Đề cuối học kỳ 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Đa Tốn - Hà Nội

Đề cuối học kỳ 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Đa Tốn - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Đa Tốn – Hà Nội : + Một kho hàng có 60 tạ hàng. Ngày thứ nhất kho xuất 1 3 số hàng, ngày thứ hai kho xuất 25% số hàng còn lại. a) Tính số hàng kho xuất ngày thứ nhất? b) Tính số hàng còn lại trong kho sau hai ngày xuất hàng? + Biểu đồ cột kép sau đây biểu diễn số học sinh lớp 6B sử dụng phương tiện khác nhau để đến trường. a) Phương tiện nào được các bạn nam sử dụng nhiều nhất ? Phương tiện nào được các bạn nữ sử dụng ít nhất? b) Tính tổng số học sinh lớp 6B ? Tính tỉ số phần trăm số học sinh nam sử dụng xe đạp điện với tổng số học sinh lớp 6B? + Trên tia Ox lấy điểm A và B sao cho OA = 3 cm, OB = 7 cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB? b) Lấy điểm E trên đoạn thẳng AB sao cho AE = 2 cm. Điểm E có là trung điểm đoạn thẳng AB không? Vì sao? c) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm D sao cho OD = 3 cm. So sánh độ dài đoạn thẳng AD và AB.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 6 (2023 - 2024)

TT

Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Tổng

% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNK

Q TL TNK

Q TL

1

Một số yếu tố thống kê và xác suất

Dữ liệu, Bảng thống kê, Biểu đồ. 2 (TN5) (TN8)

1 (TL3

ý2a)

1 (TL3

ý2b)

15

2 Phân số và số thập phân

Phân số với tử và mẫu là các số nguyên

1 (TN1) 2,5

Làm tròn và ước lượng 1 (TN9) 2,5

Phép cộng, trừ, nhân, chia phân số.

2 (TN6, TN10)

1 (TL2a)

3 (TL1b,

TL2b, TL2c)

1 (TL5)

30

Số thập phân. Phần trăm 1 (TN4)

1 (TL1a) 1 (TL1c) 12,5

Hai bài toán về phân số 1 (TN2) 1 (TL3ý1) 12,5

3 Hình phẳng

Điểm, Đoạn thẳng, Tia

2 (TN3) (TN11)

2 (TN7) (TN12)

1 (TL4a)

2 (TL4b TL4c)

25

Tổng 5 1 7 3 0 8 1 Tỉ lệ % 20 4 28 12 0 32 4 100% Tỉ lệ chung 64% 36% 100%

1I. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, MÔN TOÁN –LỚP 6 (2023-2024)

TT Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

1

Một số yếu tố thống kê và xác suất (12 tiết)

Dữ liệu, Bảng thống kê, Biểu đồ cột kép

Nhận biết – Nhận biết đặc điểm của biểu đồ cột, biểu đồ cột kép. - Dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu đã cho Vận Dụng: - Lập được bảng thống kê từ biểu đồ , tính toán dựa vào biểu đồ.

2 (TN5) (TN8)

1 (TL3 ý 2a)

(TL3 ý 2b)

Phân số với tử và mẫu là các số nguyên

Nhận biết

- Nhận biết phân số nghịch đảo, số dối của phân số cho trước

Thông hiểu

- Rút gọn được phân số với tử và mẫu là số nguyên

1 (TN1)

2

Phân số và số thập phân(24 tiết)

Làm tròn và ước lượng

Thông hiểu

- Nhận biết số thập phân, hàng cần làm tròn

Thông hiểu

-Làm tròn số thập phân đến một hàng

1 (TN9)

Phép cộng, trừ ,nhân, chia phân số.

Thông hiểu

- Thực hiện được các phép tính cộng trừ nhân chia phân số

Vận dụng

- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

Vận dụng cao

- Vận dụng dãy số có quy luật để tính toán, só sánh các phân số.

2 (TN6, TN10)

1 (TL2a)

3 (TL1b,

TL2b, TL2c)

1 (TL5)

Số thập phân.Phần trăm

Thông hiểu

- Biết cách viết phần trăm dưới dạng phân số.

Vận dụng

1 (TN4)

1 (TL1a)

1 (TL1c)

-Vận dụng các phép toán cộng, trừ , nhân, chia số thập phân để thực hiện phép tính và tìm x

Hai bài toán về phân số

Thông hiểu

- Biết cách giải hai bài toán về phân số.

Vận dụng

- Vận dụng hai bài toán về phân số để tìm giá trị của một số cho trước và tìm một số biết giá trị phân số của nó

- Vận dụng hai bài toán về phân số để giải bài toán thực tế về số học sinh

1 (TN2)

1 (TL3 ý1)

HÌNH HỌC

3 Hình học phẳng(8 tiết)

Điểm, Đoạn thẳng, tia

Nhận biết - Nhận biết được các điểm thẳng hàng trong hình vẽ. – Nhận dạng được đoạn thẳng trong hình vẽ. Thông hiểu - Biết vẽ hình theo yêu cầu - Biết cách cộng trừ độ dài đoạn thẳng Vận dụng - Vận dụng điểm nằm giữa để tính độ dài đoạn thẳng - Xác định được trung điểm của đoạn thẳng.

2 (TN3) (TN11)

2 (TN7) (TN12)

1 (TL4a)

2 (TL4b TL4c)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.