Đề giữa học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Giảng Võ - Hà Nội

Đề giữa học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Giảng Võ - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian học sinh làm bài 90 phút; kỳ thi được diễn ra vào thứ Sáu ngày 10 tháng 03 năm 2023. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Giảng Võ – Hà Nội : + Thư viện lớp 6A có 243 quyển sách gồm ba loại sách: sách Văn, sách Toán, sách Khoa học tự nhiên. Biết 4 9 số sách đó là sách Văn; 3 5 số sách Toán là 45 quyển. Em hãy tính số sách mỗi loại trong thư viện của lớp 6A. + Vẽ hình theo các yêu cầu sau (các yêu cầu được vẽ trên cùng một hình): + Vẽ các điểm A, B, C trên đường thẳng xy sao cho điểm C nằm giữa điểm A và điểm B + Trên đường thẳng xy, lấy điểm D sao cho điểm D và điểm B nằm cùng phía so với điểm C nhưng điểm B không nằm giữa điểm C và điểm D. Hãy kể các cặp tia đối nhau trên hình vừa vẽ. + Cho hình vẽ bên, khẳng định nào là khẳng định sai? A. Điểm B nằm giữa điểm M và điểm N. B. Điểm B và điểm N nằm cùng phía so với điểm C. C. Tia NB và tia NM là hai tia trùng nhau. D. Đường thẳng MN không đi qua điểm C.

Xem trước nội dung

1

UBND QUẬN BA ĐÌNH TRƯỜNG THCS GIẢNG VÕ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN 6 Ngày kiểm tra: 10/03/2023 Thời gian làm bài: 90 phút (Học sinh không được dùng máy tính cầm tay) I/ TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Bài 1 (2,5 điểm). Hãy chọn đáp án đúng.

(Học sinh viết vào bài làm phương án chọn. Ví dụ: ghi 1 – A).

Câu 1. Cách viết nào sau đây là phân số?

A. 3

0 B. 

1,23

5 C. 4

7 D. 5,6

Câu 2. Phân số đối của phân số 3

5 là:

A. 3

5  B. 3

5   C. 5

3 D. 5

3 

Câu 3. Số nghịch đảo của 5

7  là:

A. 5

7  B. 7

5  C. 5

7 D. 7

5

Câu 4: Số x thỏa mãn   9 3 12 x là:

A. 6 x B. 6 x C. 4 x D. 4 x

Câu 5. Trong các phân số 12 15 11 18 ; ; ; 26 30 12 45      phân số tối giản là:

A. 12

26 B. 

15

30 C. 11

12 D. 

18 45

Câu 6 : Kết quả của phép tính 5 :3 9  là:

A. 5

3  B. 15

9  C. 5

27  D. 15

27 

Câu 7: Lớp 6A có 45 học sinh. Số học sinh nam bằng 4

9 số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 6A có bao

nhiêu học sinh nữ ?

A. 20 B. 25 C. 36 D. 19 Câu 8. Cho hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. A d  B.  C d

C.  A d D. B d 

Câu 9. Cho hình vẽ bên, khẳng định nào là khẳng định sai ?

A. Điểm B nằm giữa điểm M và điểm N. B. Điểm B và điểm N nằm cùng phía so với điểm C. C. Tia NB và tia NM là hai tia trùng nhau. D. Đường thẳng MN không đi qua điểm C.

2

Câu 10. Có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ bên: A. 7 B. 8 C.9 D. 10 Bài 2 (2,5 điểm). Điền đáp án cho các câu sau

(Học sinh chỉ viết đáp án vào bài làm và không cần giải thích)

Câu 1: Kết quả rút gọn phân số   4.9 3. 24   ….

Câu 2: Kết quả của phép tính 3 9 22 25 25 17 25 17    =…

Câu 3: Ba bạn Đạt, Khoa, Long tham gia một cuộc thi chạy cự li 100m . Kết quả của ba bạn được

ghi lại như sau: bạn Đạt chạy hết 5

12 phút, bạn Khoa chạy hết 7

15 phút, bạn Long chạy mất 7

10 phút.

Tên bạn chạy nhanh nhất trong ba bạn trên là …………….

Câu 4: Quốc kì Việt Nam có dạng hình chữ nhật, chiều rộng bằng 2

3 chiều dài. Nếu một lá cờ có

chiều rộng là 70cm thì diện tích của lá cờ là……. 2 cm

Câu 5: Nếu hai đường thẳng có 1 điểm chung duy nhất thì chúng…………….. II/ TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm). Tính hợp lý nếu có thể:

a) 1 5 2 3 2 5    b) 7 7 7 11 1 3 8 18 8 18 2      

Bài 2 (1,0 điểm). Tìm giá trị của x thỏa mãn:

a) 7 1 2 4 x    b) 2 7 2 3 . 3 5 5 10 x           

Bài 2 (1,5 điểm). Thư viện lớp 6A có 243 quyển sách gồm ba loại sách: sách Văn, sách Toán, sách

Khoa học tự nhiên. Biết 4

9 số sách đó là sách Văn; 3

5 số sách Toán là 45 quyển. Em hãy tính số

sách mỗi loại trong thư viện của lớp 6A. Bài 3 (1,0 điểm).

a) Vẽ hình theo các yêu cầu sau (các yêu cầu được vẽ trên cùng một hình):

+ Vẽ các điểm A, B, C trên đường thẳng xy sao cho điểm C nằm giữa điểm A và điểm B + Trên đường thẳng xy, lấy điểm D sao cho điểm D và điểm B nằm cùng phía so với điểm C nhưng điểm B không nằm giữa điểm C và điểm D.

b) Hãy kể các cặp tia đối nhau trên hình vừa vẽ.

Bài 4.(0,5 điểm) Cho 1 1 1 1 1 2 3 4 5 6 7 2020 2021 2022 2023 S ... . . . . .       . So sánh S và 1011

2023.

-----Hết-----

F

D C

A

B E G H

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.