Đề giữa kỳ 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Mỹ Hòa - Quảng Nam

Đề giữa kỳ 2 Toán 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Mỹ Hòa - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS Mỹ Hòa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Mỹ Hòa – Quảng Nam : + Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi vào giấy bài làm – Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1A. Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số? + Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 20 m. Chiều rộng của thửa ruộng bằng 9 10 chiều dài. a. Tính chiều rộng và diện tích của thửa ruộng b. Biết mỗi mét vuông đất thu hoạch được 0,75kg thóc và khi đem xay thành gạo thì tỉ lệ gạo bằng 2 3 số thóc. Hỏi thửa ruộng trên thu hoạch được bao nhiêu kilôgam gạo? + Em hãy vẽ hình theo diễn đạt sau: Vẽ hình bình hành ABCD; Vẽ điểm O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành. Từ hình vẽ trên; em hãy cho biết: – Tia đối của các tia OA và OD là các tia nào? – Hai điểm nào nằm cùng phía so với điểm B?

Xem trước nội dung

4

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THCS MỸ HÒA

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ II -NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN – Lớp 6

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ: Câu 1 chọn phương án A, ghi là 1A.

Câu 1: Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?

A. 3 − B. 1,2

16

C. 0

7

D. 8

15

Câu 2: Quy đồng mẫu các phân số 1

3 − và 3

4 , ta được các phân số mới là:

A. 2 4 12

9 1 và − . B. 9 3 12 12 và − . C. 2 1 12

9 1 và − . D. 3 4 12 12 và − .

Câu 3: Hai phân số a

b và c

d (a, b, c, d là các số nguyên khác 0) gọi là bằng nhau nếu:

A. a.c = b.d. B. a.b = c.d. C. a : d = c : b. D. a.d = b.c.

Câu 4: Phân số nào dưới đây bằng phân số −4

9 ?

A. −3

10 . B. −2

3 . C. −9

4 . D. −

8

18 .

Câu 5. Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

A. −3

5 . B. 9

18 − . C. −

−

8 10 . D. 33

44 − .

Câu 6: Số nguyên a nào dưới đây thỏa mãn − 2 a 11 11?

A. a = –2. B. a = 0. C. a = –3. D. a Z.

Câu 7: Rút gọn phân số 72

84 − về phân số tối giản là

5

A. 36

42 − . B. 18

21 − . C. 7

6 −. D. 6

7 −.

Câu 8: Phân số nghịch đảo của phân số 12

23 − là

A. 12

23

B. 12

23 − −

C. 23

12 D. 23 12 −

Câu 9. Cho a, b, m là các số nguyên, m khác 0. Tổng a b m m + bằng

A. a b m m + + . B. a b m.m

+ . C. + a b m . D. a b + .

Câu 10: 3

8 của 24 là

A. 9 B. 64 C. 3 24 8 D. 189

8

Câu 11: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B cho trước?

A. 0. B.1 C. 2. D. Vô số.

Câu 12: Cho F là điểm nằm giữa hai điểm P và Q, khi đó tia đối của tia FQ là

A. tia QF. B. tia QP. C. tia FP. D. tia PF.

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:

a. A = 2 7

5 5 +

b. B = ( ) 3 7 . 2 . 5 10 − + −

Bài 2: ( 1,0 điểm) Tìm x, biết:

a) ; + = 11 23 x 12 24

b) = − 3 5 2.x 4 6.

6

Bài 3: (2,0 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 20m. Chiều rộng của thửa ruộng

bằng 9

10 chiều dài.

a. Tính chiều rộng và diện tích của thửa ruộng

b. Biết mỗi mét vuông đất thu hoạch được 0,75kg thóc và khi đem xay thành gạo thì tỉ lệ gạo

bằng 2

3 số thóc. Hỏi thửa ruộng trên thu hoạch được bao nhiêu kilôgam gạo ?

Bài 4: (0,5 điểm) Tính: A=

2

1.3 +

2

3.5 +

2

5.7 + ⋯+

2

99.101

Bài 5: (2,0 điểm)

a) Em hãy vẽ hình theo diễn đạt sau: Vẽ hình bình hành ABCD; Vẽ điểm O là giao điểm

của hai đường chéo của hình bình hành.

b) Từ hình vẽ trên; em hãy cho biết:

- Tia đối của các tia OA và OD là các tia nào?

- Hai điểm nào nằm cùng phía so với điểm B ?

----------------------------Hết---------------------------

Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm.

7

TRƯỜNG THCS MỸ HÒA

KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2022 -

2023

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn : TOÁN – Lớp : 6

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đ/án B A D D A B D D C A B C

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài Lời giải Điểm

1a

0,75 đ

A = 2 7

5 5 + = 9

5

0,75

1b

0,75 đ

B = ( ) 3 7 . 2 5 10

− + − = 3 14

5 10 + = 3 7

5 5 +

= 10

5 = 2.

0,50

0,25

2a

0,5 đ

; + = 11 23 x 12 24

23 11

24 12 x = −

1

24 x =

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.