Trang 1/8
UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS AN THẮNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II– NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 Phút;
(Đề có 2 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : .............SBD..................
A. Trắc nghiệm (3.0 điểm) Chọn phương án đúng trả lời các câu hỏi sau
Câu 1: Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên dương từ 1 đến 6. Gieo xúc xắc một lần. Mặt xuất hiện của xúc xắc là phần tử của tập hợp nào dưới đây? A. {1; 2; 3; 4; 5; 6} B. {1; 6} C. {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6} D. {0; 1; 2; 3; 4; 5}
Câu 2: Tổng 1 3 2 4 − + bằng:
A. 1 −. B. 5 4 −. C. 1 4 − . D. 1
Câu 3: Giá trị của biểu thức A= bằng:
A. B. C. D.
Câu 4: Cho đoạn thẳng AB = 10 cm, C là điểm nằm giữa A, B Gọi M là trung điểm của AC và N là trung điểm của CB. Tính MN. A. MN = 20 cm B. MN = 5 cm C. MN = 8 cm D. MN = 10 cm
Câu 5: Sau khi dùng 2 3 số tiền tiết kiệm được để ủng hộ quỹ vì bạn nghèo thì số tiền còn lại của bạn
Đức là 240.000đ. Hỏi ban đầu bạn Đức có bao nhiêu tiền? A. 720.000đ B. 160.000đ C. 360.000đ D. 80.000đ
Câu 6: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:
A. 2 AB MA MB = = B. MA = MB
C. M nằm giữa A và B D. AM + MB = AB
Câu 7: Góc có số đo lớn hơn 00 và nhỏ hơn 900 là góc gì? A. Góc nhọn B. Góc bẹt C. Góc tù D. Góc vuông
Câu 8: Khi tung một đồng xu 13 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt sấp (S). Khi đó xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa (N) là bao nhiêu.
A. 7 13 B. 13 7 C. 6 13 D. 7 6
Câu 9: Kết quả của phép tính: (-2,5) + (-7,5) bằng: A. -5 B. 5 C. -10 D. 10
Câu 10: Số nghịch đảo của là:
A. B. C. D.
− + − + 7 3 5 1 7 3
1 5 − 23 35
0 7
1 5
6 11 −
6 11 − −
11 6 −
11 6 − −
6 11
Mã đề 1
Trang 2/8
Câu 11: Trong hình vẽ. Chọn khẳng định đúng A. Hai tia OA và OB đối nhau. B. Hai tia BA và OB đối nhau. C. Hai tia AO và OB đối nhau. D. Hai tia OA và BO đối nhau.
Câu 12: Tỉ số phần trăm của 374 và 425 là: A. 8,8% B. 0,88% C. 0,8% D. 88%
Câu 13: Giá trị của biểu thức: (-0,4). (0,5) bằng: A. 0,2 B. - 0,2 C. 0,002 D. -0,02
Câu 14: Góc trên hình có số đo bao nhiêu độ A. 600 B. 1300 C. 500 D. 400
Câu 15: Bạn Lương giúp mẹ thống kê số lượng các cỡ Giày mà cửa hàng nhà bạn đã bán được trong tháng đầu tiên khai trương cửa hàng như bảng sau.
Cỡ Giày 37 38 39 40 41 42 Số đôi bán được
23 31 29 75 32 56
Quan sát bảng hãy cho biết cỡ giày bán được nhiều nhất là cỡ nào? A. 44 B. 40 C. 37 D. 75 B. Tự Luận (7.0 điểm) Câu 1(1,5 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 1 7 2 5 3 12 3 12 − − + + + b) 3 9 3 4 3 . . 1 7 13 7 13 7 − − + + c) 2 5 12 5 2 5 − − −
Câu 2 (1.5 điểm): Tìm x biết:
a) 2 1 5 3 3 7 x − + = b) 2,2 2,5 0,3 x + = − c, 3 1 1 : 2 2 3 x − =
Câu 3 (1,0 điểm) Tung một con xúc xắc 6 mặt 50 lần, ghi lại kết quả ở bảng sau:
Số chấm 1 2 3 4 5 6 Số lần xuất hiện 12 10 5 16 2 5 a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm là bao nhiêu? b) Số lần xuất hiện mặt chấm lẻ là bao nhiêu?
Câu 4 ( 1,0 điểm) Một quyển sách dày 36 trang. Ngày đầu bạn Hoa đọc được 4 9 số trang sách.
Ngày thứ hai Hoa đọc tiếp 50% số trang sách còn lại. Hỏi Hoa còn bao nhiêu trang sách chưa đọc? Câu 5( 1,5 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 4 cm, ON = 8cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng MN. b) Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng ON hay không? Vì sao? c) Trên tia đối của tia Nx, lấy điểm I sao cho NI = 2cm. Tính độ dài đoạn thẳng MI
Câu 6 (0,5 điểm) Tính tổng :
2 2 2 2 5 5 5 5 .... 1.6 6.11 11.16 96.101 S = + + + +
------ HẾT ------
A B O
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.