Đề học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Ý Yên - Nam Định

Đề học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Ý Yên - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; đề thi được biên soạn theo hình thức 40% trắc nghiệm + 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm Mã đề 601 Mã đề 602 Mã đề 603 Mã đề 604. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Ý Yên – Nam Định : + Một hộp có 1 viên bi đỏ, 3 viên bi màu xanh (cùng kích thước). Bạn Cường lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp ra. Sự kiện nào sau đây là sự kiện chắc chắn? A. Có ít nhất 1 viên bi màu đỏ. B. Có ít nhất 1 viên bi màu đỏ và 1 viên bi màu xanh. C. Có ít nhất 1 viên bi màu xanh. D. Có ít nhất 2 viên bi màu xanh. + Biểu đồ dưới đây biểu diễn số lượng áo sơ mi dài tay và áo sơ mi ngắn tay một cửa hàng bán được trong năm tháng đầu năm 2022. a) Tính tổng số áo sơ mi dài tay, tổng số áo sơ mi cộc tay mà cửa hàng đã bán được trong năm tháng đầu năm? b) Tháng nào cửa hàng bán được nhiều áo sơ mi cộc tay nhất nhất ? Em có nhận xét gì về sự thay đổi của số lượng mỗi loại áo bán ra trong từng tháng? + Một trường THCS phát động phong trào tặng sách cho các em học sinh khoá sau. Cuối năm, học sinh ba lớp 6A, 6B, 6C đã quyên góp được 200 quyển sách. Trong đó, lớp 6A quyên góp được 1 5 tổng số sách của cả ba lớp quyên góp; số sách của lớp 6B quyên góp được bằng 150% số sách quyên góp được của lớp 6A. Hỏi mỗi lớp đã quyên góp được bao nhiêu quyển sách?

Xem trước nội dung

Trang 1 | 4

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN Ý YÊN

Mã đề: 601

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – lớp 6 (Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề khảo sát gồm 04 trang. Họ và tên học sinh:………………………………………

Số báo danh:………….……………………..……………

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Kết quả của phép tính

2 0 3 .2 2023  là

A. 18 B. 17 C. 12 D. 11.

Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

A. 16

28  . B. 10

45  . C. 14

21  . D. 9

34 .

Câu 3: Hiệu của hai phân số 1

7 và 2

5 là

A. 9 35 . B. 19

35 . C. 19

35 . D. 9

35 .

Câu 4: Một đoạn dây điện dài 10m. Hỏi 2

5 đoạn dây điện đó dài bao nhiêu mét ?

A. 3m B. 5m C. 4m D. 6m. Câu 5: Lớp 6A có 36 học sinh. Trong đó có 25%số học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi. Số học sinh giỏi của lớp 6A là

A. 9 B. 4 C. 6 D. 11.

Câu 6: Khi đặt một vật lên cân (đơn vị kg), màn hình trên mặt cân hiển thị như hình vẽ bên. Vật đó nặng bao nhiêu ki-lo-gam?

A. 36,5 kg B. 37,2 kg C. 37,5 kg D. 37,6 kg.

Câu 7: Giá trị của x thoả mãn 2 2 . 7 5 x  là

A. 7

5 B. 5

7 C. 4

35 D. 35

4 .

Câu 8: Bạn Nam cao 1,48m, bạn Hà cao 1,54 m. Chiều cao của bạn Nam thấp hơn chiều cao của bạn Hà bao nhiêu mét?

A. 3,03m B. 0,14m C. 0,06m D. 0,06m.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2 | 4

Câu 9: Khi tung hai đồng xu cân đối 20 lần ta được kết quả dưới đây:

Sự kiện Hai đồng sấp Một đồng sấp, một đồng ngửa Hai đồng ngửa

Số lần 6 10 4

Xác suất thực nghiệm xuất hiện một đồng sấp, một đồng ngửa là

A. 3

10 . B. 3

5 . C. . D. 3

4 .

Câu 10: Một hộp có 1 viên bi đỏ, 3 viên bi màu xanh (cùng kích thước). Bạn Cường lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp ra. Sự kiện nào sau đây là sự kiện chắc chắn?

A. Có ít nhất 1 viên bi màu đỏ.

B. Có ít nhất 1 viên bi màu đỏ và 1 viên bi màu xanh.

C. Có ít nhất 1 viên bi màu xanh.

D. Có ít nhất 2 viên bi màu xanh. Câu 11: Sản lượng lúa (triệu tấn) của Việt Nam qua một số năm được thống kê trong bảng sau:

Năm 2014 2015 2016 2017 2018

Sản lượng lúa (triệu tấn) 44,97 45,09 43,17 42,74 44,05

(Nguồn: Tổng cục Thống kê) Năm nào có mức tăng sản lượng so với năm trước cao nhất?

A. 2015. B. 2016. C. 2017. D. 2018. Câu 12: Có bao nhiêu biển báo giao thông là hình có tâm đối xứng trong hình sau?

A. 4 biển báo. B. 3 biển báo. C. 2 biển báo. D. 1 biển báo.

Câu 13: Trong các chữ cái dưới dây. Chữ cái nào là hình có trục đối xứng?

A. Chữ L B. Chữ X C. Chữ R D. Chữ Z

Câu 14: Một tam giác đều có cạnh dài 10 cm, chu vi của tam giác đều đó là

A. 2 30cm B. 100 cm C. 30cm D. 15cm

Câu 15: Cho hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Hai điểm F và G nằm khác phía đối với điểm O.

G O F y x

Trang 3 | 4

B. Ba điểm F, O và G thẳng hàng.

C. Hai điểm O và G nằm cùng phía đối với điểm F.

D. Điểm F nằm giữa hai điểm O và G.

Câu 16: Trong hình vẽ bên, điểm O là trung điểm của đoạn thẳng nào sau đây?

A. CD. B. EF.

C. MN. D. IK.

Câu 17: Góc trên hình vẽ bên có số đo bao nhiêu độ?

A. 500. B. 400.

C. 600 D. 1300.

Câu 18: Cho hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là sai?

A. m và f là hai đường thẳng cắt nhau.

B. f và n là hai đường thẳng cắt nhau.

C. n và e là hai đường thẳng cắt nhau.

D. m và n là hai đường thẳng cắt nhau.

Câu 19: Nếu coi vị trí gắn hai kim trên mặt đồng hồ là gốc O, kim phút và kim giờ là hai tia. Tại thời điểm lúc 8 giờ, hai kim tạo với nhau một góc là

A. Góc tù. B. Góc bẹt. C. Góc nhọn. D. Góc vuông.

Câu 20: Cho tia AB và tia Ax là hai tia trùng nhau. Hãy chọn hình vẽ đúng ?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.--------------

Phần II: Tự luận (6,0 điểm)

Câu 21. (1,5 điểm)

a) Tính một cách hợp lý : 5 2 5 9 5 . . 7 11 7 11 7 .

b) Tìm x biết 3. 19,2 21,7 4 x .

x A B x A B x A

B

x B A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.