Đề thi học kì 2 Toán 6 năm 2019 - 2020 trường THCS Nguyễn Huệ - TP HCM

Đề thi học kì 2 Toán 6 năm 2019 - 2020 trường THCS Nguyễn Huệ - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh lớp 6 có sự chuẩn bị tốt nhất cho đợt kiểm tra định kỳ cuối học kì 2 môn Toán lớp 6, THCS. giới thiệu đến các em PDF đề thi + đáp án + lời giải chi tiết đề thi học kì 2 Toán 6 năm học 2019 – 2020 trường THCS Nguyễn Huệ, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán 6 năm 2019 – 2020 trường THCS Nguyễn Huệ – TP HCM : + Nhân dịp khai trương quán trà sữa, cửa hàng giảm giá 15% trên toàn bộ sản phẩm. Bạn Lan mua 2 ly trà sữa trân châu và 1 ly trà đào. Hỏi bạn Lan phải trả bao nhiêu tiền, biết 1 ly trà sữa trân châu giá 30 000 đồng, 1 ly trà đào giá 25 000 đồng. + Lớp 6A có 45 học sinh bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 2/5 số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng 2/9 số học sinh còn lại. Tính số học sinh mỗi loại của lớp. + Thực hiện các phép tính.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ Năm học 2019 - 2020 MÔN: TOÁN LỚP 6 – ĐỀ A Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Bài 1 (2,5 điểm). Thực hiện các phép tính:

7 3 1 ) 10 5 2 a   3 2 3 11 3 ) . . 7 13 7 13 7 b      1 1 ) 30% 1 1,5. 5 2 c   

Bài 2 (2,5 điểm). Tính giá trị của x, biết:

1 2 ) 3 5 a x   2 1 1 ) . 7 5 3 b x  

2 2 1 1 c) x 3 5 2        

Bài 3 (1,5 điểm). Lớp 6A có 45 học sinh bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học

sinh giỏi chiếm 2

5 số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng 2

9 số học sinh còn lại.

Tính số học sinh mỗi loại của lớp.

Bài 4 (2,0 điểm). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho 𝑥𝑂𝑦 ෢ =

0 60 , 𝑥𝑂𝑧 ෢= 140

0. a) Tính số đo góc yOz. b) Vẽ Ot là tia phân giác của góc yOz. Tính số đo của góc tOx.

Bài 5 (0,5 điểm). Tính

2 2 2 2 2 2 2 2 ... 1.3 3.5 195.197 197.199 B     

Bài 6 (1,0 điểm). Nhân dịp khai trương quán trà sữa, cửa hàng giảm giá 15% trên toàn bộ sản phẩm. Bạn Lan mua 2 ly trà sữa trân châu và 1 ly trà đào. Hỏi bạn Lan phải trả bao nhiêu tiền, biết 1 ly trà sữa trân châu giá 30 000 đồng, 1 ly trà đào giá 25 000 đồng.

----- HẾT ----- (Giám thị không giải thích gì thêm)

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ Năm học 2019 - 2020 MÔN: TOÁN LỚP 6 – ĐỀ B Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Bài 1 (2,5 điểm). Thực hiện các phép tính:

9 3 1 ) 10 5 2 a   5 3 5 10 5 ) . . 11 13 11 13 11 b      2 1 ) 70% 1 1,5. 5 2 c   

Bài 2 (2,5 điểm). Tính giá trị của x, biết:

1 2 ) 5 3 a x   2 1 1 ) . 3 5 7 b x  

2 2 1 1 c) x 5 3 2        

Bài 3 (1,5 điểm). Lớp 6A có 40 học sinh bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học

sinh giỏi chiếm 2

5 số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng 3

8 số học sinh còn lại.

Tính số học sinh mỗi loại của lớp.

Bài 4 (2,0 điểm). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho 𝑥𝑂𝑦 ෢ =

0 50 , 𝑥𝑂𝑧 ෢= 130

0. a) Tính số đo góc yOz. b) Vẽ Ot là tia phân giác của góc yOz. Tính số đo của góc tOx.

Bài 5 (0,5 điểm). Tính

2 2 2 2 3 3 3 3 ... 1.4 4.7 193.196 196.199 B     

Bài 6 (1,0 điểm). Nhân dịp khai trương quán trà sữa, cửa hàng giảm giá 20% trên toàn bộ sản phẩm. Bạn Lan mua 2 ly trà sữa trân châu và 1 ly trà đào. Hỏi bạn Lan phải trả bao nhiêu tiền, biết 1 ly trà sữa trân châu giá 30 000 đồng, 1 ly trà đào giá 25 000 đồng.

----- HẾT ----- (Giám thị không giải thích gì thêm)

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II

TOÁN 6 _ NĂM HỌC 2019 - 2020

Bài Nội dung Thang

điểm

1

(2,5đ)

7 3 1 7 6 5 7 6 5 6 3 ) 10 5 2 10 10 10 10 10 5 a          

0,5

3 2 3 11 3 3 2 11 3 13 3 6 ) . . . 1 . 1 .2 7 13 7 13 7 7 13 13 7 13 7 7 b                            

1

1 1 3 6 3 1 3 6 3 6 24 15 ) 30% 1 1,5. . 5 2 10 5 2 2 10 5 4 20 20 20 6 24 ( 15) 33 20 20

c               

    

1

2

(2,5đ)

1 2 ) 3 5 2 1 5 3 6 5 15 15 1 15

a x

x

x

x

 

 

 

0.5

2 1 1 ) . 7 5 3 1 2 1 5 7 3 1 1 5 21 1 1 : 21 5

5 21

b x

x

x

x

x

 

 

 

 

 

0.25x4

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.