1
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II THÀNH PHỐ THANH HÓA NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán lớp 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên: ………………………..…...… Lớp……… Trường THCS ……………………………...
Số báo danh Họ tên, chữ ký người coi thi Số phách Số 1
Số 2
.............................................................................đường cắt phách..................................................................................
Điểm bài thi Họ tên, chữ ký người chấm thi Số phách
Bằng số:
Bằng chữ
Số 1
Số 2
(Bài làm gồm …..…. tờ) ĐỀ LẺ (Học sinh làm bài trực tiếp vào tờ giấy thi này) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. Số nghịch đảo của 7
23 − là:
A. 23
7 − B. 7
23 − C. 7
23 D. 23
7
Câu 2. Số 3 4 5 − viết dưới dạng phân số là:
A. 17
7 − B. 23
5 − C. 23
7 D. 17
7
Câu 3. Phân số thập phân 409
100 − được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 409 − B. 40,9 − C. 0,409 − D. 4,09 −
Câu 4. Làm tròn số 45,12509 đến phần trăm, ta được số nào sau đây:
A. 45,12 B. 45,125 C.45,13 D. 45,11
Câu 5. Giá trị của biểu thức 5 2,5 B x = − tại 1,5 x = là
A. 5 B. 2,5 C. -2,5 D. -5 Câu 6. 40% của số a bằng 900, khi đó số a có giá trị là
A. 36 B. 2250 C. 22,5 D. 360
Câu 7. Khi nào kim giờ và kim phút của chiếc đồng hồ tạo thành góc vuông?
A. 3 giờ B. 4 giờ C. 5 giờ D. 6 giờ Câu 8. Điểm K nằm giữa hai điểm A và , B hãy chọn câu trả lời đúng
A. AK KB AB + = B. AB BK AK + = C. KA AB KB + = D. AK BK AB − =
2
.........................................................................đường cắt phách........................................................................................... Câu 9. Khi tung một xúc xắc và quan sát mặt xuất hiện của nó. Có thể xảy ra mấy kết quả?
A.5 B.2 C.3 D.6 Câu 10. Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số?
A. Bảng danh sách tên học sinh lớp 6B B. Tên các tỉnh phía Nam C. Bảng điểm tổng kết học kì I môn toán lớp 6B
D. Tên các trường trong thành phố
Câu 11. Thực hiện phép tính 1 1 1 29 3 29 − − + kết quả là
A. 1 3 − B. 35
87 C. 1
3 D. 23
87 −
Câu 12. Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết 7 AB cm = . Số đo của đoạn thẳng IB là
A. 7cm B. 10,5cm C. 3,5cm D. 5cm
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (2,0 điểm).
1. Thực hiện phép tính: a) 7 11 39 39 − + b) 8 5 9 5 24 : : 17 19 17 19 5 + −
2. Tìm x biết: a) 3,65 1,15 x − = b) 2 1 2 . 15 3 5 x − =
Câu 14 (1,0 điểm). Cho dãy số liệu về cân nặng theo đơn vị kilôgam của các học sinh lớp 6A như sau:
40 34 35 41 39 42 40 35 34 40 42 39 42 40 45 34 40 42 45 46 35 40 a) Hãy lập bảng thống kê.
Học sinh không viết vào phần này
3
b) Dựa vào bảng trên hãy cho biết có bao nhiêu bạn nặng 42 kilôgam? Bạn nặng nhất là bao nhiêu kilôgam? Bạn có cân nặng thấp nhất là bao nhiêu kilôgam?
Câu 15 (1,5 điểm). Lớp 6A có 50 học sinh, số học sinh giỏi bằng 2
5 số học sinh cả
lớp. Số học sinh khá chiếm 46% số học sinh cả lớp, còn lại là học sinh trung bình.
a) Tính số học sinh mỗi loại. b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với cả lớp Câu 16 (2,0 điểm). Cho tia Ax , Trên tia Ax lấy hai điểm E và F sao cho 4 ; AE cm = 9 AF cm = a) Tính độ dài đoạn thẳng EF . b) Gọi , M N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng , AE EF . Tính độ dài đoạn
thẳng MN . Câu 17 (0,5 điểm). Tìm y biết:
1 1 1 1 2022 2021 2020 1 ... ... 2 3 2022 2023 1 2 3 2022 y + + + + = + + + +
BÀI LÀM …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.