Đề học kì 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Thái Hòa - Nghệ An

Đề học kì 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Thái Hòa - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề khảo sát chất lượng cuối học kì 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An; đề thi cấu trúc 40% trắc nghiệm + 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 6 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Thái Hòa – Nghệ An : + Ta có thể xem kim giờ và kim phút của đồng hồ là hai tia chung gốc (gốc trùng với trục quay của hai kim). Tại mỗi thời điểm, hai kim tạo thành một góc. Quan sát các đồng hồ sau và sắp xếp các hình đồng hồ theo thứ tự giảm dần số đo của góc tạo bởi kim giờ và kim phút. + Nhân kỉ niệm 48 năm ngày giải phóng miền nam thống nhất đất nước, một số trung tâm thương mại giảm giá rất nhiều mặt hàng. Mẹ bạn An có dẫn An đến một trung tâm thương mại để mua một đôi giày. Biết đôi giày được giảm giá 35% và mẹ An có thẻ khách hàng kim cương nên được giảm giá thêm 5%. Nên mẹ An chỉ phải trả 372000 đồng cho đôi giày này. Hỏi giá niêm yết của đôi giày này là bao nhiêu? + Trong phong trào kế hoạch nhỏ ba lớp 6A, 6B, 6C thu gom được 2900 ống lon. Biết 2 3 số ống lon của lớp 6A bằng 3 4 số ống lon của lớp 6B và bằng một nửa số ống lon của lớp 6C. Hỏi mỗi lớp thu gom được bao nhiêu ống lon.

Xem trước nội dung

Mã đề 100 Trang 1/3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ THÁI HÒA

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Học kì II, năm học 2022 - 2023

Môn: Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút Phần 1( 4 điểm). Trắc nghiệm khách quan Em hãy ghi lại đáp án đúng Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn cho cách viết phân số?

A. 11 12 − . B. 7,5 2 − . C. 15 0,4 − . D. 21 0 − .

Câu 2. Số đối của phân số 6 11 − là số nào?

A. 6 11 . B. 11 6 . C. 11 6 − . D. 11 6 −

Câu 3. Số đối của số -3,14 là: A. 3, 14 B. 4, 13 C. -3,14 D. -4, 13 Câu 4. Trong các số sau số nào là số thập phân âm

A. 11 3 − − B. 0 C. -23, 154 D. 89 12 −−

Câu 5. Góc là hình gồm: A. hai tia cắt nhau. B. hai tia cùng thuộc một mặt phẳng. C. hai tia D. hai tia chung gốc. Câu 6. Cho hình vẽ, điểm nằm trong góc xOy là: A. Điểm A B. Điểm B C. Điểm C D. Điểm D Câu 7. Cho góc xOy = 600. Hỏi số đo góc xOy bằng mấy lần số đo góc bẹt?

A. 3. B. 2. C. 1

2 . D. 1 3 .

Câu 8. Cho  0 xOy 80  ,  mAnlà góc vuông. Khi đó:

A.   xOy mAn  . B.   xOy mAn  . C.   xOy mAn  . D.

  1 xOy mAn 2  Câu 9. Biết góc xOy là góc nhọn. Khi đó:

A.  0 xOy 90  . B.  0 xOy 180  . C.  0 xOy 90  . D.  0 xOy 90  . Câu 10. Đồng hồ treo tường đang chỉ 8 giờ đúng. Khi đó góc tạo bởi kim giờ và kim phút là: A. Góc nhọn B. Góc vuông C. Góc tù D. Góc bẹt.

Đề chính thức

Mã đề 100

Mã đề 100 Trang 2/3

Câu 11. Biết góc xOy là góc nhọn, góc yOz là góc tù, góc zOt là góc vuông, góc mOn là góc bẹt. Cách sắp xếp các góc theo thứ tự số đo từ nhỏ đến lớn sau, cách nào đúng?

A.     xOy yOz zOt mOn    . B.     mOn zOt yOz xOy   

C.     xOy zOt yOz mOn    . D.     xOy mOn yOz zOt    .

Câu 12. Cho hình vẽ sau. Có bao nhiêu điểm không nằm trong  xAy ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 13. Ta có thể xem kim giờ và kim phút của đồng hồ là hai tia chung gốc (gốc trùng với trục quay của hai kim). Tại mỗi thời điểm, hai kim tạo thành một góc. Quan sát các đồng hồ sau và sắp xếp các hình đồng hồ theo thứ tự giảm dần số đo của góc tạo bởi kim giờ và kim phút.

A. Hình 1, hình 2, hình 3, hình 4 B. Hình 1, hình 2, hình 4, hình 3 C. Hình 3, hình 2, hình 4, hình 1 D. Hình 3, hình 4, hình 1, hình 2 Câu 14. Trong hình bên có tất cả: A. 6 góc. B. 9 góc. C. 12 góc. D. 15 góc. Câu 15. Cho phép thử nghiệm gieo con xúc xắc 6 mặt. Sự kiện nào trong các sự kiện sau có thể xảy ra: A. “Số chấm nhỏ hơn 5”. B. “Số chấm lớn hơn 6”. C. “Số chấm bằng 0”. D. “Số chấm bằng 7”. Câu 16. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Những kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là: A. 5. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 1, 2, 3. D. 1,2.

Phần 2( 6 điểm). Tự luận Câu 1( 1,0 điểm)

a) Tính: 2 8 27 . 5 9 40 − −

Mã đề 100 Trang 3/3

b) Tìm x biết: 9 2 : x 1 7 7 − = .

Câu 2 (2,0 điểm) Một cung thủ bắn mũi tên vào một tấm bia. Điểm số ở các lần bắn được cho bởi bảng sau:

7 8 9 9 8 10 10 9 8 10 8 8 9 10 10 7 6 6 9 9 a) Cung thủ đã bắn bao nhiêu lần vào tấm bia? b) Lập bảng thống kê số điểm của cung thủ sau các lần bắn và cho biết cung thủ đã bắn bao nhiêu lần đạt điểm 10?

Câu 3( 2,0 điểm) Hòa và Bình cùng chơi trò chơi gieo xúc xắc, từng người chơi lần lượt gieo và mỗi người gieo 10 lần, người thắng là người gieo được tống số chấm lớn hơn sau 10 lần thực hiện. Kết quả sau 10 lượt chơi của hai bạn được ghi lại như sau:

Hòa: 1; 2; 5; 6; 3; 4; 2; 3; 4; 6. Bình: 3; 5; 6; 3; 5; 6; 4; 1; 2; 6. a) Em hãy cho biết trong hai sự kiện “ Hòa thắng” và “Bình thắng” sự kiện nào xảy ra, sự kiện nào không xảy ra?

b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Hòa gieo được mặt có số chấm là số chẵn”.

c) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Bình gieo được mặt có số chấm là số nguyên tố”.

Câu 4 (1,0 điểm) a) Nhân kỉ niệm 48 năm ngày giải phóng miền nam thống nhất đất nước, một số trung tâm thương mại giảm giá rất nhiều mặt hàng. Mẹ bạn An có dẫn An đến một trung tâm thương mại để mua một đôi giày. Biết đôi giày được giảm giá 35% và mẹ An có thẻ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.