1
UBND QUẬN BA ĐÌNH TRƯỜNG THCS GIẢNG VÕ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN 6 Ngày kiểm tra: 10/03/2023 Thời gian làm bài: 90 phút (Học sinh không được dùng máy tính cầm tay) I/ TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Bài 1 (2,5 điểm). Hãy chọn đáp án đúng.
(Học sinh viết vào bài làm phương án chọn. Ví dụ: ghi 1 – A).
Câu 1. Cách viết nào sau đây là phân số?
A. 3
0 B.
1,23
5 C. 4
7 D. 5,6
Câu 2. Phân số đối của phân số 3
5 là:
A. 3
5 B. 3
5 C. 5
3 D. 5
3
Câu 3. Số nghịch đảo của 5
7 là:
A. 5
7 B. 7
5 C. 5
7 D. 7
5
Câu 4: Số x thỏa mãn 9 3 12 x là:
A. 6 x B. 6 x C. 4 x D. 4 x
Câu 5. Trong các phân số 12 15 11 18 ; ; ; 26 30 12 45 phân số tối giản là:
A. 12
26 B.
15
30 C. 11
12 D.
18 45
Câu 6 : Kết quả của phép tính 5 :3 9 là:
A. 5
3 B. 15
9 C. 5
27 D. 15
27
Câu 7: Lớp 6A có 45 học sinh. Số học sinh nam bằng 4
9 số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 6A có bao
nhiêu học sinh nữ ?
A. 20 B. 25 C. 36 D. 19 Câu 8. Cho hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. A d B. C d
C. A d D. B d
Câu 9. Cho hình vẽ bên, khẳng định nào là khẳng định sai ?
A. Điểm B nằm giữa điểm M và điểm N. B. Điểm B và điểm N nằm cùng phía so với điểm C. C. Tia NB và tia NM là hai tia trùng nhau. D. Đường thẳng MN không đi qua điểm C.
2
Câu 10. Có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ bên: A. 7 B. 8 C.9 D. 10 Bài 2 (2,5 điểm). Điền đáp án cho các câu sau
(Học sinh chỉ viết đáp án vào bài làm và không cần giải thích)
Câu 1: Kết quả rút gọn phân số 4.9 3. 24 ….
Câu 2: Kết quả của phép tính 3 9 22 25 25 17 25 17 =…
Câu 3: Ba bạn Đạt, Khoa, Long tham gia một cuộc thi chạy cự li 100m . Kết quả của ba bạn được
ghi lại như sau: bạn Đạt chạy hết 5
12 phút, bạn Khoa chạy hết 7
15 phút, bạn Long chạy mất 7
10 phút.
Tên bạn chạy nhanh nhất trong ba bạn trên là …………….
Câu 4: Quốc kì Việt Nam có dạng hình chữ nhật, chiều rộng bằng 2
3 chiều dài. Nếu một lá cờ có
chiều rộng là 70cm thì diện tích của lá cờ là……. 2 cm
Câu 5: Nếu hai đường thẳng có 1 điểm chung duy nhất thì chúng…………….. II/ TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). Tính hợp lý nếu có thể:
a) 1 5 2 3 2 5 b) 7 7 7 11 1 3 8 18 8 18 2
Bài 2 (1,0 điểm). Tìm giá trị của x thỏa mãn:
a) 7 1 2 4 x b) 2 7 2 3 . 3 5 5 10 x
Bài 2 (1,5 điểm). Thư viện lớp 6A có 243 quyển sách gồm ba loại sách: sách Văn, sách Toán, sách
Khoa học tự nhiên. Biết 4
9 số sách đó là sách Văn; 3
5 số sách Toán là 45 quyển. Em hãy tính số
sách mỗi loại trong thư viện của lớp 6A. Bài 3 (1,0 điểm).
a) Vẽ hình theo các yêu cầu sau (các yêu cầu được vẽ trên cùng một hình):
+ Vẽ các điểm A, B, C trên đường thẳng xy sao cho điểm C nằm giữa điểm A và điểm B + Trên đường thẳng xy, lấy điểm D sao cho điểm D và điểm B nằm cùng phía so với điểm C nhưng điểm B không nằm giữa điểm C và điểm D.
b) Hãy kể các cặp tia đối nhau trên hình vừa vẽ.
Bài 4.(0,5 điểm) Cho 1 1 1 1 1 2 3 4 5 6 7 2020 2021 2022 2023 S ... . . . . . . So sánh S và 1011
2023.
-----Hết-----
F
D C
A
B E G H
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.