UBND QUẬN HAI BÀ TRƯNG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 6
Năm học 2023 - 2024
Ngày kiểm tra: 06/5/2024
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1. Phân số
−4
14 =
A. 7
−2 B. 2
−7 C. −1
10 D. −2
−7
Câu 2. Trong các phân số dưới đây, phân số nào là nhỏ nhất?
−1 −2 ; −5 18 ; 2 −9 ; 1 24 ; 0 ; −1 6
A. −1
−2 B. −1
6 C. −5
18 D. 2
−9
Câu 3. Phân số nghịch đảo của phân số 3
−5 là
A. −5
3 B. 5
3 C. 3
5 D. −3
5
Câu 4. Làm tròn số thập phân −125,314 đến hàng phần trăm thu được kết quả là:
A. −100 B. −125,32 C. −125,31 D. −125,3
Câu 5. Dưa hấu thường có vị ngọt mát, được ăn trực tiếp, để dưới dạng động lạnh, làm
thành nước trái cây hoặc nước sinh tố. Biết rằng trong một quả dưa hấu nặng 1,5 kg có
chứa khoảng 90 g đường. Tính tỉ số phần trăm lượng đường có chứa trong quả dưa hấu đó.
A. 6% B. 9% C. 15% D. 16,6%
Câu 6. Trong một dịp khuyến mãi tại một cửa hàng, các sản phẩm bánh ngọt đều được
giảm giá 15%. Bạn Lan mua một hộp bánh bông lan cuộn kem hết 76 500 đồng. Hỏi giá
tiền của hộp bánh khi chưa giảm là bao nhiêu?
A. 65 000 đồng B. 90 000 đồng C. 100 000 đồng D. 114 700 đồng
Câu 7. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng AB?
A. Điểm B B. Điểm C
C. Điểm D D. Điểm E
b
E
A B C
D
ĐỀ CHÍNH
Câu 8. Quan sát hình vẽ và chỉ ra cặp tia trùng nhau.
A. Tia 𝐺𝐺𝐺𝐺 và tia 𝐺𝐺𝐺𝐺 B. Tia 𝐹𝐹𝐹𝐹 và tia 𝐺𝐺𝐺𝐺 C. Tia 𝐺𝐺𝐺𝐺 và tia 𝐺𝐺𝐺𝐺 D. Tia 𝐺𝐺𝐺𝐺 và tia 𝐺𝐺𝐺𝐺
Câu 9. Quan sát hình vẽ và cho biết điểm 𝐶𝐶 là trung điểm của đoạn thẳng nào dưới đây?
A. 𝐴𝐴𝐴𝐴 B. 𝐵𝐵𝐵𝐵 C. 𝐴𝐴𝐴𝐴 D. 𝐶𝐶𝐶𝐶
Câu 10. Số đo của góc 𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡𝑡 trong hình vẽ là: A. 100𝑜𝑜
B. 80𝑜𝑜
C. 40𝑜𝑜
D. 20𝑜𝑜
Câu 11. Số góc nhọn có trong hình vẽ là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12. Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số bó hoa bán được của một cửa hàng trong ngày
Quốc tế Phụ nữ 8/3.
Loại hoa Số bó hoa bán được
Hoa hồng Hoa ly
Hoa tulip
Hoa hướng dương
: 4 bó 2 bó
y x F G H
t
y
x O
Số bó hoa ly cửa hàng đó đã bán được là:
A. 7 bó B. 20 bó C. 22 bó D. 24 bó
Câu 13. Cho biểu đồ 1 biểu diễn số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp 6A có sở
thích chơi một số các môn thể thao.
Biểu đồ 1
Quan sát biểu đồ 1 và cho biết môn thể thao nào được học sinh nữ ưa thích hơn học sinh
nam.
A. Bóng đá B. Cầu lông C. Cờ vua D. Đá cầu
Câu 14. Quan sát biểu đồ 1 ở câu 13 và cho biết: khẳng định nào dưới đây là SAI?
A. Số học sinh nam thích bóng đá là 12 học sinh.
B. Số học sinh nữ thích đá cầu là 8 học sinh.
C. Số học sinh nữ thích cầu lông ít hơn số học sinh nam thích cầu lông là 1 học sinh.
D. Số học sinh nam thích cờ vua ít hơn số học sinh nữ thích cờ vua là 1 học sinh.
Câu 15. Một hộp có một quả bóng xanh, một quả bóng đỏ và một quả bóng vàng; các quả
bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần bạn Lan lấy ngẫu nhiên một quả
bóng trong hộp, ghi lại màu của quả bóng được lấy ra rồi đặt trả lại trong hộp. Hỏi có mấy
kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
0 2 4 6 8 10 12 14
Bóng đá Cầu lông Cờ vua Đá cầu
Số học sinh
Môn thể thao học sinh yêu thích
Nam Nữ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.