Trang 1/2 - Mã đề thi 132
Phần I. Trắc nghiệm: (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1: Cho 4 điểm phân biệt A, B, C, D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai trong bốn điểm đã cho? A. 7. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 2: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng và có chu vi bằng 24 m. Diện tích của mảnh vườn là? A. 144 m2 . B. 32 m2. C. 24 m2. D. 18 m2. Câu 3: Được cô giáo giao nhiệm vụ thống kê điểm kiểm tra giữa kì II môn Toán của các thành viên trong tổ, bạn Minh lập được bảng sau:
Số điểm 10 9 8 7 6 5 3 Số người 2 3 3 4 1 1 0 Theo thống kê trên, số bạn đạt điểm 8 là A. 1 bạn. B. 3 bạn. C. 8 bạn. D. 4 bạn. Câu 4: Cho đoạn thẳng AB dài 6 cm. Lấy điểm M sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MB, độ dài đoạn thẳng MB là A. 6 cm. B. 3 cm. C. 4 cm. D. 12 cm. Câu 5: Cho số đo các góc sau: 1350; 500; 100; 900; 1650; 1310; 150; 650. Trong đó có bao nhiêu góc nhọn? A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 6: Tìm x, biết x + (- 0,22) = (-0,42) A. 0,2. B. 0,1. C. (-0,2). D. (-0,6). Câu 7: Cho điểm M nằm trên tia Ox sao cho OM = 7cm. Gọi N là điểm trên tia đối của tia Ox và cách M một khoảng bằng 8 cm. Độ dài đoạn thẳng ON là? A. 1 cm. B. 8 cm. C. 15 cm. D. 14 cm. Câu 8:
Cho dãy số liệu về cân nặng (theo đơn vị kilôgam) của 15 học sinh lớp 6 như sau: 40 39 41 45 38 42 42 41 39 40 38 40 46 39 40 Dựa vào dãy số liệu trên cho biết có bao nhiêu bạn nặng 40 klôgam?
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 9: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu? A. Loại quả yêu thích nhất của các bạn học sinh lớp 6A. B. Cân nặng của các bạn học sinh lớp 6A (đơn vị: kg). C. Điểm kiểm tra môn toán của các bạn học sinh lớp 6A. D. Chiều cao của các bạn học sinh lớp 6A (đơn vị: cm).
Câu 10: Giá trị của y để 3 24 7 y − =
là
A. 49. B. 56. C. -56. D. -49. Câu 11: Trong 10 lần lấy bóng liên tiếp, có 2 lần xuất hiện màu xanh, 4 lần xuất hiện màu đỏ. Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện màu xanh?
A. 4 . 10 B. 2. C. 4. D. 1. 5
Câu 12: Một lớp học có 20 bạn nữ chiếm 40 % số học sinh của lớp. Số học sinh của lớp đó là
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN XUÂN TRƯỜNG
*****
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học 2022 – 2023
Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) MÃ ĐỀ 132
Trang 2/2 - Mã đề thi 132
A. 55. B. 50. C. 60. D. 40. Câu 13: Lúc 9h kim giờ và kim phút tạo với nhau một góc? A. Góc vuông. B. Góc tù. C. Góc nhọn. D. Góc bẹt. Câu 14: Tỉ số phần trăm của 20 và 80 là : A. 250%. B. 25%. C. 2,5%. D. 0,25%.
Câu 15: Trong các phân số 1 10 ; 1 3 ; -5 3 ; -8 6 . Phân số nào nhỏ nhất?
A. 1 3. B. 1 10. C. -5 3 . D. -8 6 .
Câu 16: Kết quả của phép tính 5 7 9 21 15 10 − ⋅ ⋅ là
A. 1. 5 − B. 1. 5 C. 1 . 10 D. 1. 10 −
----------------------------------------------- Phần II. Tự luận: (6,0 điểm) Bài 1: (1,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 1 (40% 0,75) 2 − − b) 7,56 . 21,15 - 7,56 . 121,15
Bài 2: (1,0 điểm). Tìm x biết:
a) 4 2 0 2 3 x − = − b) 5 0,25 75%. 2 6 x + =
Bài 3: (1,25 điểm). Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được liệt kê như sau:
8, 9, 8, 6, 6, 4, 3, 7, 9, 6, 5, 5, 8, 8, 7, 10, 5, 7, 8, 6
9, 9, 9, 5, 6, 8, 6, 5, 7, 10, 6, 7, 5, 7, 6, 5, 3, 5, 7, 9
a) Lập bảng thống kê theo mẫu điểm kiểm tra của học sinh lớp 6A. Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số học sinh ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? b) Cả lớp có tất cả bao nhiêu bạn đạt được từ 9 điểm trở lên. c) So với cả lớp 6A, tỉ lệ học sinh có điểm dưới trung bình là bao nhiêu phần trăm? (Điểm dưới trung bình là điểm nhỏ hơn 5) Bài 4: (1,75điểm) Cho ba điểm , , A B C cùng thuộc đường thẳng xy sao cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C , 4 AB = cm, 9 AC = cm. a) Vẽ hình theo yêu cầu đề bài? Kể tên các tia có trong hình ? b) Tính độ dài đoạn thẳng BC ? c) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng IC ? Bài 5 (1,0 điểm):
a) Một giải thi đấu cầu lông có 7 vận động viên tham gia. Tất cả các vận động viên đều đấu với nhau một trận, mỗi trận gồm 3 hiệp thi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.