Đề học sinh giỏi huyện Toán 6 năm 2021 - 2022 phòng GDĐT Tân Yên - Bắc Giang

Đề học sinh giỏi huyện Toán 6 năm 2021 - 2022 phòng GDĐT Tân Yên - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 6 năm học 2021 – 2022 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; kỳ thi được diễn ra vào ngày 27 tháng 03 năm 2022; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề học sinh giỏi huyện Toán 6 năm 2021 – 2022 phòng GD&ĐT Tân Yên – Bắc Giang : + Bạn Lan tính tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến n và nhận thấy tổng đó chia hết cho 29. Bạn Loan tính tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến m và cũng nhận thấy tổng đó chia hết cho 29. Tìm các số tự nhiên m và n biết rằng m n 50. + Cho đoạn thẳng AB = 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho BC = 4,5 cm. Tính độ dài đoạn thẳng AC. + Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 132m. Nếu giảm chiều rộng đi 5m và tăng chiều dài lên 5m thì chiều dài gấp đôi chiều rộng. Người ta dùng 30% diện tích khu đất để trồng rau, 11 30 diện tích khu đất để trồng cây ăn quả, diện tích còn lại để xây nhà. Hỏi diện tích xây nhà là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN TÂN YÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề thi có 03 trang

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN LỚP 6

Ngày thi: 27/03/2022 Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề

A- TRẮC NGHIỆM (6 điểm) – Thời gian làm 40 phút.

Câu 1. Tìm số tự nhiên x, biết a là số nguyên tố chẵn thỏa mãn 1024 x a = .

A. 8 x = . B. 9 x = C. 10 x = . D. 16 x = .

Câu 2. Với giá trị nào của k thì dãy 1, 2, 3,..., 10 k k k k + + + + chứa nhiều số nguyên tố nhất? A. 5 k = B. 10 k = C. 0 k = D. 1 k = Câu 3. Một người leo núi với vận tốc 2km/h, lúc xuống núi với vận tốc 6km/h. Vận tốc trung bình của người đó trong toàn hành trình lên và xuống là:

A. 3,5km/h B. 4,5km/h C. 4km/h D. 3km/h

Câu 4. Giá trị của 1 2 3 4 5 30 31 ... 4 6 8 10 12 62 64 T =        bằng

A. 2 1 36 . B. 30 1 2 . C. 36 1 2 . D. 32 1 2 .

Câu 5. Xét phân số

2 4

5

n A

n

+ =

+ . Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên n trong khoảng từ 1 đến 2022 sao cho phân

số A chưa tối giản.

A.79 B. 89 C. 99 D. 69

Câu 6. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của x để 3 x+ chia hết cho 2 x−. Số tập hợp con của tập hợp S

là:

A. 4. B. 16. C. 15. D. 5.

Câu 7. Cho số 2 2 3 2 3 2 n n n n B + + = − + − với * n . Khi đó chữ số tận cùng của B bằng

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 8. Có bao nhiêu số nguyên dương n để 3 16;4 21,5 23 n n n − − − là các số nguyên tố? A.3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 9. Cho T = 3 + 32 + 33 +...+ 32022. Tìm số tự nhiên n, biết 2.T + 3 = 3n. Khi đó n bằng: A. 2020 B. 2023 C. 2021 D. 2022 Câu 10. Số nguyên dương nhỏ nhất không phải là ước của tích 1.2.3.4. .96.97.98 là A. 78. B. 99. C. 101. D. 100 Câu 11. Tập hợp M có 255 tập hợp con khác rỗng. Hỏi M có bao nhiêu phần tử?

A. 10 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 12. Gọi N là tập hợp các ước nguyên của số 2022. Hỏi tổng các phần tử của tập hợp N bằng

A. 0 B. 4056 C. 2028 D. 8112

Câu 13. Số tự nhiên x thỏa mãn: 1 1 1 1 1 1 1 1 ... ... 1.51 2.52 3.53 10.60 1.11 2.12 3.13 50.60 x   + + + + = + + + +    

là

A. 5 x = B. 4 x = C. 7 x = D. 9 x =

Câu 14. Tính giá trị của biểu thức

4 2 9

7 7 7 4 2.8 .27 4.6 P 2 .6 2 .40.9

+ = + ta được kết quả là:

A. 2

9 B. 8

9 C. 4

9 D. 2

3

Câu 15. Cho đoạn thẳng AB = 12cm. Biết điểm M thuộc đoạn thẳng AB sao cho AM = 7cm, khi đó AM - MB bằng

A. 3cm. B. 4cm. C. 2cm. D. 5cm. Câu 16. Cho đoạn thẳng CD = 20 cm. Gọi M là trung điểm của CD, I là trung điểm của MC, K là trung điểm của MD, khi đó IK có độ dài là

A.10cm B. 5cm C. 6cm D. 2,5cm

Câu 17. Biết x là số tự nhiên thỏa mãn 5.3 135 0 x − = . Giá trị của 674 2021 P x = − bằng

A. -1 B. 2 C. 0 D.1.

Câu 18. Trên hình vẽ sau có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?

F

D C B

A

E

Câu 19. Biết ( ) ,x y là cặp số thỏa mãn ( )

2020 2022 1 0 x y y − − + = . Khi đó giá trị của 2022x y − bằng

A. 2019. B. 2020. C. 2021. D. 2022.

Câu 20. Cho 20 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có thể kẻ được bao nhiêu đoạn thẳng?

A. 190 B. 180 C. 380 D. 200 B. TỰ LUẬN (14 điểm)- Thời gian làm 80 phút Bài 1. (5,5 điểm)

1. Tính giá trị của biểu thức

2 2 2 1 1 1

2021 5 9 11 3 4 5 : 7 7 7 1 7 7 2022 1 5 9 11 6 8 10

M

  − + − +   = −     − + − +  

.

2. Chứng tỏ rằng ( ) 2021 2020 2 75. 4 4 .... 4 4 1 25 M = + + + + + + chia hết cho 100.

3. Tìm các số tự nhiên , , x y z nhỏ nhất khác không sao cho 18. 24. 36. x y z = = .

A. 1 B. 2

C. 3 D. 4

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.