Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Thị Trấn - Hà Nội

Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Thị Trấn - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Thị Trấn, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Thị Trấn – Hà Nội : + Một lớp học có 40 học sinh. Số học sinh giỏi chiếm 1 4 số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng số học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá. a) Tính số học sinh mỗi loại của cả lớp. b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá so với học sinh cả lớp. + Cho 3 điểm ABC sao cho AB cm BC cm AC cm 3 4 7. a) Trong 3 điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại. b) Gọi M là điểm nằm giữa hai điểm B, C sao cho CM cm 1. Tính độ dài đoạn thẳng AM. + Chọn câu đúng: A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng D. Cả ba đáp án trên đều sai.

Xem trước nội dung

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN -LỚP 6

TT Chương

/ Chủ đề

Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận

biết Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng

cao

1 Phân số

Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số

Nhận biết: – Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên âm. – Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số. – Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số. – Nhận biết được số đối của một phân số. – Nhận biết được hỗn số dương.

3 (TN1,

TN2, TN6)

0,75

Thông hiểu: – So sánh được hai phân số cho trước.

3 (TN3, TN7, TL1b)

1,5

Các phép tính với phân số

Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính được một số biết giá trị phân số của số đó.

3 (TL2ab)

1,5

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,...).

Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số.

1 TL5a

0,5

2 Số thập phân

Số thập phân và các phép tính với số thập phân.

Nhận biết: – Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân.

1 (TN4)

0,25

Thông hiểu: – So sánh được hai số thập phân cho trước.

3 (TN5,TN8, TL1a)

1,5

Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân. – Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng. – Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước, tính được một số biết giá trị phần trăm của số đó. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các chất trong Hoá học,...).

2 (TL2a, TL3)

1,5

Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.

1 (TL5b)

0,5

3 Các hình hình học cơ bản Điểm, đường thẳng, tia

Nhận biết: – Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. – Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau, song song. – Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng. – Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm. – Nhận biết được khái niệm tia.

4 (TN9, TN10, TN11, TN12)

1,0

Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng

Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.

1 (TL4)

1,0

Tổng 9 6 5 2

Tỉ lệ % 30% 30% 30% 10%

Tỉ lệ chung 60% 40%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.