Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Nông Cống - Thanh Hóa

Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Nông Cống - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Nông Cống – Thanh Hóa : + Bảng thống kê sau cho biết sự yêu thích các môn thể thao của học sinh lớp 7A. Môn thể thao Bóng đá Bóng chuyền Đá cầu Bóng bàn Tỉ lệ 40% 30% 20% 10%. Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn bảng thống kê trên. + Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA. Qua M kẻ ME vuông góc với AB tại E, MF vuông góc với DC tại F. Chứng minh rằng: a. ABM ACM b. AB // CD c. M là trung điểm của EF. + Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 A x xy 1 2 2024.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NÔNG CỐNG Năm học: 2023- 2024 Môn: Toán - Lớp 7 (Thời gian làm bài:90 phút) Họ và tên học sinh:...................................................... Lớp:........................... Trường THCS:..................................................................................................

Số báo danh Giám thị .................................

Giám thị ..................................

Số phách

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Trong các số sau, số thập phân vô hạn tuần hoàn là: A. 2,345 B. 2,333 C. 2,3 D. 2,(3) Câu 2. Trong các số sau, số vô tỉ là:

A. 2 − B. 2 C. 0 D. 1 2

Câu 3. Nếu 9 x = thì x bằng . A. 3 B. 9 C. 18 D. 81

Câu 4. Cho 3 5 x = thì:

A. 3 5 x = B. 3 5 x = − C. 3 5 x = hoặc 3 5 x = − D. 5 3 x = hoặc 5 3 x = −

Câu 5. Cho tam giác ABC cân tại A, biết  0 80 A = . Số đo góc C là. A. 0 40 B. 0 50 C. 0 80 D. 0 100 Câu 6. Nếu EF MNP Q ∆ = ∆ thì hai cạnh tương ứng bằng nhau là: A. NP = EQ B. MP = FQ C. MN = EF D. MP = EF I. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu 7. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính.

a. 36 9 − b. 8 1 8 3 5 13 4 13 4 13 ⋅ + ⋅ + c. ( ) 0 3 3 . 64 0,125: 2023 2 8 − − + −

Câu 8. (1,0 điểm) Tìm x, biết.

a. 1 25 3 3 9 x − = b. 2 2 3,75 0,25 x − − =

Câu 9. (1,5 điểm) Bảng thống kê sau cho biết sự yêu thích các môn thể thao của học sinh lớp 7A.

Môn thể thao Bóng đá Bóng chuyền Đá cầu Bóng bàn

Tỉ lệ 40% 30% 20% 10%

Vẽ biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn bảng thống kê trên.

Câu 10. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA. Qua M kẻ ME vuông góc với AB tại E, MF vuông góc với DC tại F. Chứng minh rằng: a. ABM ACM ∆ = ∆ b. AB // CD c. M là trung điểm của EF.

Câu 11. (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: ( )

2 1 2 2024 A x x y = − + − + .

Bài làm

………………………………………………………………………………………………………..............…

………………………………………………………………………………………..............…………………

………………………………………………………………………..............…………………………………

………………………………………………………..............…………………………………………………

Điểm Giám khảo .................................

Giám khảo ..................................

Số phách

ĐềA

Thí sinh không viết vào đường gạch chéo này

………………………………………………………..............…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..............…

………………………………………………………………………………………..............…………………

………………………………………………………………………..............…………………………………

………………………………………………………..............…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..............…

………………………………………………………..............…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..............…

………………………………………………………………………………………..............…………………

………………………………………………………………………..............…………………………………

………………………………………………………..............…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..............…

………………………………………………………..............…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..............…

………………………………………………………………………………………..............…………………

………………………………………………………………………..............…………………………………

………………………………………………………..............…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..............…

………………………………………………………..............…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..............…

………………………………………………………………………………………..............…………………

………………………………………………………………………..............…………………………………

………………………………………………………..............…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..............…

………………………………………………………..............…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..............…

………………………………………………………………………………………..............…………………

………………………………………………………………………..............…………………………………

………………………………………………………..............…………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………..............…

………………………………………………………......... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.