Đề giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2021 - 2022 trường THCS Nguyễn Du - Quảng Nam

Đề giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2021 - 2022 trường THCS Nguyễn Du - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 trường THCS Nguyễn Du – Quảng Nam gồm 15 câu trắc nghiệm (05 điểm) và 05 câu tự luận (05 điểm), thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận mã đề A – mã đề B. Trích dẫn đề giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2021 – 2022 trường THCS Nguyễn Du – Quảng Nam : + Đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng MN khi đường thẳng xy: A. Vuông góc với đoạn thẳng MN. B. Đi qua trung điểm I của đoạn thẳng MN C. Cắt MN tại I và IM = IN D. Vuông góc với MN tại I và IM = IN. + Hai lớp 7A; 7B thu gom giấy vụn làm kế hoạch nhỏ. Biết rằng số giấy vụn của lớp 7A thu được ít hơn lớp 7B là 16 kg và số kilogam giấy vụn của 2 lớp tỉ lệ với 3 và 7. Tính số kilogam giấy vụn mỗi lớp thu được. + Giả thiết và kết luận của định lý sau: “Hai đường thẳng phân biệt a, b cùng vuông góc với đường thẳng c thì chúng song song với nhau”.

Xem trước nội dung

ĐỀ A A. TRẮC NGHIỆM (5.0đ)

Câu 1. Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 5 3 −?

A. 6 10 B. 15 9 − C. 3 5 − D. 20 12 − −

Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. 3 N ∈ B. 3 Z −∈ C. 2 . Q ∈ D. - 2 . N ∈ Câu 3. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng A. 1,5 1,5 − = B. 1,5 ( 1,5) −− = −− C. 1,5 1,5 − = − D. 1,5 1,5 = −

Câu 4. Cho tỉ lệ thức: 3 5 c d = (c, d ≠ 0), ta suy ra được tỉ lệ thức:

A. 3 5 c c d d − = + B. 3 5 c c d d + = − C. 3 5 c c d d − = − D. 3. 5. c c d d =

Câu 5. Từ tỷ lệ thức: a c b d = với a, b, c, d ≠ 0, ta có thể suy ra:

A. a c d b = B. a d c b = C. b d a c = D. c a b d =

Câu 6. 4n = 16 thì giá trị của n là

A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 7. Cho m = 2 thì m bằng

A. m = 2 B. m = – 2 C. m ∈ Ø D. m = 2 hoặc m = – 2 Câu 8. Cho a, b ∈Z và b > 0. Câu nào sau đây Sai

A. Nếu a > 0 thì a b > 0 B. Nếu a < 0 thì a b < 0

C. Nếu a = 0 thì a b < 0 D. Nếu a = 0 thì a b = 0

Câu 9. Cho tỉ lệ thức 3 5 2 x = giá trị của x là

A. 10 3 ; B. 6 5 ; C. 5 6 ; D. 3 10 ;

Câu 10. Cho hai đường thẳng a và b, một đường thẳng c cắt cả hai đường thẳng a và b.(hình vẽ)

PHÒNG GD & ĐT TP. TAM KỲ TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NH 2021-2022 MÔN TOÁN – LỚP 7 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 10.1. Hai góc trong cùng phía: A. 2ˆA và 4ˆB B.  3 A và  4 B C. 2ˆA và 3ˆB D. 1ˆA và 4ˆB Câu 10.2. Hai góc đồng vị là: A.  2 A và 2ˆB B. 4ˆA và 1ˆB C. 1ˆA và 3ˆB D. 4ˆA và 2ˆB

