Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Song Mai - Bắc Giang

Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS Song Mai - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 trường THCS Song Mai, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2023 – 2024 trường THCS Song Mai – Bắc Giang : + Biểu đồ tranh ở hình bên cho biết số ô tô bán được của một cửa hàng trong 4 tháng cuối năm. a) Tháng 9 cửa hàng bán được nhiều hơn tháng 11 bao nhiêu chiếc xe? b) Tính tổng số xe cửa hàng bán được trong tháng 10 và tháng 12? + Quan sát hình 3 hãy cho biết: a) Điểm C thuộc đường thẳng nào, không thuộc đường thẳng nào? Điểm D không thuộc đường thẳng nào? b) Hãy chỉ ra hai đường thẳng song song, hai cặp đường thẳng cắt nhau? + Biểu đồ tranh hình bên cho biết số hoa điểm tốt của lớp 6C. Tổng số hoa điểm tốt của học sinh lớp 6C đạt được trong tuần qua là?

Xem trước nội dung

UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG

TRƯỜNG THCS SONG MAI

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN – LỚP 6 Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề

I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Cách viết nào sau đây cho ta phân số ?

A. 7

0 B. 1,3

2 − C. 7

3,5 D. 3

4 −

Câu 2: Quan sát biểu đồ hình 1.3. Số học sinh tham gia môn bóng rổ là

A. 5 B. 6 C. 7 D. 9 Câu 3: Quan sát biểu đồ Hình 13. Môn thể thao nào có nhiều học sinh thích chơi nhất?

A. Bơi B. Bóng đá C. Bóng rổ D. Đáp án khác Câu 4: Quan sát biểu đồ hình 1.3. Số học sinh thích bóng đá nhiều hơn số học sinh thích bóng rổ là:

A. 5 B. 8 C. 10 D. 13

Câu 5: Kết quả của phép tính 4 7 : 7 5 − bằng

A. 5

4 − B. 1 − C. 4

5 − D. 20

49 −

Câu 6: Kết quả của phép tính 1 5 2 2 −− bằng:

A. 3 B. 2 − C. 3 − D. 2 Câu 7: Biểu đồ tranh hình bên cho biết số hoa điểm tốt của lớp 6C. Tổng số hoa điểm tốt của học sinh lớp 6C đạt được trong tuần qua là:

A. 17 B. 34 C. 51 D. 30 Câu 8: Kết quả của phép tính ( ) ( ) 8,4 : 2,1 − là: A. 4 − B. 4 C. 3 − D. 2 Câu 9: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ?

A. 3 B. 1 C. 2 D. Vô số

Câu 10: Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số 1 3 −?

A. 3 9 − − B. 3

9 C. 2

6 − D. 2

4 −

Câu 11: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ? A. 0 B. 7 − C. 3,5 − D. 4,3

Câu 12: Phân số 21

100

− được viết dưới dạng số thập phân ?

A. 0,021 − B. 2,1 − C. 0,21 D. 0.21 −

Mã đề T601

Biểu đồ: Số hoa điểm tốt của lớp 6C

Các ngày Số hoa điểm tốt Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ năm Thứ sáu Thứ Bẩy

= 1 điểm

12

10

4 5 5 6

Bóng đá Bóng rổ Bơi môn

Số học sinh

Nữ Nam

Câu 13. Điểm A thuộc đường thẳng d được kí hiệu ? A. A d  B. A d  C. d A  D. A d  Câu 14: Quan sát hình 1 và cho biết có bao nhiêu cặp đường thẳng song song?

A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 15: Phân số nào dưới đây là phân số tối giản ?

A. 7

28 − B. 2 4 − C. 3

9 D. 5

9 −

Câu 16: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 6 8 7 7 − −  B. 7 8 9 9 − −  C. 6 5 7 7 − −  D. 6 8 7 7 − 

Câu 17: Hỗn số 1 5

7 được viết dưới dạng phân số ?

A. 34

7 B. 32

7 C. 36

7 D. 35

7

Câu 18: Trong hình vẽ. Chọn khẳng định đúng

A. Trong hình có 2 đoạn thẳng B. Trong hình có 3 đoạn thẳng C. Trong hình có 1 đoạn thẳng D. Trong hình không có đoạn thẳng Câu 19: Quan sát hình 2. Hai đường thẳng AB và AC là:

A. Cắt nhau B. Song song với nhau C. Trùng nhau D. Có hai điểm chung Câu 20: Số lớn nhất trong các số: 0,001; 9,123; 0,12; 9,9 − − − − là: A. 9,123 − B. 9,9 − C. 0,001 − D. 0,12 −

II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm): Biểu đồ tranh ở hình bên cho biết số ô tô bán được của một cửa hàng trong 4 tháng cuối năm.

a) Tháng 9 cửa hàng bán được nhiều hơn tháng 11bao nhiêu chiếc xe ?

b) Tính tổng số xe cửa hàng bán được trong tháng 10 và tháng 12? Câu 22. (1,0 điểm): Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

a) 6 7 6 3 A 7 4 7 4 =  −  b) 1 4 3 1 1 5 7 7 5 5 B =  +  −

Câu 23. (1,5 điểm): Tìm x , biết

a) 7 8 4 5 x − − = b) 2 (2,8 32) : 90 3 x − = −

Câu 24. (1,0 điểm): Quan sát hình 3 hãy cho biết:

a) Điểm C thuộc đường thẳng nào, không thuộc đường thẳng nào? Điểm D không thuộc đường thẳng nào?

b) Hãy chỉ ra hai đường thẳng song song, hai cặp đường thẳng cắt nhau?

Câu 25. (0,5 điểm): Cho 1 1 1 1 ... 1.2 2.3 3.4 99.100 S = + + + +

Chứng minh rằng 1 S 

--------------------------------Hết------------------------------

a b d

c

Hình 1

A B C

Hình 2

A

B

C

D

Hình 3

a

b

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.