Đề học kì 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Liêm Hải - Nam Định

Đề học kì 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Liêm Hải - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS Liêm Hải, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định; đề thi hình thức 40% trắc nghiệm kết hợp 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Liêm Hải – Nam Định : + Một hộp chứa 7 bi xanh, 5 bi đỏ, 3 bi vàng có cùng kích thước. Thực hiện lấy ngẫu nhiên một số viên bi từ trong hộp để xem màu gì rồi trả lại viên bị vào hộp. Bạn Khánh thực hiện thí nghiệm 20 lần. Số lần lấy được viên bi đỏ là 8 lần. Xác suất thực nghiệm của sự kiện Khánh lấy được viên bi màu đỏ? + Biểu đồ tranh dưới đây biểu diễn số lượng đôi giày thể thao bán được của một cửa hàng trong 4 năm gần đây (Mỗi ứng với 100 đôi) a. Hãy lập bảng thống kê số giầy bán trong bốn năm? b. Hãy cho biết số đôi giầy bán trong năm 2020 2019 2020 2021 2022? + Nhân dịp Tết nguyên đán, nhà trường phát động phong trào “Góp đồng tiền nhỏ, vì nghĩa tình lớn”. Lớp 6A có 45 học sinh tham gia quyên góp với 3 mức 10000 đồng, 20000 đồng hoặc 30000 đồng. Có 1 5 số HS của lớp quyên góp 10000 đồng. Số HS quyên 6 góp 20000 đồng bằng 5 6 số học sinh còn lại. Tính: a) Số học sinh quyên góp 30000 đồng của lớp 6A? b) Số học sinh quyên góp 10000 đồng chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm học sinh cả lớp.

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GDĐT HUYỆN TRỰC NINH

TRƯỜNG THCS LIÊM HẢI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN – Lớp 6

(Thời gian làm bài: 90 phút)

MA TRẬN

Chủ đề Nội dung

Trắc nghiệm Tự luận

NB

TH Tổng số

câu TH VD

VDC

Tổng số bài

Số tự nhiên ƯCLN Câu 2 1 BCNN Câu 3 1

Phân số

Nhận biết phân số Câu 1 1

Các phép toán về phân số

Câu

4;5

2 Bài 1a,

2a

Bài 6 2

Hỗn số Câu 7 1 Bài 1b 1/2 Tìm giá trị phân số của 1 số cho trước

Bài 4a 1/2

Tỉ số % Bài 4b 1/2 Số thập phân

Tính toán với số thập phân Bài 1b,

2b

1

Một số yếu tố thống kê và xác suất

Dữ liệu và thu thập dữ liệu

Câu 8

1

Xác suất thực nghiệm Câu 6;

10

2

Biểu đồ Câu 9 1 Bài 3 1 Tính đối xứng trong hình học phẳng

Hình có trục đối xứng Câu 16 1

Hình có tâm đối xứng Câu 11 1

Hình học phẳng

Góc Câu 12; 15

2

Điểm nằm giữa 2 điểm, tia, trung điểm của đoạn thẳng

Câu 14

Câu 13 2 Bài 5 1

Tỉ lệ % 20 20 40 52,5 7,5 100 Điểm 2 2 4 5,25 0,75 10

ĐỀ CHÍNH THỨC

2

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT CÂU HỎI Chủ đề Nội dung Câu/bài Mô tả

Số tự nhiên

ƯCLN Câu 2 TH: Tìm được ƯCLN của các số tự nhiên.

BCNN Câu 3 TH: Tìm được ƯCLN của các số tự nhiên.

Phân số

Nhận biết phân số Câu 1 NB: Nhận biết được cách viết nào là phân số

Các phép toán về phân số

Câu 4;5 Bài 1a, 2a

Bài 6

TH: Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số VD: Thực hiện các phép tính cộng, trừ phân số

Hỗn số Câu 7; Bài 1b

TH: Thực hiện phép tính với hỗn số VD: Thực hiện phép tính với hỗn số và các phân số Số thập phân Tính toán với số thập phân Bài 1b, 2b VD: Thực hiện phép tính với số thập phân

Một số yếu tố thống kê và xác suất

Dữ liệu và thu thập dữ liệu Câu 8 NB: Nhận biết được số liệu qua bảng thống kê

Xác suất thực nghiệm Câu 6; 10 TH: Tìm số lần xuất hiện, tính xác suất

Biểu đồ Câu 9; Bài 3

NB: Nhận biết được dữ liệu qua biểu đồ cột VD: Biết quan sát biểu đồ và trả lời các câu hỏi Tính đối xứng trong hình học phẳng

Hình có trục đối xứng Câu 16 NB: Nhận biết được hình có trục đối xứng

Hình có tâm đối xứng Câu 11 NB: Nhận biết được hình có tâm đối xứng

Hình học phẳng

Góc Câu 12; 15 NB: Nhận biết được góc vuông, góc bẹt

Điểm nằm giữa 2 điểm, tia, trung điểm của đoạn thẳng Câu 13; 14; Bài 5

NB: Nhận biết được điều kiện để có trung điểm của đoạn thẳng TH: Tính được độ dài đoạn thẳng dựa vào trung điểm VD: Tính được độ dài đoạn thẳng, chứng tỏ 1 điểm là trung điểm của 1 đoạn thẳng.

3

PHÒNG GDĐT HUYỆN TRỰC NINH

TRƯỜNG THCS LIÊM HẢI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN – Lớp 6

(Thời gian làm bài: 90 phút)

I.Trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1. Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số?

A. 11,25 . 8,25 − B. 6 . 0 C. 5 . 2 3

− D. 0 . 3

Câu 2. ƯCLN( ) 8,16,48 =

A. 1. B. 8. C. 16. D. 48.

Câu 3. BCNN( ) 2,8,15 =

A. 32 .3.5. B. 2.3.5. C. 1. D. 15.

Câu 4. Tính giá trị của biểu thức:

2 2 2 3 5 9 4 4 4 3 5 9

A

+ − =

+ −

A. 1. B. 1 . 2 C. 1. 2 − D. 1. −

Câu 5. Tìm x, biết 7 21 : 2 9 x − =

A. 9 . 2 x = B. 3. 2 x − = C. 147 . 18 x − = D. 2. 3 x − =

Câu 6: Gieo một con xúc xắc 6 mặt 20 lần ta được kết quả như sau:

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện mặt 2 chấm.

A. 3 . 20 B. 1 . 10 C. 1 . 4 D. 3 . 10

Câu 7. Kết quả phép tính 3 17 + 3 2 7 bằng

A. 6 17 . B. 6 3 7 . C. 3. D. 6 314 .

Câu 8. Một cửa hàng đem cân một số bao gạo (đơn vị kilogam), kết quả được thống kê lại ở bảng sau:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.