Đề học kì 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Hưng Hà - Thái Bình

Đề học kì 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Hưng Hà - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề khảo sát chất lượng cuối học kì 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 6 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Hưng Hà – Thái Bình : + Lớp 6A có 40 học sinh, học lực cuối học kì II được xếp thành ba loại tốt, khá và đạt. Số học sinh xếp loại tốt chiếm 2 5 số học sinh cả lớp, số học sinh xếp loại khá bằng 5 8 số học sinh còn lại. a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp? b) Hỏi số học sinh xếp loại đạt chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp? + Bạn Linh gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau: Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 15 20 18 22 10 15. a) Hỏi mặt mấy chấm xuất hiện nhiều nhất; b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn. + Cho hai tia Ox, Oy đối nhau. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 4cm. Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 2cm. Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng OA. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB. b) Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Vì sao? c) Vẽ tia Oz khác các tia Ox, Oy. Viết tên các góc có trong hình vẽ.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN HƯNG HÀ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

Năm học 2022 – 2023

Môn: Toán 6 Thời gian làm bài 90 phút (Đề khảo sát gồm 02 trang) I. Trắc nghiệm (3,0 điểm) Câu 1. Cách viết nào sau đây không phải phân số?

A.

−

3

4 B. −3

7 C. 2,5

3 D. −

−

11 17

Câu 2. Số đối của phân số −15

16 là

A. 16

15 B. 15

16 C. −

15

16 D. −16

15

Câu 3. Số nguyên x thỏa mãn điều kiện x 6 3 9 = − là

A. - 1 B. - 2 C. 2 D. 6 Câu 4. Tỉ số phần trăm của 16 và 20 là A. 0,8% B. 8% C. 16% D. 80% Câu 5: Nam mua một quyển sách có giá bìa là 50 000 đồng. Khi trả tiền được cửa hàng giảm giá 10%. Hỏi Nam mua quyển sách đó hết bao nhiêu tiền? A. 40 0000 B. 55 000 C. 5 000 D. 45 000 Câu 6. Làm tròn số 131,2956 đến hàng phần trăm được kết quả là A. 131,30 B. 131,3 C. 131,29 D. Cả A và B

Câu 7. Biết 3

5 của một số bằng (- 30), số đó là

A. 18 B. - 18 C. - 50 D. 50

Câu 8 . Dữ liệu nào sau đây là số liệu? A. Bảng danh sách học tên học sinh lớp 6A. B. Tên các tỉnh phía Bắc.

C. Bảng điểm tổng kết môn Toán cuối năm học. D. Tên các lớp trong trường. Câu 9. Khi gieo một đồng xu 15 lần. Nam thấy có 9 lần xuất hiện mặt ngửa. Xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện mặt sấp là

A. 2

5

B. 3

5

C. 5

3 D. 5

2

Câu 10. Hai tia đối nhau trong hình vẽ dưới đây là A. Ay và Bx C. Ax và By

B. Bx và By D. AB và BA B A y x

Câu 11. Trên đường thẳng a lấy 10 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng trong hình vẽ là: A. 1 B. 10 C. 45 D. 90

Câu 12: Lúc 10 giờ, góc tạo bởi kim giờ và kim phút là: A. Góc nhọn B. Góc vuông C. Góc tù D. Góc bẹt

II. Tự luận (7,0 điểm) Bài 1 (2,0 điểm). 1) Thực hiện phép tính:

a) 1 3 2 . 0,5 4 4 3   + −     b) 3 17 3 2022 2 125 19 25 2023 19 − − + −

2) Tìm x biết:

a) 10

1 2 1 3 2 = − x b) ( ) 5,16 2 5,7 2,3 .( 0,3) x − = + −

Bài 2 (1,5 điểm). Lớp 6A có 40 học sinh, học lực cuối học kì II được xếp thành ba loại tốt,

khá và đạt. Số học sinh xếp loại tốt chiếm 2

5 số học sinh cả lớp, số học sinh xếp loại khá

bằng 5

8 số học sinh còn lại.

a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp? b) Hỏi số học sinh xếp loại đạt chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp? Bài 3 (1,0 điểm). Bạn Linh gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:

Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 15 20 18 22 10 15 a) Hỏi mặt mấy chấm xuất hiện nhiều nhất; b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn. Bài 4 (2,0 điểm). Cho hai tia Ox, Oy đối nhau. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 4cm. Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 2cm. Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng OA.

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB. b) Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Vì sao? c) Vẽ tia Oz khác các tia Ox, Oy. Viết tên các góc có trong hình vẽ.

Bài 5 (0,5điểm). So sánh A với 2, biết 2 3 2023 1 2 3 2023 ... 2 2 2 2 A = + + + + .

-------------------- Hết --------------------

Họ và tên học sinh:...............................................................; Số báo danh:...................................

UBND HUYỆN HƯNG HÀ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KHẢO SÁT

CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 6 – NĂM HỌC 2022-2023 I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C B B D D A C C A B C A II. Tự luận (7,0 điểm)

Câu Ý Nội dung Điểm

Bài 1 (2,0 đ)

1.a 0,5đ

1 3 2 . 0,5 4 4 3   + −    

= 1 3 2 1 . 4 4 3 2   + −    

= 1 3 1 . 4 4 6 +

0,25

= 1 1 4 8 +

= 3

8

0,25

1.b 0,5đ

3 17 3 2022 2 125 19 25 2023 19 − − + −

= 3 3 17 2 2022 (1 ) ( ) 25 25 19 9 2023 − − − + + +

0,25

= 2022 1 ( 1) 2023 + − +

= 2022

2023

0,25

2.a 0,5đ

10

1 2 1 3 2 = − x

2 1 1 3 10 2 x = +

2 3 3 5 x =

0,25

3 2 : 5 3 x =

9 10 x =

Vậy 9 10 x =

0,25

2.b 0,5đ

( ) 5,16 2 5,7 2,3 .( 0,3) x − = + − 5,16 – 2x = - 2,4 2x = 5,16 – (- 2,4)

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.