Đề cuối học kì 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Trường Thọ - Hải Phòng

Đề cuối học kì 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Trường Thọ - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS Trường Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Trường Thọ – Hải Phòng : + Nam liệt kê năm sinh một số thành viên trong lớp 6A1 trường A để làm bài tập môn Toán 6, được dãy dữ liệu như sau: 2011; 2012; 2013; 2014. Giá trị hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của thành viên trong lớp 6A1 trường A là: A. 2011. B. 2012. C. 2013. D. 2014. + Cho hình vẽ. a) Hãy đo các góc xAy, CBD, aEb, GFH và sắp xếp các góc đó theo thứ tự từ nhỏ đến lớn. b) Hãy xác định góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt trong các góc trên. + Lớp 6A có 35 học sinh, trong đó học sinh giỏi chiếm 2 5 tổng số học sinh của lớp. a) Tính số học sinh giỏi của lớp 6A? b) Tìm tỉ số phần trăm của học sinh Giỏi so với học sinh cả lớp?

Xem trước nội dung

A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THỌ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN LỚP 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng %

điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Phân số

Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số.

1 0,25

1 0,5

1 0,5

12,5

Các phép tính với phân số. 2 1,0 1 1,0 20

2

Số thập phân

Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm

2 0,5 1 0,25

1 0,5 2 1,0 22,5

3

Một số yếu tố thống kê và xác suất

Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước. Mô hình xác suất trong một số trò chơi và thí nghiệm đơn giản

4 1,0

1 0,5 1 0,5 20

4

Các hình hình học cơ bản

Điểm và đường thẳng, tia

1 0,25 1 0,25 5

Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng

1 0,25 2,5

Góc. Các góc đặc biệt. Số đo góc

1 0,25

1 0,5 1 1,0

17,5

Tổng 10 3 2 4 4 1 24 Tỉ lệ % 25 15 5 25 20 10 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100

B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

TT Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Phân số

Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số.

- Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số, số đối của một phân số

1TN

1TL

Thông hiểu: So sánh được 2 phân số cho trước 1TL

Các phép tính với phân số

Vận dụng: Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số

2TL

Vận dụng cao: - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn ( phức hợp, không quen thuộc) gẵn với các phép tính về phân số.

1TL

2

Số thập phân

Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm

Nhận biết: -Nhận biết được số thập phân âm, số đối của số thập phân

2 TN

Thông hiểu: – So sánh được hai số thập phân cho trước.

1TN

1TL

Vận dụng: -Thực hiện được các phép tính cộng trừ nhân chia với số thập phân -Tính giá trị của phân số của một số cho trước và tinh một số biết giá trị phân số của số đó

2TL

3

Thu thập và tổ chức dữ liệu

Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước

Nhận biết: - Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản - Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê, biểu đồ tranh, biểu đồ dạng cột, cột kép

4TN 1TL

TT Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

Thông hiểu – Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò chơi, thí nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì mô hình xác suất gồm hai khả năng ứng với mặt xuất hiện của đồng xu, ...).

1 TL

4

Hình học cơ bản

Điểm và đường thẳng, tia

Nhận biết: - Nhận biết điểm thuộc vào đường thẳng - Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau, song song. Thông hiểu: - Hiểu điểm thuộc vào đường thẳng, hai đường thẳng cắt nhau, song song.

1TN 1TN

Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng

Nhận biết: Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng

1TN

Góc. Các góc đặc biệt. Số đo góc

Nhận biết: - Nhận biết được số đo góc, cách đo góc. - Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt).

1TN

1TL

Thông hiểu: - Hiểu các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt) thông qua số đo của nó

1TL

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.