Đề học kỳ 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Vĩnh An - Tân Liên - Hải Phòng

Đề học kỳ 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Vĩnh An - Tân Liên - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Vĩnh An – Tân Liên, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Vĩnh An – Tân Liên – Hải Phòng : + Bảng dữ liệu ban đầu sau cho biết điểm kiểm tra môn Ngữ Văn của 24 bạn trong lớp 6A. 7 9 8 9 8 9 10 8 9 10 7 8 8 7 9 8 9 8 7 9 9 8 9 9 a) Lập bảng thống kê tương ứng. b) Dùng 1 biểu tượng “@” cho 2 học sinh, hãy vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê vừa lập được. + Cho hình vẽ biết OA = 3cm, OB = 6cm. a) Viết tên các tia đối của tia AO. Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? b) Tính độ dài đoạn thẳng AB. c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao? + Khối 6 của một trường có 240 học sinh bao gồm ba loại học lực: Giỏi, Khá và Trung bình. Số học sinh trung bình chiếm 1 10 số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 2 3 số học sinh còn lại. a) Tính số học sinh mỗi loại b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh Giỏi so với học sinh cả khối 6 đó.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN VĨNH BẢO TRƯỜNG THCS VĨNH AN – TÂN LIÊN

(Đề thi gồm 02 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2023 –2024

MÔN: TOÁN 6 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời em cho là đúng và ghi vào bài làm của em. Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?

A. 2

0 B. 1 3,5

 C. 2

3  D. 1,7

4 

Câu 2. Cách so sánh nào sau đây đúng?

A. 2 3 4 4    B. 4 3 5 5    C. 1 3 4 4   D. 1 5 6 6   

Câu 3. Kết quả của phép tính 5 1 7 4  là:

A. 6

28  B. 27

28  C. 13

28 D. 13

28 

Câu 4. Kết quả của phép tính 3 4 2 . 7 7 5 æ ö - - ÷ ç + ÷ ç ÷ çè ø là:

A. 3 7 - B. 2 5 - C. 4 7 - D. 2

5

Câu 5. Một cửa hàng nhập về 42kg bột mì. Cửa hàng đã bán hết 5

7 số bột mì đó. Hỏi cửa

hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam bột mì? A. 30kg B. 18kg C. 25kg D. 12kg

Câu 6. Phân số thập phân 7 100

 được viết dưới dạng số thập phân là:

A. -0,7 B. -0,07 C. 7

100 D. 100

7 

Câu 7. Kết quả làm tròn số 123,456 đến hàng phần mười là: A. 123,4 B. 123,45 C. 123,6 D. 123,5 Câu 8. Kết quả của phép tính 0,3.0,6 0,6.2,3  là:

A. 1,2 B. 0,6 C. 6

5  D. 3

5 

Câu 9. Tỉ số phần trăm của 2 và 5 là:

A. 40% B. 60% C. 2

5 D. 0,4

Câu 10. Gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt 3 chấm thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 3 chấm bằng: A. 0,15 B. 0,3 C. 0,6 D. 0,36 Câu 11. Cho điểm M nằm giữa 2 điểm N và P. Khẳng định nào sau đây sai? A. Tia MP và tia MN là hai tia đối nhau B. Tia NM trùng với tia NP C. Tia NM và tia MP là hai tia đối nhau D. Tia PM trùng với tia PN

Câu 12. Cho điểm E nằm giữa hai điểm I và K. Biết IE = 4cm, EK = 10 cm. Độ dài đoạn thẳng IK là: A. 4cm B. 7cm C. 6cm D. 14cm Câu 13. Cho đoạn thẳng AB = 10 cm, C là điểm nằm giữa A, B. Gọi M là trung điểm của AC và N là trung điểm của CB. Tính MN. A. MN = 20 cm B. MN = 5 cm C. MN = 8 cm D. MN = 10 cm Câu 14. Góc có hai cạnh là , MN MI là:

A. INM B. MIN C. NMI D. N Câu 15. Số đo của góc vuông là: A. 0 30 B. 0 90 C. 0 120 D. 0 180 II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính

a) - -2 3 1 + 5 5 2 b) -5 1 5 13 15 13        

c) 3 1 :0,125 0,5 4 4   d) 4 5 2 2 7 9 . : 9 7 5 7 5 4                

Bài 2 (1,0 điểm). Bảng dữ liệu ban đầu sau cho biết điểm kiểm tra môn Ngữ Văn của 24 bạn trong lớp 6A.

7 9 8 9 8 9 10 8 9 10 7 8 8 7 9 8 9 8 7 9 9 8 9 9 a) Lập bảng thống kê tương ứng. b) Dùng 1 biểu tượng “@” cho 2 học sinh, hãy vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống kê vừa lập được. Bài 3 (1,5 điểm). Cho hình vẽ biết OA = 3cm, OB = 6cm.

a) Viết tên các tia đối của tia AO. Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? b) Tính độ dài đoạn thẳng AB. c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao? Bài 4 (1,5 điểm). Khối 6 của một trường có 240 học sinh bao gồm ba loại học lực: Giỏi,

Khá và Trung bình. Số học sinh trung bình chiếm 1

10 số học sinh cả khối, số học sinh khá

bằng 2

3 số học sinh còn lại.

a) Tính số học sinh mỗi loại b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh Giỏi so với học sinh cả khối 6 đó. Bài 5. (1,0 điểm).

a) Với * n,a , chứng tỏ rằng: 1 1 a n n a n(n a)    

b) Tính 2 2 2 2 A ... 3.5 5.7 7.9 97.99      .

x B A O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.