Đề giữa học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Lê Lợi - Hà Nội

Đề giữa học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Lê Lợi - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS Lê Lợi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; đề thi hình thức 20% trắc nghiệm (08 câu) + 80% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Lê Lợi – Hà Nội : + Nếu điểm M nằm trên đường thẳng ab thì điểm M là gốc chung của A. hai tia đối nhau Ma và Mb. B. hai tia đối nhau Ma và ab. D. hai tia đối nhau Mb và ab. C. hai tia trùng nhau. + Đội văn nghệ nhà trường cử 150 học sinh tham gia hội diễn hưởng ứng tuần lễ Thanh niên của Quận đoàn. Trong đó có 2/3 tổng số học sinh tham gia hát; 1/5 tổng số học sinh tham gia múa. Còn lại là học sinh tham gia đội kịch. a) Tính số học sinh tham gia hát, tham gia múa và tham gia đội kịch. b) Biết 2/9 số học sinh nam đúng bằng số học sinh tham gia đội kịch. Tính số học sinh nam và nữ của đội văn nghệ. + Cho đường thẳng xy. Điểm O thuộc đường thẳng xy. Lấy điểm A thuộc tia Ox; điểm B thuộc tia Oy. a) Nêu tên các cặp tia đối nhau gốc O. b) Trong ba điểm A, O, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính độ dài đoạn thẳng AB nếu OA = 2cm; OB = 3cm. c) Lấy điểm C trên tia By sao cho BC = OA. Bạn Mai cắm 10 cây nến thành 5 hàng, mỗi hàng 4 cây. Biết A, O, B, C chính là vị trí 4 cây nến của một hàng. Hãy vẽ sơ đồ cắm 10 cây nến của bạn Mai.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN HOÀN KIẾM

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN – Lớp 6

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (2,0 điểm)

Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây ( Ví dụ: 1-A; 2-B…)

Câu 1. Cách viết sau đây cho ta một phân số là:

A. 79 34,5

 B. 63

78  C. 17

2 3 9

D. 52

0

Câu 2. Phép so sánh đúng sau đây là:

A.

3 9 5 15    B.

73 0 68   C.

9 8 43 43   D. 7 7 11 11   

Câu 3. Mẫu số chung nhỏ nhất của ba phân số 6

7  ; 5

8 ; 3

4 là:

Câu 4. Số đối của 1

7 là:

A.

7 B.

7  C.

1

7  D. 1

7

Câu 5. Trong các phân số sau, phân số tối giản là:

A.

4 16   B.

25 60  C.

5 7 D. 18

36 

Câu 6. Hỗn số 1 7 3 được viết dưới dạng phân số là:

A.

11

3 B.

22

3 C. 8

3 D. 21

3

Câu 7. Trong hình vẽ dưới đây, điểm nằm giữa hai điểm C và D là:

A. Điểm C B. Điểm A C. Điểm E D. Điểm D

A. 56 B. 28 C. 32 D. 224

Câu 8. Nếu điểm M nằm trên đường thẳng ab thì điểm M là gốc chung của

A. hai tia đối nhau Ma và Mb . B. hai tia đối nhau Ma và ab .

C. hai tia trùng nhau. D. hai tia đối nhau Mb và ab .

PHẦN II. TỰ LUẬN. (8,0 điểm)

Bài 1. ( 1,5 điểm) Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể):

a) 5 7 6 12    b) 5 8 12 11 17 19 17 19      c) 7 6 7 5 7 12 8 23 8 23 8 23     

Bài 2. ( 1,5 điểm) Tìm xbiết:

a) 3 10 5 x   b) 2 5 7 14 x   c) 5 2 1 16 5 8 x          

Bài 3. ( 2,0 điểm) Đội văn nghệ nhà trường cử 150 học sinh tham gia hội diễn hưởng ứng tuần lễ

Thanh niên của Quận đoàn. Trong đó có 2

3 tổng số học sinh tham gia hát; 1

5 tổng số

học sinh tham gia múa. Còn lại là học sinh tham gia đội kịch.

a) Tính số học sinh tham gia hát, tham gia múa và tham gia đội kịch.

b) Biết 2

9 số học sinh nam đúng bằng số học sinh tham gia đội kịch.

Tính số học sinh nam và nữ của đội văn nghệ. Bài 4. ( 2,5 điểm) Cho đường thẳng xy. Điểm O thuộc đường thẳng xy. Lấy điểm A

thuộc tia Ox ; điểm B thuộc tia Oy.

a) Nêu tên các cặp tia đối nhau gốc O.

b) Trong ba điểm A, O, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

Tính độ dài đoạn thẳng AB nếu OA = 2cm; OB = 3cm.

c) Lấy điểm C trên tia By sao cho BC = OA. Bạn Mai cắm 10 cây nến thành 5 hàng,

mỗi hàng 4 cây. Biết A, O, B, C chính là vị trí 4 cây nến của một hàng.

Hãy vẽ sơ đồ cắm 10 cây nến của bạn Mai.

Bài 5. ( 0,5 điểm) Cho 2 1 1 1 1 ... 4 9 16 2014 A      . Hãy chứng tỏ rằng 3 4 A 

--- HẾT ---

(Đề thi có hai trang. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán – Lớp 6

I.TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B A A D C B C A

II. TỰ LUẬN: (8,0 điểm)

BÀI Ý NỘI DUNG ĐIỂ

M

Bài 1

1,5 điểm

a)

5 7 6 12 10 7 12 12 10 ( 7) 12 17 12

  

   

  

 

0,25

0,25

b)

5 8 12 11 17 19 17 19 5 12 8 11 17 17 19 19 17 19 17 19 1 1

0

    

                    



0,25

0,25

c) 7 6 7 5 7 12 8 23 8 23 8 23 7 6 5 12 8 23 23 23 7 23 8 23 7 .1 8 7 8

    

        

 

0,25

0,25

Bài 2

1,5 điểm

a) 3 10 5 5. 3.10 5 30 30:5 6

x

x x x x

 

    

0,25

0,25

b)

2 5 7 14

5 2 =

14 7 5 4 =

14 14 1 =

14

x

x

x

x

 

0,25

0,25

c)

5 2 1 16 5 8

2 1 5 : 5 8 16

2 1 16 5 8 5 2 2 5 5

2 2 = 5 5 = 0

x

x

x

x

x

x

        

        

         

  



0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.