Đề tham khảo giữa kỳ 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Hóc Môn - TP HCM

Đề tham khảo giữa kỳ 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Hóc Môn - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 bộ đề tham khảo kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; các đề được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm + 70% tự luận (theo điểm số), thời gian làm bài 90 phút. ĐỀ 1. TRƯỜNG THCS BÙI VĂN THỦ. ĐỀ 2. TRƯỜNG THCS ĐẶNG THÚC VỊNH. ĐỀ 3. TRƯỜNG THCS ĐỖ VĂN DẬY. ĐỀ 4. TRƯỜNG THCS ĐÔNG THẠNH. ĐỀ 5. TRƯỜNG THCS LÝ CHÍNH THẮNG. ĐỀ 6. TRƯỜNG THCS NGUYỄN AN KHƯƠNG. ĐỀ 7. TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỒNG ĐÀO. ĐỀ 8. TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BỨA. ĐỀ 9. TRƯỜNG THCS PHAN CÔNG HỚN. ĐỀ 10. TRƯỜNG THCS TAM ĐÔNG 1. ĐỀ 11. TRƯỜNG THCS TÂN XUÂN. ĐỀ 12. TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN. ĐỀ 13. TRƯỜNG THCS TÔ KÝ. ĐỀ 14. TRƯỜNG THCS TRUNG MỸ TÂY 1. ĐỀ 15. TRƯỜNG THCS XUÂN THỚI THƯỢNG. ĐỀ 16. TRƯỜNG THCS ĐẶNG CÔNG BỈNH.

Xem trước nội dung

1/46

Đề tham khảo giữa HKII – Toán 6 – Phòng GD&ĐT huyện Hóc Môn

NH: 2022–2023 Tất cả vì học sinh thân yêu!!!

Phần 1. Trắc nghiệm (3.0 điểm):

Câu 1. (NB1) Cho phân số 5

3 − Hãy chọn câu trả lời đúng

A. Mẫu số là 3 B. Tử số là -3 C. Tử số là -5 D. Mẫu số là -5 Câu 2. (NB2) Cặp phân số nào sau đây bằng nhau:

A. 5 10 và 7 14 − − B. 1 2 và 5 8 − C. 5 1 và 17 5 − − D. 9 2 và 11 7 − −

Câu 3. (NB3) Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số với cùng một …(1) … của chúng thì ta được một phân số mới …(2) … phân số đã cho.

A. (1) số; (2) lớn hơn B. (1) ước chung; (2) bằng C. (1) ước chung; (2) nhỏ hơn D. (1) phân số; (2) bằng

Câu 4. (NB4) Số đối của 7

8 là:

A. 7

8 B. 7

8 − − C. 8

7 − D. 7

8 −

Câu 5. (NB5) Cho hỗn số 1 53 . Cho biết đâu là câu trả đúng

A. 5 là phần số nguyên B. 1

3 là phần số nguyên

C. 5 là phần phân số D. 1 53 là phần phân số

Câu 6. (NB6) Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng ?

Câu 7. (NB7) Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 2 B. Hình 1 C. Hình 4 D. Hình 3

ĐỀ 1

TRƯỜNG THCS BÙI VĂN THỦ

2/46

Đề tham khảo giữa HKII – Toán 6 – Phòng GD&ĐT huyện Hóc Môn

NH: 2022–2023 Tất cả vì học sinh thân yêu!!!

E

D

A B C

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 4 B. Hình 3 C. Hình 2 D. Hình 1 Câu 8. (NB8) Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng ?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 3 B. Hình 2 C. Hình 1 D. Hình 4 Câu 9. (NB9) Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng ?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1 B. Hình 4 C. Hình 2 D. Hình 3 Câu 10. (NB10) Quan sát hình bên và chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau :

A. Hai điểm A và B cắt nhau B. Hai điểm A và B trùng nhau C. Đường thẳng AB D. Hai điểm A và B phân biệt Câu 11. (NB11) Cho hình vẽ:

A. Ba điểm A, D, C thẳng hàng B. Ba điểm E, B, C thẳng hàng C. Ba điểm E, D, Cthẳng hàng D. Ba điểm A, C, B thẳng hàng

B A

3/46

Đề tham khảo giữa HKII – Toán 6 – Phòng GD&ĐT huyện Hóc Môn

NH: 2022–2023 Tất cả vì học sinh thân yêu!!!

N

K

A B

M

Câu 12. (NB12) Cho hình vẽ

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Quan sát và cho biết hình nào biểu diễn hai đường thẳng song song?

A. Hình 1 B. Hình 4 C. Hình 2 D. Hình 3 Phần 2. Tự luận (7.0 điểm):

Bài 1. (0,5đ) (TH) So sánh hai phân số : 7 5 và 3 9 − −

Bài 2. (1,5 đ) (TH+VD)Tính :

a) 5 1 9 . 6 2 4 −+ b) 9 17 9 6 . . 8 23 8 23 − − − −      +          

c) 2 2 2 2 .. 3.5 5.7 7.9 19.21 + + + +

Bài 3. (1,0đ) (TH) Tìm x , biết:

a) 5 3 x 11 2 − + = b) 1 5 3 x 14 7 2 − + =

Bài 4. (1,0đ) (VD) Bạn Kiệt được mẹ cho 110 000 đồng. Bạn mua đồ dùng học tập hết

3 4 số tiền mà mẹ cho. Hỏi bạn Kiệt còn lại bao nhiêu đồng?

Bài 5. (1,0đ) (VDC) Trường THCS A có 1200 học sinh. Số học sinh khối 6 bằng 3

8 tổng

số học sinh toàn trường .Số học sinh nam của khối 6 bằng 3

5 số học sinh khối 6. Tính số

học sinh nữ , nam khối 6 ? Bài 6. (2,0đ) (NB) Cho hình vẽ a) Kể tên các bộ ba điểm thẳng hàng b) Kể tên 2 bộ ba điểm không thẳng hàng c) Điểm nào nằm giữa A và B d) Viết tên các tia có điểm gốc A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.