Đề cuối học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Bát Trang - Hải Phòng

Đề cuối học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Bát Trang - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS Bát Trang, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Bát Trang – Hải Phòng : + Một nhóm bạn thân gồm 6 người đi đến một quán trà chanh và mua các loại nước uống và các loại nước uống được ghi lại trong bảng sau: Nước cam Nước dưa hấu Nước chanh Nước dứa Nước cam. Có bao nhiêu loại nước được mua? + Sau kiểm tra sức khỏe, giáo viên yêu cầu mỗi học sinh của lớp 6B ghi lại số đo chiều cao của các bạn trong cùng tổ. Bạn Châu liệt kê số đo chiều cao (theo đơn vị: cm) của các bạn trong cùng một tổ như sau: 140; 150; 140; 151; 142; 152; 154; 146; 138; 154. Chiều cao bạn thấp nhất trong tổ của Châu là? + Có một tập bài kiểm tra gồm 45 bài được xếp thành ba loại: Giỏi, khá và trung bình. Trong đó số bài đạt điểm giỏi bằng 2 9 tổng số bài kiểm tra. Số bài đạt điểm khá nhiều gấp đôi số bài đạt điểm giỏi. Còn lại là số bài đạt điểm trung bình. a)Tính số bài trung bình. b)Tính tỷ số phần trăm số bài đạt điểm trung bình so với tổng số bài.

Xem trước nội dung

1

UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS BÁT TRANG

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài 90 phút

A. KHUNG MA TRẬN

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng % điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Một số yếu tố thống kê và xác suất

Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và xử lí dữ liệu

2 (TN1,2)

0,4đ

2,0 Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

1 (TN3,4)

0,4đ

Một số yếu tố xác suất 1 (TN5)

0.2đ

2 (TL1a,b)

1,0đ

2

Phân số

Phân số với tử và mẫu là số nguyên

1 (TN6)

0,2đ

5,4

Phép cộng, trừ, nhân, chia phân số.

3 (TN7,8)

0,4đ

1 (TL2a)

0,5đ

1 (TL6)

0,5đ

Số thập phân 3 (TN10,11,

12)

0,6đ

2 (TL2b,3a)

1đ

1 (TL3b)

0,5đ

2

Hai bài toán về phân số 1 (TN9)

0,2đ

1 (TL4)

1,5đ

3

Hình học cơ bản

Điểm, đường thẳng, Đoạn thẳng, tia.

2 (TL5a,b)

1,5đ

1 (TL5c) 0,5đ 2,6 Góc 3 (TN13,14,15)

0.6đ

Tổng: Số câu

Điểm

15 3,0

2 1,0

5 3,0

2 2,0

2 1,0

26 10,0 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

3

B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Một số yếu tố thống kê và xác suất

Thu thập, tổ chức,

biểu diễn, phân tích và xử lí dữ liệu

Nhận biết: – Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: bảng biểu, kiến thức trong thực tiễn.

1TL (TL1,2)

Mô tả và biểu diễn

dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

Nhận biết: - Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng: biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép

2TN (TN3,4)

Một số yếu tố xác

suất

Nhận biết:

– Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò chơi, thí nghiệm đơn giản – Biết dùng phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất đơn giản.

1TN (TN5)

2TL (TL1a,b)

2

Phân số

Phân số. Tính chất cơ bản của phân số.

Nhận biết: – Biết rút gọn được phân số về phân số tối giản.

1TN (TN6)

Phép cộng, trừ, nhân, chia phân số.

– Nhận biết được phân số nghịch đảo, tính được phép chia phân số - Thông hiểu

2TN (TN7,8)

1TL

4

– Hiểu được các quy tắc cộng trừ nhân chia phân số để tính giá trị biểu thức - Vận dụng - Vận dụng được các quy tắc cộng trừ nhân chia phân số để tìm x

(TL2a)

1TL (TL3b) Số thập phân Nhận biết: - Biết viết phân số về số thập phân và ngược lại, biết làm tròn số thập phân. - Thông hiểu Hiểu được các quy tắc cộng trừ nhân chia số thập phân để tính giá trị biểu thức, tìm x

3TN (TN10,11, 12)

2TL (TL2b,3a

)

Hai bài toán về phân số

- Vận dụng - Vận dụng giải Bài toán thực tế tính giá trị phân số một số cho trước

3TN (TN9)

1TL (TL4)

4

Các hình hình học cơ bản

Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng

Thông hiểu:

Hs Vẽ hình và Tính độ dài đoạn thẳng. Trung điểm đoạn thẳng

Vận dụng cao: - Hs vận dụng kiến thức Vẽ hình và Tính độ

dài đoạn thẳng.

2 (TL5a,b)

1 (TL5c)

Góc

Nhận biết:

– Nhận biết được các góc và đọc được số đo góc.

3TN (TN13,1 4,15)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.