Đề thi HSG Toán 6 cấp huyện năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Sơn Động - Bắc Giang

Đề thi HSG Toán 6 cấp huyện năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Sơn Động - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề thi chọn học sinh giỏi văn hóa môn Toán 6 cấp huyện năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang; đề thi hình thức 60% trắc nghiệm + 40% tự luận, thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm; kỳ thi được diễn ra vào ngày 12 tháng 04 năm 2023. Trích dẫn Đề thi HSG Toán 6 cấp huyện năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Sơn Động – Bắc Giang : + Số học sinh của Trường THCS TT An Châu khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, 18 hàng đều thừa 6 học sinh. Tìm số học sinh Trường THCS TT An Châu biết số học sinh nhỏ hơn 1000 và khi xếp thành 21 hàng thì vừa đủ. + Cho số tự nhiên a biết khi nó chia cho 7 dư 5, chia cho 13 dư 4. Hỏi số đó chia cho 91 dư mấy? Chứng minh phân số 8 6 2 1 n n là phân số tối giản. Chứng minh rằng trong 5 số nguyên bất kì có thể tìm được ba số có tổng chia hết cho 3. + Trên tia Ox lấy hai điểm A B sao cho OA cm 8 AB cm 3. a) Tính độ dài đoạn thẳng OB. b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC cm 5. Gọi I là trung điểm của OC. Tính độ dài đoạn thẳng IA.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN SƠN ĐỘNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề thi có 03 trang

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN LỚP 6

Ngày thi: 12/04/2023 Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề

A- TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên lẻ có 2 chữ số. Tập hợp M có số phần tử là: A. 45 . B. 50. C. 99. D. 89. Câu 2. Chữ số tận cùng của số 2023 87 là: A. 9. B. 3. C. 7. D. 1.

Câu 3. Cho biểu thức 2 3 729 x+ = . Giá trị của x thỏa mãn là:

A. 241. B. 6 . C. 4. D. 3.

Câu 4. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của x để 5 x + chia hết cho 2 x −. Tổng các phần tử của tập hợp S là:

A. 18. B. 8. C. 0. D. 3. Câu 5. Trong hộp có 3 thẻ được đánh số 1; 2; 3. An lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp, ghi số lại rồi trả lại hộp. Lặp lại hoạt động trên 20 lần, An được kết quả như sau: 1 2 1 3 2 1 3 3 2 3 3 2 1 1 3 3 2 1 3 3 Xác suất thực nghiệm của sự kiện An lấy được thẻ ghi số 1 là:

A. 10. 3 B. 6 . C. 3 . 20 D. 3 . 10

Câu 6. Tìm x, biết: 5 3 3 9 2x . 4.3 4.11 7.11 7.23 69 + + + =

A. 10. B. 20 . C. 40. D. 5. Câu 7. ƯCLN( 2;2 5) + + n n là:

A. 2. B. 5. C. 4. D. 1. Câu 8. Một đội thiếu niên khi xếp hàng 3, 4, 5 đều thừa 2 người. Tính số đội viên biết số đó nằm trong khoảng 150 đến 200 ? A. 182. B. 186. C. 242. D. 122. Câu 9. Cho lần lượt vào hộp bắt đầu bằng các viên bi xanh, đỏ, tím, vàng, rồi lại xanh, đỏ, tím, vàng. Cứ tiếp tục như thế cho đến hết 2023 viên bi. Hỏi viên bi thứ 2023 màu gì?

A. Xanh B. Đỏ. C. Tím. D. Vàng.

Câu 10. Giá trị của 1 2 3 4 5 30 31 ... 4 6 8 10 12 62 64 T = ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ bằng:

A. 2 1 36 . B. 36 1 2 . C. 30 1 2 D. 32 1 2

Câu 11. Giá trị của 1 1 1 1 ... 1 2 1 2 3 1 2 3 4 1 2 3 ... 2023 P = + + + + + + + + + + + + + + là:

A. 1011 1010 . B. 1012 1011 . C. 1010 1011 D. 1011 1012

Câu 12. Cho 50 điểm trong đó có 6 điểm thẳng hàng, hỏi có thể vẽ được tất cả bao nhiêu đường thẳng đi qua 2 trong số các điểm đã cho ? A. 1211. B. 1225. C. 1210. D. 1275. Câu 13. Một hình chữ nhật có chiều dài là 14m, chiều rộng là 10m, một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật. Diện tích hình vuông đó là: A. 2 24 . m B. 2 140 . m C. 2 48 . m D. 2 144 . m

Câu 14. Cho x thoả mãn : . 1

2 2 2 9 11 7 7 7 9 11

x = − +

− +

. Giá trị của biểu thức 2 4x 3 A = − + là:

A. 46. − B. 52. C. 95. − D. 95. Câu 15. Cho M thuộc đoạn thẳng AB, sao cho AM = 5cm, AB = 12cm. Khi đó MB AM − bằng: A. 1 . cm B. 7cm . C. 2 . cm D. 0 . cm Câu 16. Cho đoạn thẳng CD 18 = cm. Gọi M là trung điểm của CD, I là trung điểm của MC, K là trung điểm của MD, khi đó IK có độ dài là: A. 12 . cm B. 9cm. C. 10 . cm D. 8 . cm Câu 17. Một cái sân hình vuông được lát bởi những viên gạch hình vuông có cùng kích thước. Biết tổng số viên gạch nằm trên hai đường chéo là 31 viên. Tổng số viên gạch được lát trên nền sân đó là: A. 1024viên. B. 225 viên. C. 256 viên. D. 961viên.

Câu 18. Cho phân số 3 1 A n − = + với ; 1 n Z n ∈ ≠−. Có bao nhiêu giá trị nguyên của n để A

có giá trị nguyên? A. 1. B. 3. C. 2 D. 4 Câu 19. Cho 3 2024 .11. a b = , với ;a blà các số nguyên tố. Giá trị của biểu thức a b + bằng: A. 25. B. 13. C. 31. D. 46.

Câu 20. Số 2016có bao nhiêu ước là số tự nhiên? A. 18. B. 36. C. 10. D. 8. B. TỰ LUẬN (14 điểm) Bài 1. (4,0 điểm)

1. Thực hiện phép tính.

a) ( ) 36. 262 36.63 36.99 − + +

b) ( )( ) 1 2 3 2021 2 2 1 2 3 ... 2021 8 576:3 + + + + −

2) Tìm số tự nhiên x, biết: 2 1 1 1 1 ... . 99. 1.2 2.3 3.4 99.100 x   + + + + =    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.