Đề cuối học kì 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - Hải Phòng

Đề cuối học kì 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ – Hải Phòng : + Một hộp chứa 7 bi xanh, 5 bi đỏ, 3 bi vàng có cùng kích thước. Thực hiện lấy ngẫu nhiên một số viên bi từ trong hộp để xem màu gì rồi trả lại viên bi vào hộp. Bạn Khánh thực hiện thí nghiệm 20 lần. Số lần lấy được viên bi đỏ là 8 lần. Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện Khánh lấy được viên bi màu đỏ? + Để phục vụ công tác phòng chống dịch Covid – 19. Ba đội công nhân của một xưởng may phải sản xuất 1400 chiếc khẩu trang trong một ngày. Mỗi ngày đội thứ nhất sản xuất được 5 2 tổng số khẩu trang. Mỗi ngày đội thứ hai sản xuất được 60% số khẩu trang còn lại. Còn lại là sản phẩm của đội thứ ba sản xuất trong một ngày. a)Hỏi trong một ngày mỗi đội sản xuất được bao nhiêu chiếc khẩu trang? b)Tính tỉ số phần trăm của đội một so với đội hai. + Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB b) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao? c) Vẽ tia Ay sao cho góc xAy = 600, chỉ ra góc nhọn, góc tù, góc bẹt trên hình.

Xem trước nội dung

1

UBND HUYỆN AN LÃO

TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHUYÊN MỸ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

MÔN TOÁN 6 Năm học 2022- 2023 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

TT

(1)

Chương/Chủ đề (2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4-11)

Tổng %

điểm

(12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Phân số (14 tiết)

Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số.

1

C17a

(0,5)

35

Các phép tính với phân số.

1 C16a

(0,5)

2 C16b C17b

(1,0)

1 C16c

(0,5)

1 C20 (1,0)

2

Số thập

phân

(11 tiết)

Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm.

5 C1,2,3,4,5

(1,0)

1 C17c

(0,5)

2 C18a,b

(1,0)

25

3

Một số yếu tố xác suất

14 tiết

Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và xử lí dữ liêu.

1 C6 (0,2)

10

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

1 C7 2 C8,9

2

(0,2) (0,4)

Làm quen với một số mô hình xác suất đơn giản. Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản.

1 C10 (0,2)

4

Các hình hình học cơ bản

(16 tiết)

Điểm, đường thẳng, tia

1 C11 (0,2)

30 Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng

1 C12 (0,2)

1 C19a

(1,0)

1 C19b

(0,5)

Góc. Các góc đặc biệt. Số đo góc

3 C13,14,15

(0,6)

1 C19c

(0,5)

12 2,4

3 1,5

3 0,6

4 2,5 4 2,0 1 1

27 10 Tỉ lệ % 39% 31% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung % 70% 30% 100%

3

UBND HUYỆN AN LÃO

TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHUYÊN MỸ

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

MÔN TOÁN 6 Năm học 2022- 2023 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận

biêt

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng

cao

1

Phân số

(14 tiết)

Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số.

Các phép tính với phân số.

Nhận biết

– Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số.

– Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.

– Nhận biết được số đối của một phân số.

– Nhận biết được hỗn số dương.

Thông hiểu:

– So sánh được hai phân số cho trước. - Hiểu được các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số. Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép

2(TL) C16a, C17a

1,0

2TL C16b,

C17b

1,0

1TL C16c

0,5

4

cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính được một số biết giá trị phân số của số đó. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,...). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số.

1 (TL)

C20

1,0

2

Số thập phân

(11 tiết)

Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm.

(11 tiết)

Nhận biết: – Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân. Thông hiểu: – So sánh được hai số thập phân cho trước. – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân. Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số

5 (TN) C1,2,3,4, 5 1,0

1 (TL)

C17c

0,5

2(TL) C18a,b

1,0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.