M
UBND QUẬN TÂY HỒ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2023 – 2024
Môn: Toán 6 Thời gian làm bài: 90 phút
( Đề thi gồm có 02 trang) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm):
Hãy chọn một chữa cái đứng trước đáp án đúng cho mỗi câu sau. Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A. 3 24 5 40 = B. 12 12 37 37 − = − C. 2 2 7 7 − = − D. 18 45 là phân số tối giản
Câu 2: Sắp xếp các số thập phân sau -6,9; 0,8; -7,3; 1,2; 3,14 theo thứ tự tăng dần:
A. 3,14; 1,2; 0,8; -6,9; -7,3. B. -7,3; -6,9; 0,8; 1,2; 3,14.
C. -7,3; -6,9; 1,2; 3,14; 0,8. D. -6,9; -7,3; 0,8; 1,2; 3,14.
Câu 3: Gieo một con xúc xắc 6 mặt 50 lần ta được kết quả như sau:
Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm
Số lần xuất hiện 9 3 11 12 8 7
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chẵn chấm trong 50 lần gieo trên là: A. 0,56 B. 0,44 C. 0,38 D. 0,66
Câu 4: Một hóa đơn tiền điện có ghi số tiền là 376431 đồng. Hãy làm tròn đến chữ số hàng nghìn
A. 377000 B. 376000 C. 370000 D. 380000
Câu 5: Hình nào sau đây biểu diễn điểm
M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
A. Hình 1 B. Hình 2
C. Hình 3 D. Hình 4
Hình 4 Hình 3
Hình 2 Hình 1
A B B M A
B A M B M A
Câu 6: Nhân dịp nghỉ hè, một cửa hàng giảm giá 30% đối với một đôi giày có giá niêm yết là 380 000 đồng. Em hãy tính xem khi mua đôi giày này, người mua phải trả bao nhiêu nghìn đồng?
A. 144 B. 342 C. 266 D. 524
Câu 7: Cho hình vẽ, tia nào trùng với tia AB?
y x A O B A. Tia Ax. B. Tia OB, By. C. Tia AO, Ay. D. Tia BA .
Câu 8: Cho hình vẽ, trong hình có bao nhiêu góc nhọn? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
PHẦN II: TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). Tính :
a) 2 2 7 . 7 7 12 − b) 11 18 11 7 5 . . 12 25 12 25 12 − − + +
Bài 2 (1,5 điểm). Tìm x, biết:
a) 3 2 5 3 − = x b) 1 1 3 3 : 5 3 2 7 7 x − + = c) 2 1 14 3 5 15 x x − − + =
Bài 3 (1,5 điểm). Biểu đồ tranh dưới đây biểu diễn số lượng buổi học bạn Hùng sử dụng các phương tiện khác nhau để đi đến trường trong tháng tư.
Xe đạp
Xe máy (bố mẹ chở)
Phương tiện khác (Mỗi ứng với 2 buổi học) a) Trong tháng tư, Hùng đi học nhiều nhất bằng phương tiện nào ? b) Có bao nhiêu buổi học bạn Hùng đi xe đạp ? c) Tính xác suất bạn Hùng đến trường bằng xe đạp ? Bài 4 (1,5 điểm). Lớp 6A có 40 học sinh. Biết số học sinh giỏi chiếm 30% số học
sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng 5 3 số học sinh giỏi, còn lại là học sinh trung bình.
a) Tính số học sinh mỗi loại. b) Tính tỉ số phần trăm giữa số học sinh đạt loại khá so với học sinh cả lớp?
Bài 5 (2,0 điểm). Trên tia Ax lấy điểm B và C sao cho 6 ; 8 AB cm AC cm = = .
a) Tính BC.
b) Trên Ax lấy điểm I sao cho I là trung điểm AB. Trên tia đối của tia Ax lấy điểm D sao cho AD = 3cm. Điểm A có là trung điểm của DI không? Vì sao ?
Bài 6 (0,5 điểm).
Cho S = 2 2 2 2 1 1 1 1 2 3 4 2024 + + +⋅⋅⋅+ . Chứng tỏ rằng S không phải là số tự nhiên.
------Hết-----
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Họ và tên: ………………….................. Số báo danh:……………………..
z
x
y
O
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I.Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án D B B B A C C B
II.Tự luận (8,0 điểm)
Bài Ý Đáp án Điểm
Bài 1
(1,0đ) a
(0,5đ)
2 2 7 . 7 7 12 − = 2 1 7 6 −
= 5 42
0,25
0,25
b
(0,5đ)
11 18 7 5 12 25 25 12 11 5 12 12 6 1 12 2
− = + + − = +
− − = =
0,25
0,25
Bài 2
(1,5đ) a
(0,5đ)
2 3 3 5 19 15
x
x
= +
=
0,25
0,25
b
(0,5đ)
1 1 3 3 : 5 3 2 7 7
1 1 : 5 3 2 1 10 3 31 3
x
x
x
x
− = − − =
− =
=
0,25
0,25
2 1 14 3 5 15 x x − − + =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.