Đề tham khảo cuối kỳ 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Bình Tân - TP HCM

Đề tham khảo cuối kỳ 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Bình Tân - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề thi tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh; các đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN BÌNH TÂN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

TÂN TẠO A

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2023-2024

MÔN: TOÁN – KHỐI 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề kiểm tra có 03 trang)

ĐỀ THAM KHẢO

I. Trắc nghiệm (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy chọn đáp án đúng ghi vào bài làm.

Câu 1. Trong các cặp phân số sau, cặp phân số nào bằng nhau?

A. 2 5 và 4 7 . B. 1 6 và 2 12 − − . C. 3 2 và 9 4 . D. 2 5 − và 5 2 −.

Câu 2. Khẳng định nào dưới đây sai?

A. 7 20 > 0 . B. 1 1 9 9 − = − . C. 6 4 5 5 − − > . D. 3 ( 2) 1 4 3 12 − + = .

Câu 3. Giá trị của 3 5 của -80 là

A. –48. B. -42. C. –50. D. -60.

Câu 4. Phân số 6 5 được viết dưới dạng hỗn số là?

A. 5 13 . B. 1 1 5 . C. 2 3 5 . D. 3 2 5 .

Câu 5. Số đối của - 0,41 là?

A. -0,41 B. 4,1 C. 4,5 D. 0,41

Câu 6. Tìm x biết x + 30% = 1 4 −

A. 11 20 − . B. 20 11 − . C. 5 6 − . D. 1 20 .

Câu 7. Kết quả sau khi làm tròn số 34,676 đến hàng phần trăm (hai chữ số ở phần thập phân) là:

A. 34,67 B. 35 C. 34,7 D. 34,68

Câu 8. Tính tỉ số phần trăm giữa 20 và 100?

A. 0,2%. B. 25% . C. 50%. D. 20%.

Câu 9. Chọn câu khẳng định sai

A. Tính đối xứng thường xuất hiện trong thế giới động, thực vật để giúp chúng cân bằng, vững chắc, hài hòa.

B. Tính đối xứng được sử dụng nhiều trong công nghệ chế tạo giúp các vật có tính cân bằng, hài hòa, vững chắc.

C. Tính đối xứng trong hội họa và kiến trúc giúp đem lại cảm hứng cho các họa sĩ và kiến trúc sư

D. Các vật trong tự nhiên đều có tính đối xứng.

Câu 10. Cho hình vẽ. Chọn nhận xét đúng:

A. Ba điểm A, B, M thẳng hàng

B. Ba điểm O, B, A thẳng hàng

C. Ba điểm O, B, M thẳng hàng

D. Ba điểm O, A, M thẳng hàng

Câu 11. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

A. AB < GH B. GH > EF C. AB = EF D. GH = EF

Câu 12. Kim giờ và kim phút tạo với nhau một góc có số đo là:

A. 600 B. 1800 C. 1200 D. 900

II. Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm)

a) Thực hiện phép tính: 2 1 4 3 4 3 − + −

b) Tính hợp lý: 2 12 2 4 2 3 . . . 15 13 15 13 15 13 + −

c) Tìm x: 3 3 2 1 4 2 5 x   + − =     Bài 2 ( 1,0 điểm)

a) So sánh hai phân số: 3 7 − và 5 9 −

b) Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: -0,508; -0,6; 0,608;

Bài 3 (1,0 điểm) Bạn Lan mua bánh liên hoan cuối năm học cho lớp và tham khảo giá bánh ở hai cửa hàng đều đồng giá 15 000 đồng 1 cái bánh và có chương trình khuyến mãi như sau: Tại cửa hàng bánh A: giảm 10% trên tổng số tiền mua bánh. Tại cửa hàng B (gần cửa hàng A): bán cùng loại bánh nói trên (chất lượng như nhau) đồng giá 15 000 đồng 1 cái nhưng nếu mua 3 cái bánh chỉ phải trả 40 000 đồng. Hỏi bạn Lan mua 44 cái bánh ở cửa hàng nào để tổng số tiền phải trả ít hơn?

Bài 4 (1,0 điểm) Em hãy vẽ 2 trục đối xứng của hình chữ nhật và tâm đối xứng của hình bình hành.

Bài 5 (2,0 điểm). Cho tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 7cm.

a) Trong ba điểm O, A, B, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính độ dài đoạn thẳng AB. b) Vẽ I là trung điểm của AB, tính độ dài đoạn thẳng AI (vẽ hình, kí hiệu đầy đủ).

------------ Hết ---------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.