Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Du - TP HCM

Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Du - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề thi tham khảo kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2022 – 2023 trường THCS Nguyễn Du, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm (03 điểm) và 07 câu tự luận (07 điểm), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề). Trích dẫn Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2022 – 2023 trường THCS Nguyễn Du – TP HCM : + Cho khối bê tông hình lăng trụ đứng tam giác IHK.OPQ như hình vẽ. Biết HP = 5,5m; OQ = 3m; PG = 1m. Tính thể tích của khối bê tông này. + Một bể bơi có chiều dài 12m, chiều rộng 5m và chiều cao 2,75m. Hỏi người thợ phải dùng bao nhiêu viên gạch men hình chữ nhật để lát đáy và xung quanh thành bể bơi đó? Biết diện tích mỗi viên gạch là 0,05m2 (diện tích mạch vữa lát không đáng kể). + Một cửa hàng điện tử có chương trình khuyến mãi như sau: Khi mua mặt hàng laptop chỉ cần thanh toán trước 40% tổng số tiền, phần còn lại sẽ trả góp theo từng tháng trong vòng hai năm. Chị Mai có mua một chiếc laptop mới và trả góp mỗi tháng là 350 000 đồng. Hỏi chị Mai mua chiếc laptop đó với giá là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2022 – 2023

MÔN: TOÁN – LỚP: 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 12 . B. 1

2 . C. 5 . D. 8 9 .

Câu 2. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Số đối của 3

4 là 3 4 . B. Số đối của 3

4 là 3 4 .

C. Số đối của 3

4 là 3

4 . D. Số đối của 3

4 là 3 4 .

Câu 3. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Số 0 không phải là số hữu tỉ.

B. Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.

C. Số 0 là số hữu tỉ âm.

D. Số 0 là số hữu tỉ dương.

Câu 4. Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Điểm X biểu diễn số hữu tỉ 3 4 . B. Điểm Y biểu diễn số hữu tỉ 1 2 .

C. Điểm Z biểu diễn số hữu tỉ 3

4 . D. Các khẳng định A, B, C đều đúng.

Câu 5. Hình hộp chữ nhật có:

A. 6 mặt. B. 4 mặt C. 8 mặt. D. 12 mặt.

Câu 6. Hình lập phương có:

A. 4 đỉnh. B. 6 đỉnh. C. 12 đỉnh. D. 8 đỉnh.

Câu 7.

Hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có 6 cm BC . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. B'C' 6cm. B. 6c ' m CC . C. 6cm AB . D. 6c ' m AC .

Câu 8.

Hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có một đường chéo tên là:

A. ' ' A D . B. ' BB . C. ' AC . D. AA'.

Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Câu 10.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác . ' ' ' ABC A B C có cạnh ' ' 3cm A B ,

5cm BC , ' ' 6cm A C , ' 7 cm AA . Độ dài cạnh BC sẽ bằng:

A.3cm. B.5cm. C.6cm. D.7cm .

Câu 11.

Cho hình lăng trụ đứng tứ giác như hình bên. Khẳng định nào sau đây sai?

A. 7 HQ cm . B. 4 QP cm . C. Mặt đáy là EFGH . D. 4 EF cm.

B'

B C

D

A' D'

C'

A

B'

B C

D

A' D'

C'

A

Câu 12.

Cho hình lăng trụ đứng tam giác như hình bên. Mặt đáy của lăng trụ đứng là:

A.ABED . B.ADFC . C. BCFE . D.ABC .

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Bài 1: (0,75 điểm). (NB) Các số 1 2 ; 45; 1,6 3

có là số hữu tỉ không? Vì sao?

Bài 2: (1,5 điểm). (VD) Thực hiện phép tính:

a)

2 1 4 : 2 0,6 3 3 ; b) 2 7 2 11 4 2 . 9 5 9 5 5 9 ; c)

10 3

2 7 ( 2) .9 16 .3

.

Bài 3: (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ x, biết:

a) 3 x 1,5 4 ; b) 7 2 1 1 5 5 2 x .

Bài 4: (1,0 điểm). (TH)

Một hộp quà hình hộp chữ nhật AEDC.MNFB có CF = 12cm; MN = 10cm; MB = 8cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hộp quà này.

Bài 5: (0,75 điểm). (TH)

Cho khối bê tông hình lăng trụ đứng tam giác IHK.OPQ như hình vẽ. Biết HP = 5,5m; OQ = 3m; PG = 1m. Tính thể tích của khối bê tông này.

Bài 6: (0,5 điểm). (VD) Một bể bơi có chiều dài 12m, chiều rộng 5m và chiểu cao 2,75 m. Hỏi người thợ phải dùng bao nhiêu viên gạch men hình chữ nhật để lát đáy và xung quanh thành bể bơi đó? Biết diện tích mỗi viên gạch là 0,05m2 (diện tích mạch vữa lát không đáng kể) Bài 7: (1,0 điểm). (VDC) Một cửa hàng điện tử có chương trình khuyến mãi như sau: Khi mua mặt hàng laptop chỉ cần thanh toán trước 40% tổng số tiền, phần còn lại sẽ trả góp theo từng tháng trong vòng hai năm. Chị Mai có mua một chiếc laptop mới và trả góp mỗi tháng là 350 000 đồng. Hỏi chị Mai mua chiếc laptop đó với giá là bao nhiêu?

____HẾT____

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.