UBND QUẬN BÌNH THỦY
TRƯỜNG THCS TRÀ AN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm, từ câu 1 đến câu 16) Câu 1. Trong các khẳng định dưới đây. Khẳng định nào sai? A. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là hình chữ nhật. B. Hai mặt đáy của hình lăng trụ đứng tam giác là hình tam giác. C. Hai mặt đáy của hình lăng trụ đứng tam giác song song với nhau. D. Hai mặt đáy của hình lăng trụ đứng tam giác là hình chữ nhật. Câu 2. Cho hình vẽ dưới đây:
Khẳng định nào sau đây sai?
A. o 90 . xBn nBy B. o 180 . xBm mBy
C. . xBn yBm D. . xBm yBn
Câu 3. Viết số
3 2 5
dưới dạng tích ta được kết quả là
A. 2 . 5.3 B. 2 2 2 . . . 5 5 5 C. 2.2.2 . 5 D. 2 .3. 5
Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật . ABEF DCGH trong hình vẽ dưới đây.
Bốn đường chéo của hình hộp chữ nhật . ABEF DCGH là A. , , , . FD EH AH BD B. , , , . FG EC HC DG
C. , , , . FC ED AG BH D. , , , . FG EH AC BG
Câu 5. Số đối của 17 2 là
A. 2 . 17 B. 0. C. 17 . 2 D. 2 . 17
Câu 6. Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là
ĐỀ 711
B
n
m y
x
H G
C D
F E
B A
A. . B. *. C. . D. . Câu 7. Số đối của số hữu tỉ x kí hiệu là
A. 1 . x B. 1. x C. . x D. 0.
Câu 8. Một hộp sữa có dạng hình hộp chữ nhật như hình vẽ bên dưới. Biết các kích thước của mặt đáy là 4 ,5 cm cm và chiều cao của hộp sữa là 12 . cm
Diện tích xung quanh của hộp sữa là A. 2 216 . cm B. 2 480 . cm C. 2 240 . cm D. 2 108 . cm
Câu 9. Trong các khẳng định dưới đây. Khẳng định nào đúng?
A. 5 . B. 3 . 7 C. * 0 . D. 1 . 2
Câu 10. Trong các khẳng định dưới đây. Khẳng định nào sai? A. Hình hộp chữ nhật có ba góc vuông tại mỗi đỉnh. B. Hình lập phương có sáu đỉnh. C. Hình lập phương có sáu mặt đều là hình vuông. D. Hình hộp chữ nhật có bốn đường chéo. Câu 11. Số 0,49 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1 là
A. 2 0,7 B. 2 7 . C. 2 7 . D. 3 0,7 .
Câu 12. Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào có Oz là tia phân giác của ? xOy
A. Hình 2. B. Hình 1. C. Hình 3 D. Hình 4. Câu 13. Cho hình lăng trụ đứng tứ giác . ABCD MNPQ dưới đây.
Khẳng định nào sau đây đúng?
z O
y
x
Hình 4 Hình 3 x O
y
z
Hình 2 x O
z
y
Hình 1
z
y
O x
Q P
N M
D C
B A
A. . AD BC PN MQ B. . AM BN CP DQ
C. . AB BC CD AD D. . AB CD MN PQ
Câu 14. Trong các khẳng định dưới đây. Khẳng định nào sai?
A. 11 0. 15 B. 2022 6 . 2023 5 C. 7 3 . 9 2 D. 21 0,5. 5
Câu 15. Kết quả của số
2 9 2
là
A. 81. 2 B. 18 . 4 C. 81. 2 D. 81. 4
Câu 16. Trong các khẳng định dưới đây. Khẳng định nào sai?
A.
2 4 6 5 5 5 . . 7 7 7
B.
5 5
5 4 4 . 9 9
C.
21 7 14 7 7 7 : . 3 3 3
D.
2 6 8 11 11 . 12 12
II. TỰ LUẬN: (6 điểm, từ câu 17 đến câu 21) Câu 17. (1,75 điểm) Tính hợp lí(nếu có thể).
a) 5 2 21 6 3 11 5 17 11 5
b)
2 2 12,5 12,5 3
c) 11 2 11 19 11 . . 18 7 18 7 18
Câu 18. (1,0 điểm)
a) Tìm ,x biết:
2 16 5 9 9 x
b) Chủ cửa hàng bỏ ra 35 000 000 đồng mua một loại sản phẩm để bán. Chủ cửa hàng đã
bán 6
7 số sản phẩm mua về đó với giá bán mỗi sản phẩm cao hơn 10% so với giá mua vào và
bán 1
7 số sản phẩm còn lại với giá bán mỗi sản phẩm thấp hơn 25% so với giá mua vào. Tính
số tiền chủ cửa hàng thu được sau khi bán hết số sản phẩm đó? Câu 19. (2,0 điểm)
Hình bên dưới mô tả một xe chở hai bánh mà thùng chứa của nó có dạng hình lăng trụ đứng tam giác với các kích thước cho trên hình.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.