a

b

1

2 3 4

1

2 3

4

a

b

c

Câu 11. Đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng MN khi đường thẳng xy: A. Vuông góc với đoạn thẳng MN. B. Đi qua trung điểm I của đoạn thẳng MN C. Cắt MN tại I và IM = IN D. Vuông góc với MN tại I và IM = IN. Câu 12. Cho ΔABC có tổng số đo hai góc bằng 800 thì góc còn lại của tam giác có số đo bằng A. 500 B. 800 C. 1000 D. 1800 Câu 13. Cho ΔABC có C = 700 thì số đo góc ngoài tại đỉnh C của tam giác bằng A. 800 B. 1100 C. 1200 D. 1400 Câu 14. Giả thiết và kết luận của định lý sau: “Hai đường thẳng phân biệt a, b cùng vuông góc với đường thẳng c thì chúng song song với nhau” A. GT : a ⊥c; b ⊥c

KL: a // b

B. GT : a ⊥b; b ⊥c

KL: a // b

C. GT : a ⊥c; b//c

KL: a // b

D. GT : a//c; b ⊥c

KL: a // b B. TỰ LUẬN (5.0đ). Học sinh không sử dụng máy tính để ghi ra kết quả. Bài 1 (1đ):

a. Tính A = 6 5 5 7 − +

b. Tìm x trong tỉ lệ thức: 5 10 32 : : 2 3 6 x =

Bài 2 (1,5đ): Hai lớp 7A; 7B thu gom giấy vụn làm kế hoạch nhỏ. Biết rằng số giấy vụn của lớp 7A thu được ít hơn lớp 7B là 16 kg và số kilogam giấy vụn của 2 lớp tỉ lệ với 3 và 7. Tính số kilogam giấy vụn mỗi lớp thu được

Bài 3 (1đ): Biết rằng bz cy cx az ay bx a b c − − − = = (a, b, c, a + b + c ≠ 0).

Chứng minh rằng : : : : x y z a b c = Bài 4 (1đ): Cho hình vẽ. a) Chứng minh a//b. b) Tính số đo x.

Bài 5 (1đ): Cho hình vẽ, biết A = 1400, B = 1500 a) Tính số đo  AOB=? b) Chứng minh rằng Ax // By

--------------------Hết --------------------

B

O

x

y

A 1400

1500

?

ĐỀ B A. TRẮC NGHIỆM (5.0 đ)

Câu 1. Phân số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ 4 5 −

A. 6 14 − B. 8 10 − C. 14 35 D. 4 20 − −

Câu 2. Cách viết nào sau đây là đúng

A. - 5∈N B. - 5 7 ∈ Q C. 3 7 −∈Z D. Z ⊂Q ⊂N

Câu 3. Cho a, b ∈Z và b > 0. Câu nào sau đây Sai

A. Nếu a > 0 thì a b > 0 B. Nếu a < 0 thì a b < 0

C. Nếu a = 0 thì a b < 0 D. Nếu a = 0 thì a b = 0

Câu 4. Cách viết nào sau đây Sai. A. 3 − = - 3 B. 3 − = - (-3) C. 3 − = 3 D. 3 = 3

Câu 5. Cho m = 4 thì m bằng: A. m = 4 B. m = – 4 C. m ∈ Ø D. m = 4 hoặc m = – 4

Câu 6. 4 1 2n = , thì n nhận giá trị là

A. n = 0 B. n = 1 C. n = 2 D. n = 3 Câu 7. Từ đẳng thức 5.b = 4.a (a, b ≠ 0) ta suy ra được tỉ lệ thức:

A. 5 4 a b = B. 4 5 a b = C. 5 4 b a = D. 4 5 a b =

Câu 8. Cho 2 27 9 x = , ta tìm được x là

A. 8 B. 9 C. 3 D. 6

Câu 9. Cho tỉ lệ thức: 5 4 m n = (m, n ≠ 0) ta suy ra được tỉ lệ thức:

A. 5 4 m m n n = B. 5 4 m m n n − = − C. 5 4 m m n n − = + D. 5 4 m m n n + = −

Câu 10. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b tại A, B (hình vẽ) Câu 10.1. Hai góc đối đỉnh là: A. 1ˆA …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.