AC = 3cm, BE = 6cm. Thể tích hình lăng trụ đó bằng A. 20 cm3 B. 36 cm3 C. 26 cm3 D. 9 cm3
Câu 5. Cho xOy và yOz là hai góc kề bù. Biết 0 45 xOy = , số đo yOz bằng ?
A. 450 B. 550. C. 1050 D. 1350.
Câu 6. Cho hình vẽ, biết 2 68 A . Tính số đo 3A
A. 3 112 A B. 3 68 A C. 3 34 A D. 3 86 A
Câu 7. Nếu MN // a và MK // a thì theo tiên đề Euclid A. Ba điểm M, N, K tạo thành tam giác B. MN song song MK C. Ba điểm M, N, K cùng nằm trên một đường thẳng D. MN vuông góc MK Câu 8. Nếu a // b và b ⊥ c thì A. a ⊥ b B. a ⊥ c C. a // c D. b // c Câu 9. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là dữ liệu định tính? A. Các loại nước giải khát: nước suối, nước chanh, trà sữa,… B. Cân nặng (tính theo kg) của một số bạn học sinh lớp 7D: 40; 43; 49;… C. Chiều cao ( tính theo cm) của một số bạn học sinh lớp 7A: 142; 148; 152,… D. Số học sinh đeo kính trong một số lớp học (đơn vị tính là học sinh): 20; 10; 15;… Câu 10. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở trường A. Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến. a) Môn Thể thao được các bạn ưa thích nhất là: A. Bóng đá, B. Cầu lông, C. Bóng bàn, D. Bóng chuyền
b) Hỏi số học sinh chọn môn Bóng đá và Cầu lông chiếm bao nhiêu phần trăm? A. 40% B. 65% C. 45% D. 55%
4cm 3cm
6cm
F
C
A
D
B
E
Câu 11: Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên biểu diễn điểm bài ôn luyện môn Khoa học của bạn Khanh qua các tuần 1, tuần 2, tuần 3, tuần 4, tuần 5. Hãy cho biết điểm 7 bạn Khanh đạt được vào tuần nào? A. Tuần 1 và tuần 2 B. Tuần 1 và tuần 4 C. Tuần 2 và tuần 4 D. Tuần 2 và tuần 5 II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) a) Thực hiện phép tính 2 3 4 . 3 2 10 + − −
b) Tìm x, biết 4 2 1 .x 9 3 3 − =
Câu 2. (1,0 điểm)
a) Làm tròn số - 4,3615 với độ chính xác d = 0,05 b) Tìm x biết 1 0 2 x + =
Câu 3. (0,5 điểm) Một hộp quà hình hộp chữ nhật AEDC.MNFB có CF = 12cm; MN =10cm; MB = 8cm. Tính diện tích xung quanh hộp quà này.
Câu 4. (1,5 điểm) Sau một năm thực hiện đề án phổ cập bơi, người ta tiến hành thu thập dữ liệu về kĩ năng bơi của học sinh của một trường học, kết quả như sau:
Tình trạng Bơi thành thạo Biết bơi nhưng chưa thành thạo Chưa biết bơi Số học sinh 250 175 75 a) Hãy phân loại các dữ kiệu có trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng. b) Tính tỉ lệ phần trăm số học sinh mỗi loại so với tổng số học sinh tham gia khảo sát. Câu 5. (2,0 điểm) Cho hình vẽ , biết: xy // mn, 𝐴𝐴1 = 600, xy ⊥ d. a) Chứng minh: mn ⊥ d b) Tính 𝐵𝐵1 , 𝐵𝐵2 c) Tia phân giác 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑚𝑚 cắt đường thẳng xy tại điểm K. Tính 𝑚𝑚𝑚𝑚𝑚𝑚 .
Câu 6. (1,0 điểm) Viện Hàn Lâm Nhi khoa Mĩ (AAP) khuyến nghị, khối lượng cặp sách của học sinh tiểu học và trung học cơ sở không nên vượt quá 10% khối lượng cơ thể. Bạn Đức học lớp 7 có cân nặng 46 kg. Hằng ngày, bạn Đức đi học mang một chiếc cặp sách nặng 3,5 kg. Hôm
nay, bạn Đức cần đem thêm một số quyển vở mới, mỗi quyển vở nặng
4 25 kg để tặng học sinh vùng lũ lụt. Bạn Đức có thể mang theo nhiều nhất bao nhiêu quyển vở để khối lượng cặp sách phù hợp với khuyến nghị trên?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.