UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG
TRƯỜNG THCS SONG MAI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – LỚP 6 Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Cách viết nào sau đây cho ta phân số ?
A. 7
0 B. 1,3
2 − C. 7
3,5 D. 3
4 −
Câu 2: Quan sát biểu đồ hình 1.3. Số học sinh tham gia môn bóng rổ là
A. 5 B. 6 C. 7 D. 9 Câu 3: Quan sát biểu đồ Hình 13. Môn thể thao nào có nhiều học sinh thích chơi nhất?
A. Bơi B. Bóng đá C. Bóng rổ D. Đáp án khác Câu 4: Quan sát biểu đồ hình 1.3. Số học sinh thích bóng đá nhiều hơn số học sinh thích bóng rổ là:
A. 5 B. 8 C. 10 D. 13
Câu 5: Kết quả của phép tính 4 7 : 7 5 − bằng
A. 5
4 − B. 1 − C. 4
5 − D. 20
49 −
Câu 6: Kết quả của phép tính 1 5 2 2 −− bằng:
A. 3 B. 2 − C. 3 − D. 2 Câu 7: Biểu đồ tranh hình bên cho biết số hoa điểm tốt của lớp 6C. Tổng số hoa điểm tốt của học sinh lớp 6C đạt được trong tuần qua là:
A. 17 B. 34 C. 51 D. 30 Câu 8: Kết quả của phép tính ( ) ( ) 8,4 : 2,1 − là: A. 4 − B. 4 C. 3 − D. 2 Câu 9: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ?
A. 3 B. 1 C. 2 D. Vô số
Câu 10: Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số 1 3 −?
A. 3 9 − − B. 3
9 C. 2
6 − D. 2
4 −
Câu 11: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ? A. 0 B. 7 − C. 3,5 − D. 4,3
Câu 12: Phân số 21
100
− được viết dưới dạng số thập phân ?
A. 0,021 − B. 2,1 − C. 0,21 D. 0.21 −
Mã đề T601
Biểu đồ: Số hoa điểm tốt của lớp 6C
Các ngày Số hoa điểm tốt Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ năm Thứ sáu Thứ Bẩy
= 1 điểm
12
10
4 5 5 6
Bóng đá Bóng rổ Bơi môn
Số học sinh
Nữ Nam
Câu 13. Điểm A thuộc đường thẳng d được kí hiệu ? A. A d B. A d C. d A D. A d Câu 14: Quan sát hình 1 và cho biết có bao nhiêu cặp đường thẳng song song?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 15: Phân số nào dưới đây là phân số tối giản ?
A. 7
28 − B. 2 4 − C. 3
9 D. 5
9 −
Câu 16: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 6 8 7 7 − − B. 7 8 9 9 − − C. 6 5 7 7 − − D. 6 8 7 7 −
Câu 17: Hỗn số 1 5
7 được viết dưới dạng phân số ?
A. 34
7 B. 32
7 C. 36
7 D. 35
7
Câu 18: Trong hình vẽ. Chọn khẳng định đúng
A. Trong hình có 2 đoạn thẳng B. Trong hình có 3 đoạn thẳng C. Trong hình có 1 đoạn thẳng D. Trong hình không có đoạn thẳng Câu 19: Quan sát hình 2. Hai đường thẳng AB và AC là:
A. Cắt nhau B. Song song với nhau C. Trùng nhau D. Có hai điểm chung Câu 20: Số lớn nhất trong các số: 0,001; 9,123; 0,12; 9,9 − − − − là: A. 9,123 − B. 9,9 − C. 0,001 − D. 0,12 −
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm): Biểu đồ tranh ở hình bên cho biết số ô tô bán được của một cửa hàng trong 4 tháng cuối năm.
a) Tháng 9 cửa hàng bán được nhiều hơn tháng 11bao nhiêu chiếc xe ?
b) Tính tổng số xe cửa hàng bán được trong tháng 10 và tháng 12? Câu 22. (1,0 điểm): Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
a) 6 7 6 3 A 7 4 7 4 = − b) 1 4 3 1 1 5 7 7 5 5 B = + −
Câu 23. (1,5 điểm): Tìm x , biết
a) 7 8 4 5 x − − = b) 2 (2,8 32) : 90 3 x − = −
Câu 24. (1,0 điểm): Quan sát hình 3 hãy cho biết:
a) Điểm C thuộc đường thẳng nào, không thuộc đường thẳng nào? Điểm D không thuộc đường thẳng nào?
b) Hãy chỉ ra hai đường thẳng song song, hai cặp đường thẳng cắt nhau?
Câu 25. (0,5 điểm): Cho 1 1 1 1 ... 1.2 2.3 3.4 99.100 S = + + + +
Chứng minh rằng 1 S
--------------------------------Hết------------------------------
a b d
c
Hình 1
A B C
Hình 2
A
B
C
D
Hình 3
a
b
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.