Đề giữa học kì 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Mỹ Đức - Hải Phòng

Đề giữa học kì 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Mỹ Đức - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 trường THCS Mỹ Đức, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 7 năm 2023 – 2024 trường THCS Mỹ Đức – Hải Phòng : + Quan sát hình 6. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Các cạnh bên ME, HQ, GP, NF đều bằng 7cm. B. Mặt đáy là EFGH là hình thoi. C. Mặt bên MNFE là hình chữ nhật. D.PQ = 4cm. + Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước các số đo trong lòng bể là: chiều dài 4 m, chiều rộng 3 m, chiều cao 2,5 m. Biết 3 4 bể đang chứa nước. Hỏi thể tích phần bể không chứa nước là bao nhiêu? + Thực hiện chương trình khuyến mãi “Ngày hội mua sắm”, một cửa hàng giảm giá 50% cho một lô tivi gồm 50 chiếc có giá bán lẻ là 8600000 đồng một chiếc. Đến 12h thì cửa hàng đã bán được 35 chiếc và cửa hàng quyết định giảm thêm 10% nữa (so với giá đã giảm lần 1) cho số tivi còn lại. Tính số tiền mà cửa hàng thu được khi bán hết lô tivi đó.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023-2024

Môn: Toán 7 Thời gian: 90 phút I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮAKÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 7 CÁNH DIỀU

TT

(1)

Chủ đề (2)

Nội dung/Đơn vị kiến thức (3)

Mức độ đánh giá(4-11) Tổng % điểm

(12)

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ

(4)

TL

(5)

TNKQ

(6)

TL

(7)

TNKQ

(8)

TL

(9)

TNKQ

(10)

TL (11)

1

Chủ đề 1: Số hữu tỉ. (18 tiết)

Nội dung 1: Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

7 câu (1,4 đ)

60%

6,0 điểm

Nội dung 2: Các phép tính với số hữu tỉ.

3 câu (0,6 đ)

2 câu (1,0đ

)

3 câu

1,5 điểm

1 câu

0,5 điểm

1 câu

1,0 điểm

2

Chủ đề 2:

Các hình khối trong thực tiễn.( 14 tiết)

Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

2 câu (0,4 đ)

1 câu

0,5 điểm

40%

4,0 điểm

Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.

3 câu (0,6 đ)

1 câu

1,0 điểm

1 câu

1,5 điểm

Tổng: Số câu Điểm

15 3,0 đ

2 1,0 đ

5 câu

3,0 đ 2 câu

2,0 đ 1 câu

1,0 đ

25 câu 10,0đ

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

II. BẢN ĐẶC TẢMỨCĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN - LỚP 7 CÁNH DIỀU

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao SỐ - ĐẠI SỐ

1 Số hữu tỉ.

Nội dung 1: Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

Nhận biết: – Nhận biết được số hữu tỉ, số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số thập phân.

2TN

0,4đ (Câu

3;6)

– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ, kí hiệu, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

2TN

0,4đ (Câu 1;8)

– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.

1TN

0,2đ (Câu 2)

– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

2TN 0,4 đ (Câu 4;5)

Nội dung 2: Các phép tính với số hữu tỉ.

Nhận biết - Nhận biết được quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số - Biết thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trong tập hợp số hữu tỉ.

3TN

0,6đ (Câu 7,9,

10)

2TL 1,0 đ ( Bài 1a, Bài 2a)

Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trong tập hợp số hữu tỉ. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy

1 TL 0,5 đ

(Bài 1b)

1 TL 0,5 đ

(Bài 1c)

tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

Thông hiểu: – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.

2 TL 1,0 đ ( Bài 2bc)

Vận dụng cao: – Thực hiện phép tính cộng, trừ, luỹ thừa các số hữu tỉ để thực hiện việc so sánh hai số hữu tỉ -So sánh được hai luỹ thừa chưa cùng cơ số và số mũ

2 TL

1,0đ (Bài 5)

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

2

Các hình khối trong thực tiễn.

Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

Nhận biết: Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo, mặt, …) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

2TN

0,4đ (Câu 11;12)

Thông hiểu: – Tính được thể tích của hình hộp chữ nhật

1 TL

0,5đ (Bài 3a)

Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.

Nhận biết – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).

3TN 0,6 đ (Câu 13;14; 15)

Thông hiểu: – Tính được diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứgiác.

1 TL

1,0đ (Bài 3b)

Vận dụng :- HS vận dụng được công thức tính diện tích của hình hộp chữ nhật để áp dụng vào bài toán tính kinh phí để hoàn thành công việc trong thực tế.

1TL 1,5đ (Bài 4)

Tổng 4 3 2 1

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%

Tỉ lệ chung 70% 30%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.