Đề học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Trường Tộ - Hà Nội

Đề học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Trường Tộ - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS Nguyễn Trường Tộ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; đề thi cấu trúc 20% trắc nghiệm + 80% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; kỳ thi được diễn ra vào ngày 10 tháng 04 năm 2023; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Nguyễn Trường Tộ – Hà Nội : + Đổi 1 giờ 15 phút về đơn vị giờ (viết dưới dạng hỗn số) là? + Hai vòi cùng chảy vào một bể không có nước. Nếu chảy riêng vòi I chảy mất 8 giờ thì đầy bể, vòi II chảy mất 6 giờ thì đầy bể. a) Hỏi một giờ cả hai vòi cùng chảy thì được mấy phần bể? b) Khi trong bể đã chứa lượng nước bằng 1/4 dung tích bể. Hỏi nếu mở cả hai vòi cùng chảy thì sau bao lâu sẽ đầy bể? + Vẽ đoạn thẳng AB = 9 cm. Điểm C thuộc đoạn thẳng AB sao cho AC = 3 cm a) Tính độ dài đoạn thẳng CB. b) Vẽ điểm I là trung điểm của đoạn thẳng CB. Tính IB và IA. c) Điểm C có phải là trung điểm của đoạn thẳng AI không? Vì sao?

Xem trước nội dung

Hệ thống lớp toán CLB MathFun GV: Lê Minh

Liên hệ: Thầy Minh – SĐT: 036 350 3879 – Facebook: fb.com/minhlv1509 Trang 1

ĐỀ THI CUỐI KỲ II – THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

I. Trắc nghiệm

Câu 1: A

Câu 2: C 2 8 . 2.8 16 4 2 x x x x x x       

Câu 3: B 1 giờ 15 phút = 15 1 1 1 1 1 60 4 4   

Câu 4: D 1 1 4 3 1 3 4 12 12 12      

Câu 5: B

Câu 6: A

Câu 7: C

Câu 8: B

II. Tự luận

Bài 1:

a) 5 1 7 6 2 11 2 8 11 16      

5 6 7 2 1 11 11 8 16 2

5 6 7 1 1 11 11 8 8 2 1 1 1 2 1 2

                                     



b) 5 1 3 5 5 . . 1 4 7 4 7 7  

5 1 5 3 12 . . 4 7 4 7 7 5 1 3 12 . 4 7 7 7 5 4 12 . 4 7 7 5 12 7 7 1

  

        

 

 



c)  

2 1 1 1 27 4 3 : 4 4 2 2         

1 1 9 2 9. 4 4 2 27 1 1 9 2 4 4 2 3 27 4 6 6 23

6

         

   

 



Bài 2:

a) 4 5 1 9 6 2 x   

4 5 3 9 6 6 4 8 9 6 4 4 9 3 4 4 3 9

x

x

x

x

  

 

 

 

b) 2 3 1 . 5 5 3 x   

2 3 1 . 5 5 3 3 1 2 . 5 3 5 3 5 6 . 5 15 15 3 11 . 5 15

x

x

x

x

  

  

  

 

c) 5 5 9 4 . 1 . 11 11 7 x x  

5 5 9 4 . 1 . 11 11 7 5 5 9 4 1 . 11 11 7

9 3. 7 9 :3 7

x x

x

x

x

 

       

Hệ thống lớp toán CLB MathFun GV: Lê Minh

Liên hệ: Thầy Minh – SĐT: 036 350 3879 – Facebook: fb.com/minhlv1509 Trang 2

12 4 9 9 16 9

x

x

 

Vậy 16

9 x 

11 3 : 15 5 11 5 . 15 3 11 9

x

x

x

 

 

 

Vậy 11 9 x  

3 7 x 

Vậy 9 :3 7 x 

Bài 3:

Vì vòi I chảy một mình trong 8 giờ thì đầy bể  vòi I chảy một mình trong 1 giờ thì được: 1

8 bể

Vì vòi II chảy một mình trong 6 giờ thì đầy bể  vòi II chảy một mình trong 1 giờ thì được: 1

6 bể

a) Một giờ hai vòi cùng chảy thì được số phần là: 1 1 7 8 6 24   bể

b) Bể đã chứa được 1

4  Số phần bế còn trống là: 1 3 1 4 4   bể

Thời gian 2 vòi cần để chảy cho tới khi đầy bể là: 3 7 18 : 4 24 7  (giờ)

Bài 4:

a) Vì C thuộc đoạn thẳng AB AB AC CB   

 

9 3

6

CB

CB cm

  

 

b) Vì I là trung điểm của CB   1 . 3 2 IB IC CB cm    

Mà C thuộc đoạn thẳng AC  C nằm giữa A và I   3 3 6 IA IC AC cm      

c) Vì C nằm giữa A và I

Mà   3 IC AC cm  

C là trung điểm của AI

Hệ thống lớp toán CLB MathFun GV: Lê Minh

Liên hệ: Thầy Minh – SĐT: 036 350 3879 – Facebook: fb.com/minhlv1509 Trang 3

Bài 5:

Ta có:

1 1 1 1 ... 1.2 3.4 5.6 49.50 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 2 3 4 5 6 49 50 1 1 1 1 1 1 1 1 ... ... 1 3 5 49 2 4 6 50

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 2. ... 1 2 3 4 5 49 50 2 4 6 50

1 1 1 2

A     

        

                                                                  

  1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... ... 3 4 5 49 50 1 2 3 25 1 1 1 1 ... 26 27 49 50 1 1 1 1 < ... 26 26 26 26 25 1 26 1

                               

    

   

 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.