Đề kiểm tra HKII năm học 2023-2024 – Môn Toán lớp 6 - Trang 1/2 -
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ NINH HÒA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN - LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,00 điểm)
Chọn một đáp án đúng trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu sau và ghi vào bài làm:
Câu 1: Biểu đồ tranh (hình bên) cho biết số học sinh nữ các lớp 6 của trường THCS X. Tổng số học sinh nữ của khối 6 là
A. 18. B. 180. C. 90. D. 20. Câu 2: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. 1 0,25. 4 B. 1 0,25 4 .
C. 1 0,205. 4 D. 1 0,025 4 .
Lớp Số học sinh nữ
6A 6B 6C 6D (Mỗi ứng với 5 bạn)
Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. 0,3 0,4. B. 0,9 0,99. C. 2,125 0. D. 0,555 0,666.
Câu 4: Số đối của 2023,2024 là
A. 2024,2023. B. 2023. 2024 C. 2023. 2024 D. 2023,2024.
Câu 5: Cho , , a b m là các số nguyên, m khác 0. Tổng a b m m bằng
A. . a b m
B. . . a b m m
C. . a b m m D. . a b
Câu 6: Giá trị 25% của 80 là A. 250. B. 25. C. 200. D. 20.
Câu 7: Viết phân số 336
100 dưới dạng số thập phân là
A. 33,6. B. 3,36. C. 3,36. D. 0,336.
Câu 8: Kết quả của phép cộng 7,4 12,6 là
A. 20. B. 5,2. C.
5,2. D. 20.
Câu 9: Đoạn thẳng AB có độ dài 3cm , đoạn thẳng CD có độ dài 2dm . Tỉ số độ dài của đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD
là
A. 3. 2 B. 2. 3 C. 3 . 20 D. 20. 3
Câu 10: Quan sát Hình 1 và cho biết khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Ba điểm , D B và E
thẳng hàng.
B. Điểm E nằm giữa hai điểm C và B.
C. Điểm B nằm giữa hai điểm A và D .
D. Ba điểm A, B và C thẳng hàng. Hình 1
B
A
D
E
F
C
Đề kiểm tra HKII năm học 2023-2024 – Môn Toán lớp 6 - Trang 2/2 -
Câu 11: Quan sát Hình 2 và cho biết khẳng định nào dưới đây không đúng?
A. . AB CD B. . AB EF C. . CD EF D.
. AB EF
Câu 12: Kim giờ và kim phút (hình vẽ) tạo với nhau một góc có số đo là
A. 60 . B. 90 . C. 120 . D. 180 .
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,00 điểm)
Câu 13 (1,50 điểm): Thực hiện tính (tính hợp lý nếu có thể).
7 5 ) 12 12 a 5 1 7 6 4 24 b) 3,36 3,36 .64 .36 c)
Câu 14 (1,00 điểm): Tìm x, biết a) 1 5 6 6 x b) 7 3 . 0,8 10 5 x
Câu 15 (1,50 điểm): Lớp 6A của trường THCS X có 40 học sinh và kết quả xếp loại học lực
cuối kỳ của học kỳ I gồm ba loại: Tốt, Khá và Đạt. Số học sinh xếp loại Tốt bằng 3
5 số học
sinh cả lớp, số học sinh xếp loại Tốt bằng 240% số học sinh xếp loại Khá, còn lại là học sinh xếp loại Đạt.
a) Tính số học sinh xếp loại Tốt của lớp 6A. b) Tính số học sinh xếp loại Khá của lớp 6A. c) Tính tỉ số phần trăm số học sinh xếp loại Đạt của lớp 6A so với số học sinh cả lớp. Câu 16 (1,00 điểm): Bạn Phương gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 16 14 20 15 14 21 a) Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là bao nhiêu? b) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn. Câu 17 (1,50 điểm):
a) Cho tia Om. Vẽ tia On sao cho 0 60 mOn . Hỏi mOn là góc nhọn, góc vuông hay góc tù? Vì sao?
b) Trên tia Ax lấy điểm B sao cho 3 AB cm , trên tia Bx lấy điểm C sao cho 3 BC cm . Điểm B có là trung điểm của AC không? Vì sao?
Câu 18 (0,50 điểm ): Bạn Hà mua bánh liên hoan cuối năm học cho lớp. Tại cửa hàng A giá bánh bạn Hà muốn mua là 15000 đồng 1 cái bánh, nhưng nếu mua trên 10 cái bánh sẽ được
cửa hàng giảm 10% trên tổng số tiền mua bánh. Tại cửa hàng B (gần cửa hàng A) bán cùng loại bánh nói trên (chất lượng như nhau) đồng giá là 15000 đồng 1 cái bánh nhưng nếu mua 3
cái bánh thì chỉ phải trả là 40000đồng. Hỏi bạn Hà mua 44 cái bánh ở cửa hàng nào để tổng
số tiền phải trả ít hơn? Vì sao?
-------- HẾT ------
(Đề có 02 trang, giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
4 cm
5cm
4 cm
Hình 2
A B
C D
E F
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.