Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Thạch Hà - Hà Tĩnh

Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Thạch Hà - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề thi khảo sát chất lượng giữa học kì 2 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 01 – 02. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Thạch Hà – Hà Tĩnh : + Cho hình vẽ, biết AC = 10 cm và BC = 6cm. a) Viết cặp tia đối nhau ở hình bên; Viết tên các đoạn thẳng có ở hình bên. b) Tìm độ dài đoạn thẳng AB. c) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AC, tìm độ dài đoạn thẳng AI. + Để làm bánh chưng trong dịp Tết cổ truyền, nguyên liệu chính gồm: Gạo nếp, đậu xanh không vỏ và thịt ba chỉ. Trong đó khối lượng đậu xanh bằng 3 5 khối lượng gạo nếp, còn lượng gạo nếp bằng 5 2 lượng thịt ba chỉ. Nếu có 2000 gam gạo nếp thì cần bao nhiêu gam đậu xanh không vỏ, bao nhiêu gam thịt ba chỉ? + Từ một sân vận động hình chữ nhật người ta làm thêm một đường chạy thể dục xung quanh. Sau khi hoàn thành thì chiều dài sân vận động tăng thêm 20%, chiều rộng sân vận động tăng thêm 25% và tổng diện tích đường chạy thể dục là 300m2. Tính diện tích ban đầu của sân vận động.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD& ĐT THẠCH HÀ

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán 6 Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM. (Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng rồi ghi vào tờ giấy thi.) Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?

A. −4 1,5 . B. −1,5 4 . C. 5 0 . D. 0 1

Câu 2. Khi rút gọn phân số 4 16 về phân số tối giản ta được phân số:

A. 2 8 . B.

4 8 . C. 1 4 . D.

1 8 .

Câu 3. Số x thỏa mãn 9 5 15 x > là :

A. > 3 x . B. > 5 x . C. > 9 x . D. >15 x .

Câu 4. Số đối của phân số 4 5 − là:

A. 4 5 −. B. 4 5 . C. 5 4 . D. 5 4 −

Câu 5. Kết quả của phép cộng 2 1 + 3 2 − là

A. 5 1 −. B. 5 1 . C. 6 1 −. D. 6 1 .

Câu 6. Một đội thiếu niên phải trồng 36 cây xanh. Sau 1 giờ đội đã trồng được 1 6 số cây.

Đội còn phải trồng số cây là: A. 5. B. 6 . C. 31. D. 30.

Câu 7. Đường thẳng a chứa những điểm nào? A. , M N . B. , M S .

C. , N S . D. , , M N S .

Câu 8. Số thập phân 1,47 khi chuyển thành phân số thập phân là

A.147 100 . B. 147 10 . C. 147 1000 . D. 147 10000 .

Câu 9. Cho các số thập phân 15,8 − , 11,7 − , 6,75 − , 12,3 − . Số thập phân lớn nhất là

A. 15,8 − . B. 11,7 − . C. 6,75 − . D. 12,3 − .

Câu 10. Cho 5 điểm , , , , A B C D E trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Cứ qua 2 điểm kẻ một đường thẳng. Số đường thẳng được tạo thành là A. 25 . B. 10. C. 20 . D. 16.

b

a

f

S M

N

Mã đề: 01

Câu 11. Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp thay vào chỗ.... để hoàn thành câu sau: Điểm M bất kì nằm trên đường thẳng xy là gốc chung của.... A. hai tia. B. hai tia trùng nhau. C. hai tia đối nhau. D. đường thẳng

Câu 12. Trong hình vẽ bên số bộ ba điểm thẳng hàng là A. 1 bộ. B. 2 bộ. C. 3 bộ. D. 4 bộ. PHẦN II: TỰ LUẬN (Trình bày lời giải vào tờ giấy thi) Câu 13. a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 0,09; -2,1; 3,4; 0,091; -2,3.

b) So sánh hai phân số 4 5 − và 8 10 −.

Câu 14. Tính giá trị các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):

a) 2 3 5 5 + b) 7 2024 7 1 . . 12 2023 12 2023 − c) ( ) 21.0,1 4 3,2 4,8 − −− −    

Câu 15. Tìm x, biết: a) x + 3,25 = 6,15 b) . 2,5= 4,2+2,3 x

Câu 16. Cho hình vẽ, biết AC=10 cm và BC=6cm

a) Viết cặp tia đối nhau ở hình bên ; Viết tên các đoạn thẳng có ở hình bên. b) Tìm độ dài đoạn thẳng AB. c) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AC, tìm độ dài đoạn thẳng AI. Câu 17. Để làm bánh chưng trong dịp Tết cổ truyền, nguyên liệu chính gồm: Gạo nếp, đậu

xanh không vỏ và thịt ba chỉ. Trong đó khối lượng đậu xanh bằng 3 5

khối lượng gạo nếp,

còn lượng gạo nếp bằng 5 2

lượng thịt ba chỉ. Nếu có 2000 gam gạo nếp thì cần bao nhiêu

gam đậu xanh không vỏ, bao nhiêu gam thịt ba chỉ? Câu 18. a) Từ một sân vận động hình chữ nhật người ta làm thêm một đường chạy thể dục xung quanh. Sau khi hoàn thành thì chiều dài sân vận động tăng thêm 20%, chiều rộng sân vận động tăng thêm 25% và tổng diện tích đường chạy thể dục là 300m2. Tính diện tích ban đầu của sân vận động.

b) Tìm hai số a và b, biết: ( ) ( ) 3. 5. a a b a b b + = = −

…………….HẾT………………... Chú ý: Học sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi;

Họ và tên:..................................................Số báo danh..........................................

E

B

C

A F

D

C B A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.