Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Giang

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 161 – 162 – 163 – 164. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 6 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Trong hộp có 4 thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4. Mai nhắm mắt lấy ra 1 thẻ từ hộp, ghi số rồi trả lại hộp. Lặp lại hoạt động trên 20 lần, Mai được bảng kết quả như sau: 2 2 1 1 4 4 4 1 2 1 3 2 2 4 3 1 3 3 4 4 a) Em hãy lập bảng thống kê theo mẫu sau Em hãy cho biết số lần xuất hiện của thẻ nào là nhiều nhất? b) Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Mai lấy được thẻ ghi số chẵn”. + Ba tổ học sinh trồng 180 cây xung quanh vườn trường. Số cây tổ thứ nhất trồng bằng 40% tổng số cây. Số cây tổ thứ hai trồng bằng 5 6 số cây tổ thứ nhất. Còn lại là số cây tổ thứ ba. Hỏi mỗi tổ trồng được bao nhiêu cây? + Nhân dịp khai trương, một cửa hàng bán đồ gia dụng giảm giá 20% cho tất cả các sản phẩm và đặc biệt những khách hàng có ngày sinh nhật hôm đó sẽ được giảm tiếp 10% trên giá đã giảm. Hỏi bác Hoa có ngày sinh nhật vào hôm đó thì khi bác mua 1 chiếc lò vi sóng trị giá 1250000 đồng thì phải trả bao nhiêu tiền?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 161

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 161

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).

Câu 1: Số đối của số thập phân ( ) 2024 01 , −− là

A. 2024 − . B. 2024 01 , − . C. 2024 1, − . D. 2024 01 , .

Câu 2: Trong hình vẽ dưới đây, số đo  mOn bằng bao nhiêu độ?

A. 120o . B. 180o . C. 125o . D. 60o . Câu 3: Lúc mấy giờ thì kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành góc bẹt? A. 6 giờ. B. 5giờ. C. 3giờ. D. 12 giờ.

Câu 4: Cho biểu đồ sau:

Dựa vào biểu đồ hãy cho biết: Tốc độ tối đa của voi là bao nhiêu? A. 35dặm/giờ. B. 25 dặm/giờ. C. 30dặm/giờ. D. 12dặm/giờ. Câu 5: Dũng chơi Sudoku 50 lần thì có 20 lần thắng cuộc. Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Dũng thắng khi chơi Sudoku” là A. 0 8, . B. 0 2 , . C. 0 6, . D. 0 4, .

Câu 6: Ở điều kiện thường, khí nitrogen chiếm khoảng 78% thể tích không khí. Số mét khối nitrogen trong một căn phòng có thể tích 3 492 m là (làm tròn đến hàng phần mười)

A. 3 383 8, m . B. 3 383 76 , m . C. 3 384m . D. 3 630 8, m .

Câu 7: Cho điểm O là trung điểm của đoạn thẳng MN và 10 MN cm = . Độ dài đoạn thẳng OM là A. 5cm . B. 2 5, cm . C. 20cm . D. 10cm.

Câu 8: An gieo một con xúc xắc 150 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:

Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 20 31 24 25 32 18 Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Số chấm xuất hiện lớn hơn 4 ” là

A. 2 3 . B. 1 3 . C. 1 6 . D. 1 2 .

Câu 9: Sắp xếp các số sau 2,05; 0; 3,1; 9,75; 12,6 − − theo thứ tự tăng dần, ta được

Trang 2/3 - Mã đề thi 161

A. 0; 2,05; 3,1; 9,75; 12,6 − − . B. 3,1; 9,75; 0; 2,05; 12,6 − − . C. 12,6; 2,05; 0; 9,75; 3,1 − − . D. 9,75; 3,1; 0; 2,05; 12,6 − − .

Câu 10: Trong hình vẽ sau, khẳng định nào sau đây là không đúng?

A. Hai tia DF và tia Da trùng nhau. B. Hai tia Ea và Eb đối nhau. C. Điểm F nằm giữa hai điểm E và D . D. Hai tia EF và tia ED đối nhau.

Câu 11: Cho điểm M nằm giữa hai điểm P , Q và 2 13 PM dm, MQ cm = = . Độ dài đoạn thẳng PQ là

A. 15cm. B. 33cm . C. 7cm . D. 11cm .

Câu 12: Số góc có trên hình vẽ sau là

A. 3 góc. B. 4 góc. C. 6 góc . D. 5 góc.

Câu 13: Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượt ô tô gửi tại một bãi đỗ xe vào các ngày trong một tuần.

Thứ hai

Thứ ba

Thứ tư

Thứ năm

Thứ sáu

: 3 ô tô Số lượt ô tô đã gửi xe vào ngày thứ hai và thứ ba là bao nhiêu? A. 33. B. 11. C. 21. D. 63.

Câu 14: Cho hình vẽ dưới đây. Điểm thuộc đường thẳng d nhưng không thuộc đường thẳng f là

d

e

f

Q R

S

A. điểm Q,R,S . B. điểm e,S . C. điểm S . D. điểm Q .

Câu 15: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hai tia chung gốc thì trùng nhau. B. Hai tia chung gốc thì đối nhau. C. Hai tia đối nhau thì nằm trên cùng một đường thẳng. D. Hai tia nằm trên cùng một đường thẳng thì đối nhau.

Trang 3/3 - Mã đề thi 161

Câu 16: Số nguyên a thỏa mãn 12 3 9 a − − = là

A. 36 − . B. 12. C. 4 . D. 4 −. Câu 17: Tỉ số phần trăm của 3 và 15 là A. 50% . B. 20% . C. 80% . D. 30% .

Câu 18: Bà Hoa mang trứng ra chợ bán. Bà đã bán được 3 5 số trứng và còn lại 30 quả. Hỏi số trứng ban

đầu bà Hoa mang ra chợ bán là bao nhiêu? A. 18quả. B. 50quả. C. 80quả. D. 75quả.

Câu 19: Cho bảng thống kê xếp loại học lực của học sinh lớp 6C như sau:

Xếp loại học lực Tốt Khá Đạt Chưa đạt Số học sinh 14 17 6 0 Dựa vào bảng thống kê trên, em hãy cho biết: Lớp 6C có tổng số bao nhiêu học sinh? A. 17 . B. 31. C. 37 . D. 36.

Câu 20: Kết quả của phép tính 2 11 1 : 3 5 bằng

A. 11 3 . B. 10 11 . C. 25 33 . D. 10 33 .

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (1,0 điểm).

a) Thực hiện phép tính 4 2 13 4 3 15 15 3 . . . − − +

b) Tìm x biết 3 3,75 4 x − = .

Câu 2. (1,0 điểm). Trong hộp có 4 thẻ được đánh số 1,2,3,4 . Mai nhắm mắt lấy ra 1 thẻ từ hộp, ghi số

rồi trả lại hộp. Lặp lại hoạt động trên 20 lần, Mai được bảng kết quả như sau:

2 2 1 1 4 4 4 1 2 1

3 2 2 4 3 1 3 3 4 4 a) Em hãy lập bảng thống kê theo mẫu sau

Em hãy cho biết số lần xuất hiện của thẻ nào …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.