Đề học kì 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Vũ Thư - Thái Bình

Đề học kì 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Vũ Thư - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề khảo sát chất lượng cuối học kì 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 6 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Vũ Thư – Thái Bình : + Khối lớp 6 của một trường THCS có 120 học sinh. Kết quả học tập cuối năm có 4 15 số học sinh xếp loại tốt. Số học sinh xếp loại tốt bằng 80% số học sinh xếp loại khá, còn lại là học sinh xếp loại đạt. a) Tính số học sinh xếp loại đạt của khối lớp 6 đó. b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh xếp loại khá so với học sinh cả khối (kết quả tìm được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). + Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Lấy điểm I thuộc đoạn thẳng AB sao cho AI = 3cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng IB. b) Điểm I có là trung điểm của đoạn thẳng AB hay không? Vì sao? c) Lấy điểm C thuộc đường thẳng AB sao cho AC = 2cm. Tính độ dài đoạn thẳng BC. + Trong hộp có 1 bóng xanh (X), 1 bóng đỏ (Đ) và 1 bóng vàng (V). Hòa lấy ra lần lượt từng bóng, ghi màu quả bóng rồi trả nó lại hộp. Kết quả 9 lần lấy bóng cho ở bảng sau: Lần lấy thứ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Màu bóng X V X Đ X X V Đ V. a) Hãy cho biết kết quả của lần lấy bóng thứ 4 và thứ 5. b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện bạn Hoà lấy được quả bóng màu vàng?

Xem trước nội dung

Toán 6_Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN VŨ THƯ

Đề chính thức

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm). Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho mỗi câu sau: Câu 1. Cách viết nào sau đây cho ta phân số?

A. 2023 0 − B. 0 2023 C. 4 1,5 D. 0,2 19 −

Câu 2. Nghịch đảo của 4 3 7 − là:

A. 25 7 − B. 17 7 − C. 7 17 − D. 7 25 −

Câu 3. Phân số 23 100 − được viết dưới dạng số thập phân là:

A. 0,23 B. 0,023 C. - 0,23 D. - 0,023 Câu 4. Làm tròn số 231,6478 đến chữ số thập phân thứ hai được:

A. 231,64 B. 231,65 C. 231,6 D. 231,649 Câu 5. Kết quả của phép tính 0,28 – 3,5 + 6,72 là:

A.3,5 B. 4,5 C. 5,5 D. 6,5

Câu 6. Cho biết 4 5 của một số là -20. Số đó là:

A. -25 B. 16 C. 25 D. -16

Câu 7. Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong 4 quý năm 2022 được kếtquả như sau:

Quý Số ô tô

I

II

III

IV

Tổng số ôtô bán được trong 4 quý là : A. 11 B. 110 C. 125 D. 12 Câu 8: Sử dụng biểu đồ ở câu 7 và cho biết: Quý IV cửa hàng bán được nhiều hơn quý III bao nhiêu ô tô? A. 1,5 B. 15 C. 5 D. 10 Câu 9. Khẳng định nào sau đây đúng: A. Hai tia chung gốc thì đối nhau. B. Không có đường thẳng nào đi qua hai điểm phân biệt.

:5 ô tô :10 ô tô

Toán 6_Trang 2

C. Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm A và B. D. Nếu điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì MA = MB.

Câu 10. Cho hình vẽ:

Chọn khẳng định đúng: A. Hai tia BA và BC đối nhau. B. Hai tia AB và CB đối nhau. C. Hai tia BA và BC trùng nhau. D. Hai tia AB và BC trùng nhau. Câu 11. Cho đoạn thẳng AB. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Nếu MB = 5cm thì AB bằng: A. 5cm B. 2,5cm C. 10cm D. Kết quả khác. Câu 12. Khẳng định nào sau đây là sai ? A. Góc nhọn nhỏ hơn góc vuông. B. Góc tù lớn hơn góc nhọn. C. Góc tù nhỏ hơn góc bẹt. D. Góc vuông là góc lớn nhất. Phần II. Tự luận (7,0 điểm) Bài 1:(2,0 điểm) 1. Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí(nếu có thể):

a) 0 7 5 6 3 2023 5 11 11 5 −     + − − −        

b) 2 7 2 8 2 . . 1 9 15 9 15 3 − + + −

2. Tìm x biết:

a) 45% 0,385 1,685 x − = − b) 1 2 3 2 . 2 4 3 x   + =    

Bài 2: (1,0 điểm) Trong hộp có 1 bóng xanh (X), 1 bóng đỏ (Đ) và 1 bóng vàng (V). Hòa lấy ra lần lượt từng bóng, ghi màu quả bóng rồi trả nó lại hộp. Kết quả 9 lần lấy bóng cho ở bảng sau:

Lần lấy thứ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Màu bóng X V X Đ X X V Đ V

a) Hãy cho biết kết quả của lần lấy bóng thứ 4 và thứ 5. b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện bạn Hoà lấy được quả bóng màu vàng? Bài 3:(1,5 điểm)

Khối lớp 6 của một trường THCS có 120 học sinh. Kết quả học tập cuối năm có 4 15 số học

sinh xếp loại tốt. Số học sinh xếp loại tốt bằng 80% số học sinh xếp loại khá, còn lại là học sinh xếp loại đạt. a) Tính số học sinh xếp loại đạt của khối lớp 6 đó. b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh xếp loại khá so với học sinh cả khối (kết quả tìm được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). Bài 4: (2,0 điểm) Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Lấy điểm I thuộc đoạn thẳng AB sao cho AI = 3cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng IB. b) Điểm I có là trung điểm của đoạn thẳng AB hay không? Vì sao? c) Lấy điểm C thuộc đường thẳng AB sao cho AC = 2cm. Tính độ dài đoạn thẳng BC. Bài 5:(0,5 điểm )

Cho 2 2 2 2 2 12 20 28 388 396 ... (2.4) (4.6) (6.8) (96.98) (98.100) A = + + + + + . Chứng minh rằng 1 . 4 < A

__________________ Hết__________________

Họ và tên thí sinh........................................................................................................................................SBD...............................

A C B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.