Đề thi giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bắc Ninh

Đề thi giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh gồm 01 trang với 06 câu trắc nghiệm (03 điểm) và 04 câu tự luận (07 điểm), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Khẳng định nào sau đây sai? A. Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề bù là một góc vuông. B. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. D. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung. + Cho ba đường thẳng phân biệt abc. Nếu a song song với b c vuông góc với a thì A. c vuông góc với b. B. c trùng với b. C. c không cắt b. D. c song song với b. + Cho hình vẽ (học sinh vẽ lại hình vào bài làm), biết: BAx ABy ACz By 130 50 140 song song với Cz. Chứng tỏ rằng: a) Ax song song với By. b) BA vuông góc với AC. + Cho các số abc thỏa mãn 123 ab bc ca (giả thiết các tỉ số đều có nghĩa). Tính giá trị của 2021 2022 a bc Q a bc. + Phương án nào trong các phương án A, B, C, D có các số cùng biểu thị một số hữu tỉ?

Xem trước nội dung

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Kết quả của phép tính

3 1 2

          

là

A. 1 6

. B. 1 6 . C. 1 8 . D. 1 8

.

Câu 2: Cho tỉ lệ thức 6 : 5 : a b    , 0 a b  . Tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?

A. 6 5 a b  . B. 6 5 a b  . C. 5 6 6 a a b   

. D. 5 6 a b  .

Câu 3: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. 9 20

. B. 1 2 . C. 0 13 5  . D. 7 30

.

Câu 4: Phương án nào trong các phương án A, B, C, D có các số cùng biểu thị một số hữu tỉ?

A. 1 1 0,1; ; 10 100 . B. 3 6 0,75; ; 4 9 . C. 2 1 0,25; ; 4 2 . D. 1 20 0,5; ; 2 40 .

Câu 5: Khẳng định nào sau đây sai? A. Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc kề bù là một góc vuông. B. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. D. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung. Câu 6: Cho ba đường thẳng phân biệt , , a b c . Nếu a song song với b , c vuông góc với a thì A. c vuông góc với b . B. c trùng với b . C. c không cắt b . D. c song song với b . II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính

a) 1 3 .( 0,5) 4 4   . b)  

2 2021 1 5 1 1 3 6

            

. c) 2 2 : 0,25 : 1,75 5 5  .

Câu 8: (2,0 điểm) Tìm x biết

a) 1 3 2 4 x    . b)

2020

2021 1 1 . 6 6 x      

. c) 2 3 5 x   .

Câu 9: (2,5 điểm)

Cho hình vẽ (học sinh vẽ lại hình vào bài làm), biết:    o o o 130 , 50 , 140 , BAx ABy ACz By    song song với Cz .

Chứng tỏ rằng:

a) Ax song song với By .

b) BA vuông góc với AC . Câu 10: (1,0 điểm)

Cho các số , , a b c thỏa mãn 1 2 3 a b b c c a     

(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa). Tính giá trị của 2021 2022 a b c Q a b c     

.

---------- Hết ----------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán – Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

140o

130o

50o

t

z

y

x

C

B

A

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B D D B A PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu Hướng dẫn Điểm Câu 7. 1,5

a) 1 3 1 3 1 1 3 2 3 1 .( 0,5) . 4 4 4 4 2 4 8 8 8 8              . 0,5

b)  

2 2 2021 1 5 2 5 4 5 5 1 1 1 1 3 6 3 6 9 6 18

                                  

. 0,5

c) 2 2 2 1 2 7 8 8 64 : 0,25 : 1,75 : : 5 5 5 4 5 4 5 35 35       . 0,5

Câu 8. 2,0

a) 1 3 2 4 x     3 1 4 2 x     1 4 x   . Vậy 1 4 x   . 0,75

b)

2020 2020

2021 2021 1 1 1 1 . : 6 6 6 6 x x                       

2020 2021 1 1 .6 6 6 x x     . Vậy 1 6 x  . 0,75

c) 2 3.( 2) 3 5 5 x x      6 5 x    . Vậy 6 5 x   . 0,5

Câu 9. 2,5

Vẽ hình đúng câu a

0,25

a) Ta có   o 180 ABy yBt   (2 góc kề bù) o 130 yBt  . 0,5

Vì   o 130 yBt BAx   và chúng ở vị trí đồng vị nên / / Ax By . 0,5

b) Kẻ tia đối Ax của tia Ax . Tính được  o ' 50 BAx  0,25

Vì / / ; / / Ax By By Cz nên / / Ax Cz , tức là ’ / / Ax Cz nên tính được  o ' 40 x AC  . 0,5

Do đó    o ' ' 90 BAC BAx x AC    BA AC  . 0,5

Câu 10. 1,0 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

 

1 2 3 6 3 2 a b b c c a a b c a b c           

0,5

x' A

B

C

x

y

z

t

50o

130o

140o

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán – Lớp 7 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.