Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Ninh

Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào chiều thứ Tư ngày 20 tháng 03 năm 2024. Trích dẫn Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 Toán 6 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Lớp 6A có 45 học sinh. Kết quả học tập học kì I của lớp 6A được xếp thành ba loại: Tốt, Khá và Đạt. Số học sinh xếp loại Tốt chiếm 1/3 số học sinh cả lớp. Số học sinh xếp loại Khá bằng 2/3 số học sinh còn lại. Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A. + Cho hình vẽ. a) Hình vẽ trên có tất cả bao nhiêu tia? Nêu tên các tia đó. b) Hai tia Az và By có phải là hai tia đối nhau không? Vì sao? c) Biết AB = 2cm; BC = 3cm. Tính độ dài đoạn thẳng AC. + Trong một buổi đi dã ngoại của một nhóm học sinh lớp 6 gồm 12 bạn. Các bạn muốn dùng 6 cây cột để treo 12 chiếc võng. Em hãy giúp các bạn học sinh trên vẽ sơ đồ dựng 6 cây cột để căng được 12 chiếc võng sao cho các võng không chồng chéo lên nhau.

Xem trước nội dung

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Làm tròn số 356,568 đến hàng phần mười được kết quả là A. 356,6. B. 356,5. C. 356,57 . D. 356,56. Câu 2. Trong các phân số sau, phân số tối giản là

A. 12

20 . B. 2 3  . C. 10 20  . D. 11

121  .

Câu 3. Quy đồng mẫu hai phân số 3 4  và 5

6 ta được

A. 9 12  và 5

12 . B. 9

12 và 10

12 . C. 15

20  và 15

18 . D. 9 12  và 10

12 .

Câu 4. Qua hai điểm ta vẽ được 1 đường thẳng. Qua 4 điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng ta vẽ được số đường thẳng là A. 10 . B. 4 . C. 6. D. 8 . Câu 5. Sắp xếp các số 6,512; 6,6; 4,23; 5,15   theo thứ tự tăng dần ta được

A. 5,15; 4,23; 6,512; 6,6   . B. 6,512; 6,6; 4,23; 5,15   .

C. 6,6; 6,512; 4,23; 5,15   . D. 5,15; 4,23; 6,6; 6,512   .

Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình vuông có tâm đối xứng, không có trục đối xứng. B. Hình tam giác đều có tâm đối xứng, không có trục đối xứng. C. Hình thang cân có tâm đối xứng và có trục đối xứng. D. Hình thoi có tâm đối xứng và có trục đối xứng. II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7. (2,5 điểm)

1) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)

a)     12,35 68,9 12,35 68,9     . b) 4 3 2 1 5 5 3

            

.

c)   14 2023 1 2023 18 2023 2024 5 2024 5 2024 5

      .

2) Tìm x , biết:

a) 1,5 3,5 x   . b) 2 3 1 : 5 4 2 x   .

Câu 8. (2,0 điểm) Lớp 6A có 45 học sinh. Kết quả học tập học kì I của lớp 6A được xếp thành ba loại:

Tốt, Khá và Đạt. Số học sinh xếp loại Tốt chiếm 1

3 số học sinh cả lớp. Số học sinh xếp loại Khá bằng 2

3 số

học sinh còn lại. Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A . Câu 9. (2,0 điểm) Cho hình vẽ

a) Hình vẽ trên có tất cả bao nhiêu tia? Nêu tên các tia đó. b) Hai tia Ax và By có phải là hai tia đối nhau không? Vì sao? c) Biết 2 ; 3 AB cm BC cm   . Tính độ dài đoạn thẳng AC .

Câu 10. (0,5 điểm) Trong một buổi đi dã ngoại của một nhóm học sinh lớp 6 gồm 12 bạn. Các bạn muốn dùng 6 cây cột để treo 12 chiếc võng. Em hãy giúp các bạn học sinh trên vẽ sơ đồ dựng 6 cây cột để căng được 12 chiếc võng sao cho các võng không chồng chéo lên nhau.

---------- HẾT ----------

C B A y x

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán – Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A B D C C D PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu Hướng dẫn Điểm Câu 7.1 1,5 a)     12,35 68,9 12,35 68,9    

0,25     12,35 12,35 68,9 68,9                 

0 0 0    0,25

b) 4 3 2 1 5 5 3

            

0,25 4 3 3 2 4 3 1 5 5 3 3 5 5 3

                

4 1 5 5   3 5  0,25

c)   14 2023 1 2023 18 2023 2024 5 2024 5 2024 5

     

0,25 2023 1 18 ( 14) 2024 5 5 5

               

2023 5 2023 2023 1 2024 5 2024 2024      0,25

Câu 7.2 1,0 a)

1,5 3,5 x   3,5 1,5 x   0,25 2 x  Vậy 2 x  0,25

b)

2 3 1 : 5 4 2 x  

3 1 2 : 4 2 5 x  

3 5 4 : 4 10 10 x  

3 1 : 4 10 x 

0,25

3 1 : 4 10 x 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2023 – 2024

Môn: Toán – Lớp 6 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.