Đề học kỳ 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Đề học kỳ 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Vĩnh Bảo - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra khảo sát chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 6 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Vĩnh Bảo – Hải Phòng : + Dữ liệu về môn thể thao yêu thích của học sinh khối 6 được cho bởi bảng sau Môn thể thao Số học sinh yêu thích Bóng bàn Bóng rổ Bóng đá Cầu lông Bơi lội (10 học sinh; 5 học sinh) a) Lập bảng thống kê số học sinh khối 6 thích các môn thể thao. b) Tính xác suất thực nghiệm học sinh thích môn bóng đá? + Vẽ đoạn thẳng AB dài 6cm. Lấy điểm C nằm giữa A và B sao cho AC cm 2. a) Tính độ dài đoạn thẳng BC. b) Vẽ điểm I là trung điểm đoạn thẳng BC. Tính độ dài các đoạn thẳng IB IA. c) Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE cm 4. Chứng tỏ C là trung điểm BE. + Bài toán thực tế về tỉ số phần trăm: Học sinh khối 6 của trường A tham gia “Hội khỏe Phù Đổng” gồm các môn bơi lội, cầu lông, bóng rổ và cờ vua. Biết rằng số học sinh tham gia bơi lội chiếm 30% tổng số học sinh tham gia, số học sinh tham gia cầu lông chiếm 25% tổng số học sinh tham gia, số học sinh tham gia bóng rổ bằng 4 3 số học sinh tham gia bơi lội và số học sinh tham gia bơi lội là 12 học sinh. a) Tổng số học sinh tham gia “Hội khỏe Phù Đổng” là bao nhiêu? b) Tính số học sinh tham gia các môn cầu lông, bóng rổ và cờ vua. c) Số học sinh tham gia môn cờ vua chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số học sinh tham gia “Hội khỏe Phù Đổng”?

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN VĨNH BẢO PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 6 Năm học 2023 - 2024 (Thời gian làm bài: 90 phút)

I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm).

Học sinh ghi vào bài làm chữ cái đứng trước phương án lựa chọn.

Câu 1: Phân số nào sau đây không bằng phân số 3 5 ?

A. 6 10   . B. 8 20  . C. 9 15 . D. 18 30 .

Câu 2: Cho các số 1 100 a  ; 0 b  ; 5 2 c   . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. a b c   B. b a c   C. b c a   D. c b a   .

Câu 3: Kết quả của phép tính 1 1 2 3  là:

A. 5 6 B. 2 5 C. 1

5 D. 1 6 .

Câu 4: Kết quả của phép tính 2 2 3 4  là:

A. 2 1 

B. 1 

C. 1

6 D. 2 12 .

Câu 5: Kết quả của phép tính ( 0,342) ( 12,78)   là: A. 13,164  B. 12,434  C. 12,162  D. 13,122  Câu 6: Làm tròn số thập phân 56,389 đến hàng phần trăm ta được

A. 56,4. B. 56,39 . C. 56. D. 60.

Câu 7: Số 1,75  viết dưới dạng phân số là:

A. 7

4 B. 7 4  C. 175 10  D. 175 100 .

Câu 8: Tỉ số phần trăm của 3 12 và 4 20 là

A. 125%. B. 100%. C. 80%. D. 150%.

Câu 9: Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 một trường THCS.

Môn thể thao được yêu thích nhất là A. Bóng đá. B. Bóng rổ. C. Cầu lông. D. Bơi lội. Câu 10: Trong túi có một số viên bi mà xanh và một số viên bi màu đỏ có cùng kích thước. Thực hiện lấy ngẫu nhiên một viên bi từ túi, xem viên bi màu gì rồi trả lại viên bi vào túi. Bạn An thực hiện thí nghiệm 50 lần. Số lần lấy được viên bi màu xanh là 27. Xác suất thực nghiệm của sự kiện bạn An lấy được viên bi màu đỏ là: A. 23% B. 46% C. 27% D. 54%. Câu 11: Cho hình 2, chọn khẳng định Sai. A. Đường thẳng m đi qua điểm . A B. Đường thẳng n không đi qua điểm . A C. Đường thẳng n đi qua điểm . B D. Đường thẳng m đi qua điểm , , . A B C

Câu 12:

Cho điểm A nằm giữa hai điểm B và C . Biết 3 AB  cm, 5 AC  cm. Độ dài đoạn BC bằng

A. 10 cm. B. 8cm. C. 6 cm. D. 2 cm.

Câu 13: Trên đoạn thẳng 8 AB cm  cho điểm O là trung điểm của . AB Độ dài đoạn AO là A. 2cm B. 1cm C.4cm D. 8cm

Câu 14: Cho hình vẽ sau khẳng định nào sau đây là đúng?

m

n

A

y

x

B

q

p C

A.    mAn xBy pCq   . B.    mAn xBy pCq   .

C.    mAn pCq xBy   . D.    mAn pCq xBy   .

Câu 15: Cho các góc     0 0 0 0 60 , 45 , 120 , 90 M N P Q     . Sắp xếp các góc theo thứ tự tăng

dần của số đo góc. Sắp xếp đúng là:

A.     M N Q P    B.     N M Q P    C.     M P N Q    D.     M Q N P    .

I. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính

a) 7 5 11 3 2 6    b) 29 3 29 7 . : 15 7 15 4 

c) (2,07 3,005) (12,005 4,23)    d) 8 3 8 7 1 . : 15 7 15 4 15   

m

n

p

Hình 2

B

A

C

Bài 2. (1,0 điểm)

Dữ liệu về môn thể thao yêu thích của học sinh khối 6 được cho bởi bảng sau

Môn thể thao Số học sinh yêu thích

Bóng bàn

Bóng rổ

Bóng đá

Cầu lông

Bơi lội

( = 10 học sinh; = 5 học sinh)

a) Lập bảng thống kê số học sinh khối 6 thích các môn thể thao. b) Tính xác suất thực nghiệm học sinh thích môn bóng đá? Bài 3. (1,75 điểm)

Vẽ đoạn thẳng AB dài 6cm . Lấy điểm C nằm giữa A và B sao cho 2 AC cm  .

a) Tính độ dài đoạn thẳng BC . b) Vẽ điểm I là trung điểm đoạn thẳng BC . Tính độ dài các đoạn thẳng , . IB IA

c) Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho 4 CE cm  . Chứng tỏ C là trung điểm

BE . Bài 4. (1,25 điểm) Bài toán thực tế về tỉ số phần trăm

Học sinh khối 6 của trường A tham gia “Hội khỏe Phù Đổng” gồm các môn bơi lội, cầu lông, bóng rổ và cờ vua. Biết rằng số học sinh tham gia bơi lội chiếm 30% tổng số học sinh tham gia, số học sinh tham gia cầu lông chiếm 25% tổng số học sinh tham gia, số học sinh tham

gia bóng rổ bằng 4

3 số học sinh tham gia bơi lội và số học sinh tham gia bơi lội là 12 học sinh.

a) Tổng số học sinh tham gia “Hội khỏe Phù Đổng” là bao nhiêu?

b) Tính số học sinh tham gia các môn cầu lông, bóng rổ và cờ vua.

c) Số học sinh tham gia môn cờ vua chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số học sinh tham gia “Hội khỏe Phù Đổng”?

Bài 5. (1,0 điểm) Cho 1 1 1 1 ... 31 32 33 60 S      

a) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.