Đề giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Tân Bình - Hải Dương

Đề giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 - 2024 trường THCS Tân Bình - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra đánh giá giữa học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2023 – 2024 trường THCS Tân Bình, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2023 – 2024 trường THCS Tân Bình – Hải Dương : + Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng: A. Không có điểm chung. B. Có vô số điểm chung. C. Không vuông góc với nhau. D. Chỉ có một điểm chung. + Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy viết vào giấy kiểm tra chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời mà em chọn: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 1 2? + HS phải vẽ lại hình vào bài kiểm tra: Cho hình vẽ (Hình vẽ) a) Chứng tỏ a // b b) Tính số đo góc CDB.

Xem trước nội dung

UBND THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH

ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Môn: Toán, lớp: 7 Thời gian làm bài: 90 phút Đề bài gồm: 16 câu, 02 trang Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy viết vào giấy kiểm tra chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời mà em chọn

Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 1 2 −?

A. 7 14 − B. 4 7 − C. 7 14 D. 14 28 − −

Câu 2: Giá trị của biểu thức 5 1 3 . 27 là

A. 1 B. 9 C. 92 D. 94

Câu 3: Kết quả của phép tính

5 4 2 5 1 2 .2 2 2 ⋅ ⋅ là

A. 24 B. 25 C.

6 2 D.

7 2 Câu 4: Kết quả nào sau đây đúng?

A. 7 5 < B. 9 81 = C. 5 24 < D. 7 5 − < − Câu 5: Số nào sau đây là số vô tỉ?

A. 9 B. 10 C. -1,4(23) D. 1 4

Câu 6: Cho

2 2 2 x : 3 3  =     . Giá trị x là

A. 3 2 B. 2 3 C. 8 27 D. 1 27

Câu 7: Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?

A. 7 6 B. 13 10 C. 11 20 − D. 12 15

Câu 8: Kết quả làm tròn số 1234,54321 đến hàng phần trăm là:

A. 1234,55 B. 1234,54 C. 1234,5 D. 1000

Câu 9: Góc đối đỉnh với góc 700 số đo bằng bao nhiêu?

A. 1800 B. 450 C. 1100 D. 700

Câu 10: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng

A. Không có điểm chung. B. Có vô số điểm chung. C. Không vuông góc với nhau. D. Chỉ có một điểm chung. Câu 11: Cho hình vẽ bên (Hình 1) đường thẳng a song song với đường thẳng b nếu

 

 

 

 

0 4 4

1 2

0 3 2

4 2

A. A B 180

B. A B

C. A B 90

D. A B

+ =

=

+ =

=

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Hình 1)

B

A

2

3 4

1

1

4 3

2 a

b

c

Câu 12: Cho 3 đường thẳng a, b, c. Biết a // b, a ⊥ c. Kết luận nào sau đây đúng?

A. b ⊥ c B. b // c C. a // b // c D. Cả A, B, C đều đúng

Phần 2: Tự luận (7,0 điểm) Câu 13: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính theo cách hợp lý nếu có thể)

a) 7 2 1 : - 8 3 5      

b) 22 23 22 8 5 2 17 31 17 31 17 − − ⋅ + ⋅ +

c)

10 7

15 8 .9 12 d) 2 6 11 7 3 11 : : 5 13 3 13 5 3 −     + + −        

Câu 14: (2,0 điểm) Tìm x , biết :

a) x + 9 2 = 7,5 b) ( ) 3 9 : x +0,4 = 7 14

c) ( )5 x 1 32 − = d) 3x + 1 - 8.3x = - 405 Câu 15: ( 2,0 điểm) (HS phải vẽ lại hình vào bài kiểm tra) 1) Cho hình vẽ (Hình 2)

a) Chứng tỏ a // b b) Tính số đo góc CDB. (Hình 2) 2) Cho hình vẽ (Hình 3), Ax// By. Tính  AOB ? (Hình 3)

Câu 16: (1,0 điểm) Chứng tỏ rằng 2 3 4 99 100 1 2 3 4 99 100 1 ... 3 3 3 3 3 3 4 − + − + + − <

------------------ Hết ------------------

SBD: ....................... Họ và tên thí sinh: ........................................................................

Giám thị 1: ............................................. Giám thị 2: ....................................................

x

y

50°

140°

O

B

A

?

120°

c

b

a

D

C

B

A

UBND THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THCS TÂN BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Môn: Toán, lớp: 7 Hướng dẫn chấm gồm: 16 câu, 03 trang I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A B C D B C A B D A D A II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu ý Nội dung Điểm 13 a) 7 2 1 7 10 3 8 3 5 8 15 15 : :     =         − − 0,25

= 7 7 7 15 15 8 15 8 7 8 : = ⋅ = 0,25

b) 22 23 22 8 5 2 17 31 17 31 17 22 23 8 39 17 31 31 17

− − ⋅ + ⋅ +

−   = ⋅ + +    

0,25

22 39 1 17 17 17 17 1

− = ⋅+

=

=

0,25

c)

( ) ( ) ( )

10 7 3 2 10 7

15 15 2 2 . 3 8 .9 = 12 2 .3

0,25

30 14

30 15 2 .3 1 = = 2 .3 5 0,25

d) 2 6 11 7 3 11 2 6 7 3 11 : : : 5 13 3 13 5 3 5 13 13 5 3 − −       + + − = + + −            

0,25

[ ] 2 3 6 7 11 11 11 : ( 1) 1) : 0: 0 5 5 13 13 3 3 3 −      = − + + = − + = =            

0,25

14 a) x + 4,5 = 7,5

x = 7,5 – 4,5 0,25

x = 3 Vậy x = 3 0,25

b) ( )5 x 1 32 − =

Ta có ( )5 5 x 1 2 − = x 1 2 ⇒ −=

0,25

x 3 ⇒ = Vậy x = 3

0,25

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.